Thép hình H 596 x 199 x 10 x 15
20.000 ₫
Thép H596×199×10×15. Nippon Steel/JIS-oriented 92,5 kg/m; Hyundai guide có series 94,6 kg/m. Xem giá hiện tại và khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài và chứng từ khi chốt.
Thép H596×199×10×15 có chiều cao 596 mm, cánh rộng 199 mm, bụng dày 10 mm và cánh dày 15 mm. Đây là H-section thuộc nominal series 600×200. Nippon Steel/JIS-oriented công bố 92,5 kg/m; Hyundai Steel guide còn có series cùng outer geometry ở mức 94,6 kg/m. Vì vậy khi bóc khối lượng hoặc nghiệm thu cần khóa theo đúng catalogue/series của nguồn hàng.
Barem H596×199×10×15 theo catalogue
| Nguồn / series | Geometry | Khối lượng danh nghĩa | Nếu dài 12 m |
|---|---|---|---|
| Nippon Steel / JIS-oriented | 596×199×10×15 | 92,5 kg/m | ≈ 1.110 kg/cây |
| Hyundai Steel / series khác trong product guide | 596×199×10×15 | 94,6 kg/m | ≈ 1.135,2 kg/cây |
Chênh lệch này là dữ liệu profile/series catalogue, không nên gọi chung là dung sai trọng lượng. Khi BOQ/PO chỉ định nguồn, dùng đúng catalogue tương ứng.
Thông số cần khóa trước khi đặt hàng
| Thuộc tính | Dữ liệu / cách kiểm |
|---|---|
| H | 596 mm |
| B | 199 mm |
| tw | 10 mm |
| tf | 15 mm |
| Barem | 92,5–94,6 kg/m tùy catalogue/series |
| Chiều dài | Theo nguồn hàng/đơn đặt |
| Mác thép / tiêu chuẩn | Theo BOQ, drawing, catalogue hoặc MTC của đúng lô; không mặc định SS400/A36/Q345B/S355JR |
I596 và H596 có phải hai tiết diện khác nhau?
Trên thị trường có nơi gọi 596×199×10×15 là I596, nhưng các bảng H-section JIS-oriented xếp geometry này trong họ H. Chỉ một chữ I/H không đủ để chứng minh hai SKU là hai tiết diện hoặc hai nguồn hàng khác nhau. Khi RFQ nên khóa bằng 596×199×10×15 + catalogue/nguồn + mác/tiêu chuẩn.
Không dùng H596 như bảng chọn tải hoặc ứng dụng
Geometry lớn hay barem cao không tự động xác định tiết diện này phù hợp cho dầm chính, cột, cầu, cầu trục, bến cảng hoặc một khoảng tải/nhịp cụ thể. Khả năng làm việc còn phụ thuộc mác vật liệu, sơ đồ kết cấu, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng. Thép Trần Long hỗ trợ đối chiếu đúng vật tư theo BOQ/drawing; phần tính toán và phê duyệt kỹ thuật thuộc hồ sơ dự án.
Bề mặt, giá và chứng từ xác nhận theo lô
Thép đen, sơn hoặc mạ là yêu cầu bề mặt riêng; không mặc định tuổi thọ 30–50 năm nếu chưa biết hệ bảo vệ và môi trường. Giá hiện tại được hiển thị tại phần sản phẩm; báo giá chốt phụ thuộc catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng, VAT, gia công, chứng từ, điểm giao và thời hạn hiệu lực. C/O, C/Q, MTC và Heat/Lot không có cùng chức năng và không mặc định giống nhau cho mọi đơn.
Xem thêm cách kiểm C/O, C/Q và MTC thép và danh mục thép hình H.
Sản phẩm tương tự
H500×200×10×16 dài 12 m. Nippon Steel: 88,2 kg/m (~1.058,4 kg/12 m); Hyundai Steel: 89,6 kg/m (~1.075,2 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
Thép hình H 450 x 190 x 9.4 x 14.6. Giá website hiện tại 20.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
Thép H600×200×11×17. Nippon/JIS-oriented 103 kg/m; Hyundai guide có series 106 kg/m. Xem giá hiện tại và khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, số lượng và chứng từ khi chốt.
Thép hình H 80 x 46 x 3.8 x 5.2. Giá website hiện tại 20.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
H700×300×13×24 dài 12 m (thị trường có thể gọi I700), barem tham khảo 182 kg/m theo JFE Steel (~2.184 kg/cây 12 m). Xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chứng từ theo lô.
Thép H150×150×7×10 có barem JIS tham chiếu 31,1 kg/m. Sản phẩm hiện đang niêm yết cây 6 m, khoảng 186,6 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
Thép H450×200×9×14 (thị trường có thể gọi I450). Hyundai Steel công bố 76,0 kg/m, Nippon Steel 74,9 kg/m; khi chốt cần khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài và chứng từ.
H350 × 175 × 7 × 11 là H-section theo catalogue kỹ thuật tham chiếu. Barem có thể là 49,4 hoặc 49,6 kg/m tùy series/profile; cần chốt đúng nguồn/catalogue trước khi quy đổi khối lượng và báo giá.
Đăng ký nhận báo giá





