Thép H496×199×9×14 (I496 theo cách gọi thị trường)
18.600 ₫
Thép H496×199×9×14 (thị trường có thể gọi I496). Nippon Steel công bố 77,9 kg/m, Hyundai Steel 79,5 kg/m; khi chốt cần khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài và chứng từ.
Thép 496×199×9×14 là tiết diện H-section có chiều cao 496 mm, cánh rộng 199 mm, bụng dày 9 mm và cánh dày 14 mm. Trên một số bảng giá Việt Nam quy cách này vẫn được gọi I496, nhưng catalogue của Nippon Steel và Hyundai Steel đều xếp geometry này trong họ H-section. Khi hỏi hàng nên dùng đầy đủ 496×199×9×14 + nguồn/catalogue + mác/tiêu chuẩn.
Barem 496×199×9×14 phải đi cùng nhà sản xuất
Nippon Steel công bố H496×199×9×14 ở mức 77,9 kg/m, trong khi Hyundai Steel công bố 79,5 kg/m. Hai số này không nên bị trộn thành một barem “chuẩn” duy nhất; khi PO/BOQ đã chỉ định nhà máy hoặc catalogue thì dùng dữ liệu của đúng nguồn đó.
| Nguồn tham khảo | Geometry | Khối lượng danh nghĩa |
|---|---|---|
| Nippon Steel | 496×199×9×14 | 77,9 kg/m |
| Hyundai Steel | 496×199×9×14 | 79,5 kg/m |
Thông số cần khóa trước khi đặt hàng
| Thuộc tính | Dữ liệu | Cách kiểm |
|---|---|---|
| Chiều cao H | 496 mm | Đối chiếu cùng toàn bộ tiết diện |
| Chiều rộng cánh B | 199 mm | Đối chiếu catalogue nguồn hàng |
| Chiều dày bụng tw | 9 mm | Đối chiếu catalogue nguồn hàng |
| Chiều dày cánh tf | 14 mm | Đối chiếu catalogue nguồn hàng |
| Barem | 77,9–79,5 kg/m tùy catalogue | Khóa theo đúng nhà máy/lô |
| Chiều dài | Theo nguồn hàng/đơn đặt | Xác nhận trước khi chốt PO hoặc yêu cầu cắt |
| Mác thép / tiêu chuẩn | Theo hồ sơ và lô thực tế | Không mặc định SS400, A36, SM490B hay grade khác chỉ từ tên tiết diện |
Cây 12 m nặng bao nhiêu?
Nếu nguồn hàng dùng barem Nippon Steel 77,9 kg/m, cây 12 m khoảng 934,8 kg. Nếu dùng barem Hyundai Steel 79,5 kg/m, cây 12 m khoảng 954 kg. Các số này dùng để dự toán/đối chiếu khi đã khóa đúng nguồn; nghiệm thu vẫn theo catalogue/MTC và phương thức giao nhận của đơn hàng.
Không chọn H496 chỉ theo “tải lớn”, dầm, cột hay ứng dụng
Geometry 496×199×9×14 không tự động quyết định vai trò dầm chính, cột, cầu, cầu trục, nhà cao tầng hay một khoảng tải/nhịp cụ thể. Khả năng làm việc còn phụ thuộc mác vật liệu, sơ đồ kết cấu, tải trọng, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng. Thép Trần Long hỗ trợ đối chiếu đúng vật tư theo BOQ/drawing; phần tính toán và phê duyệt thay thế thuộc hồ sơ kỹ thuật của dự án.
Bề mặt, mạ và dung sai phải theo specification
Thép đen, sơn hoặc mạ là yêu cầu bề mặt, không tạo thành ba “loại H496” khác nhau. Không gắn một tuổi thọ cố định cho lớp mạ nếu chưa biết hệ phủ, chiều dày và môi trường ăn mòn. Dung sai kích thước cũng phải theo tiêu chuẩn/catalogue của đúng nguồn hàng, không áp một mức ±2 mm chung cho mọi lô.
Giá và chứng từ xác nhận theo lô
Giá hiện tại được hiển thị tại phần sản phẩm. Báo giá chốt phụ thuộc nguồn hàng, barem, chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, VAT, gia công, chứng từ, điểm giao và thời hạn hiệu lực. Nếu dự án yêu cầu truy xuất, nêu rõ loại hồ sơ cần nhận; C/O, C/Q, MTC và Heat/Lot không có cùng chức năng và không mặc định giống nhau cho mọi đơn.
Xem thêm cách kiểm C/O, C/Q và MTC thép và danh mục thép hình H.
Sản phẩm tương tự
H450×200×9×14 dài 12 m. Nippon Steel: 74,9 kg/m (~898,8 kg/12 m); Hyundai Steel: 76,0 kg/m (~912 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
Thép H450×200×9×14 (thị trường có thể gọi I450). Hyundai Steel công bố 76,0 kg/m, Nippon Steel 74,9 kg/m; khi chốt cần khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài và chứng từ.
H482×300×11×15 dài 12 m. Barem phụ thuộc catalogue/series: Nippon Steel 111 kg/m (~1.332 kg/12 m), Hyundai guide có series 114 kg/m (~1.368 kg/12 m). Chốt theo đúng nguồn, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ lô.
H800×300×14×26 dài 12 m (thị trường có thể gọi I800), barem 207 kg/m theo JFE Steel (~2.484 kg/cây 12 m). Xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chứng từ theo lô.
Thép H600×200×11×17. Nippon/JIS-oriented 103 kg/m; Hyundai guide có series 106 kg/m. Xem giá hiện tại và khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng và chứng từ khi chốt.
H900×300×16×28 dài 12 m (thị trường có thể gọi I900), barem tham khảo 240 kg/m, khoảng 2.880 kg/cây. Khi chốt cần xác nhận đúng catalogue/nguồn, mác/tiêu chuẩn và chứng từ theo lô.
H350 × 175 × 7 × 11 là H-section theo catalogue kỹ thuật tham chiếu. Barem có thể là 49,4 hoặc 49,6 kg/m tùy series/profile; cần chốt đúng nguồn/catalogue trước khi quy đổi khối lượng và báo giá.
Đăng ký nhận báo giá





