Thép hình U 200 x 75 x 9
15.800 ₫
U200×75×9 là designation hiện có trên product record. Trang chưa có source khóa cho barem 24,60 kg/m, chiều dài 6/12 m hay một grade mặc định, nên các trường này cần được xác nhận lại theo catalogue/PO trước khi dùng để đặt hàng.
U200×75×9 đang rank chủ yếu theo exact section. Vì vậy trang này cần trả lời đúng một việc: buyer đang hỏi đúng record nào và còn thiếu thông tin gì để báo giá.
Designation U200×75×9 nói được gì?
Trang hiện có H=200 mm, B=75 mm và thickness designation=9 mm. Đây chưa phải full section data để tự suy thêm tw/tf, bán kính góc hay barem nếu catalogue của đúng nguồn hàng chưa được khóa.
Vì sao không giữ barem 24,60 kg/m như một fact?
Barem chỉ nên xuất hiện khi gắn được với đúng full geometry và catalogue/product standard. Với record 3 thông số hiện tại, TLS không dùng 24,60 kg/m làm fact chỉ vì nó từng nằm trên trang cũ.
Giá website
Numeric price hiện trên product là 15.800. Báo giá chốt phải xác nhận đơn vị tính, VAT, chiều dài, số lượng, grade/standard, nguồn hàng, hồ sơ và điều kiện giao.
Không gắn sẵn grade hay tiêu chuẩn cho U200×75×9
Danh sách kiểu A36, SS400, Q235B, Q345… không nên xuất hiện như các lựa chọn tương đương mặc định. Buyer cần giữ đúng grade/standard trong BOQ hoặc specification; thay đổi vật liệu phải được phê duyệt khi dự án yêu cầu.
Khi nhận hàng, kiểm gì trước?
Kiểm designation, chiều dài và số lượng trước; sau đó đọc marking/nhãn lô và bộ tài liệu của đúng nguồn. Nếu cần traceability, yêu cầu MTC/Heat-Lot hoặc tài liệu tương ứng từ bước RFQ.
Xem cách đọc chứng từ thép theo lô.
RFQ U200×75×9
Gửi U200×75×9 + chiều dài + grade/standard + số lượng + hồ sơ + điểm giao. Nếu có catalogue reference hoặc drawing ghi thêm section data, gửi kèm để đối chiếu trước khi báo giá.
Xem danh mục thép hình U để đối chiếu các record liên quan.
Sản phẩm tương tự
U300×87×9,5 dài 12 m: barem đang lưu 470,4 kg/cây (~39,2 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U200×76×5,2: H=200 mm, B=76 mm, thickness designation 5,2 mm; barem tham khảo 18,4 kg/m. Giá website 17.500 đ/kg; gửi chiều dài, grade/standard và số lượng để báo giá.
U120×52×4,8 dài 6 m: barem đang lưu 62,4 kg/cây (~10,4 kg/m). Giá website 14.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U100×50×5×7,5 dài 6 m: barem 9,36 kg/m, khoảng 56,16 kg/cây. Giá website 14.500 đ/kg; đây là biến thể 6m của full geometry U100×50×5×7,5.
Thép hình U 100 × 48 × 5.4. Xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ lô trước khi chốt giá; ứng dụng cụ thể phải theo bản vẽ và yêu cầu thiết kế.
U300×85×7 dài 12 m: barem đang lưu 414 kg/cây (~34,5 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U300×90×9×13 dài 12 m: barem đang lưu 457 kg/cây (~38,08 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Thép hình U 100 × 50 × 4.5 × 7.5. Khi hỏi giá cần xác nhận thêm chiều dài, mác thép/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và yêu cầu chứng từ của lô; không chọn tiết diện chỉ theo mô tả ứng dụng.
Đăng ký nhận báo giá







