Thép hình H 360 x 170 x 8 x 12.7
18.600 ₫
- Chiều cao: 360mm
- Chiều rộng cánh: 170mm
- Độ dày bụng: 8mm
- Độ dày cánh: 12.7mm
Thép hình I360x170x8x12.7 (IA cầu trục, còn gọi H360x170) là dòng I-beam chuyên dùng cho dầm cầu trục và kết cấu chịu uốn dọc. Với bụng 8 mm, cánh 12.7 mm, thép I cầu trục 360 có độ cứng cao, tiết diện gọn, dễ lắp dựng, phù hợp cho khẩu độ 8–12 m, tải cầu trục 5–15 tấn.
Sản phẩm có sẵn tại kho Dốc Vân – Đông Anh, CO/CQ đầy đủ, cắt quy cách – giao tận công trình.
☎️ Zalo 0936 179 626 – nhận báo giá IA cầu trục / I360 trong ngày.
Giá bán tham khảo: 18.600 VNĐ/kg
Tham khảo đầy đủ trong bảng thông số khối lượng thép do Thép Trần Long cung cấp.
Ưu điểm nổi bật của thép hình 360 x 170 x 8 x 12.7
Dưới đây là những ưu điểm nổi bật giúp thép hình H 360 x 170 x 8 x 12.7 trở thành lựa chọn trong nhiều công trình xây dựng:
- Chịu lực cao, ổn định kết cấu: Với kích thước lớn (cao 360mm, rộng cánh 170mm), độ dày bụng và cánh lần lượt là 8mm và 12.7mm, thép có khả năng chịu lực uốn, lực nén và lực cắt rất tốt. Đây là yếu tố then chốt giúp đảm bảo độ ổn định kết cấu lâu dài.
- Phân bố tải trọng tối ưu: Thiết kế mặt cắt hình chữ H đối xứng giúp phân phối tải trọng đều, làm giảm hiện tượng võng, cong, vặn xoắn. Điều này cực kỳ quan trọng khi thi công các dầm, cột trong công trình chịu tải trọng lớn.
- Đa năng trong thi công: Thép dễ dàng cắt, khoan, hàn, cán… phù hợp với nhiều kỹ thuật gia công khác nhau, rút ngắn thời gian thi công và tiết kiệm chi phí nhân công.
- Chống gỉ và oxi hoá: Khi được sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm nhúng nóng, thép có thể chịu được môi trường khắc nghiệt như ven biển, nhà máy hóa chất… Tuổi thọ có thể lên tới hàng chục năm.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thép hình H 360 x 170 x 8 x 12.7 là loại thép kết cấu có mặt cắt hình chữ H, cấu tạo cân đối và độ dày lớn, sản phẩm có khả năng chịu lực vượt trội, đảm bảo độ bền cơ học và khả năng gia công linh hoạt trong thi công công trình. Các thông số quy cách sau đại diện cho:
- Chiều cao: 360mm
- Chiều rộng cánh: 170mm
- Độ dày bụng: 8mm
- Độ dày cánh: 12.7mm
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết:
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Diễn giải chi tiết |
| Chiều cao | H | 360mm | Khoảng cách giữa hai mép ngoài của cánh thép, xác định độ cao tổng thể của tiết diện. |
| Chiều rộng cánh | B | 360mm | Độ rộng của mỗi cánh thép, ảnh hưởng đến khả năng chịu lực uốn của tiết diện. |
| Độ dày thân | t1 | 8mm | Độ dày của phần thân thép yếu tố quan trọng trong khả năng chịu lực cắt và ổn định của tiết diện. |
| Độ dày cánh | t2 | 12.7mm | Độ dày của mỗi cánh thép, trực tiếp tác động đến khả năng chịu lực uốn và lực nén của tiết diện. |
| Chiều dài | L | 6m/12m | Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép hình, thường là 6 mét hoặc 12 mét. |
| Barem thép | 57,10 kg/m | Là trọng lượng trung bình của một mét thép theo tiêu chuẩn TCVN hoặc quốc tế (như JIS, ASTM…), được tính dựa trên kích thước hình học và tỷ trọng thép, dùng để tính khối lượng, giá thành và chi phí vận chuyển. | |
| Mác thép phổ biến | SS400, A36, Q345B, S355JR | Các loại mác thép phổ biến cho thép hình kết cấu, thể hiện các đặc tính cơ học như giới hạn chảy và độ bền kéo. |
Phân loại thép hình H 360 x 170 x 8 x 12.7
Thép hình H 360 x 170 x 8 x 12.7 được phân loại dựa trên bề mặt:
- Thép đen: Không qua xử lý bề mặt, phù hợp dùng trong nhà xưởng hoặc khu vực khô thoáng.
- Thép mạ kẽm nhúng nóng: Lớp bảo vệ bằng kẽm, chống gỉ tuyệt đối, thích hợp cho môi trường biển, hoá chất.
- Thép sơn chống gỉ: Giá thành hợp lý, dùng cho kết cấu trung bình trong nhà xưởng, dân dụng.
Ứng dụng thực tế của thép hình H 360 x 170 x 8 x 12.7
Nhờ khả năng chịu lực cao, chống biến dạng và tính linh hoạt trong thi công, thép hình H 360 x 170 x 8 x 12.7 được sử dụng phổ biến trong:
- Xây dựng nhà thép tiền chế, nhà xưởng sản xuất.
- Khung dầm, cột chịu lực trong nhà cao tầng.
- Cầu vượt, hầm chui, trụ cầu, công trình giao thông.
- Bệ thiết bị, khung giàn máy móc trong nhà máy công nthông.
- Kết cấu công trình dân dụng, thương mại như trung tâm thương mại, nhà thi đấu, siêu thị.
Bạn có thể tìm thấy nhiều lựa chọn khác trong tổng hợp thép hình H của chúng tôi.
Thông tin liên hệ hỗ trợ mua hàng
Nếu Quý khách có bất kỳ câu hỏi hoặc cần hỗ trợ trong quá trình mua hàng, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:
- Hotline/Zalo: (+84) 936179626
- Email: sale.theptranlong@gmail.com
- WeChat ID: ThepTranLong
- Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, p.Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Thép hình H 360 x 170 x 8 x 12.7 có dễ hàn và gia công không?
→ Dễ dàng cắt, hàn, khoan, tiện lợi cho thi công nhanh chóng trong mọi điều kiện.
2. IA cầu trục khác gì H tiêu chuẩn?
→ IA cầu trục (I-beam) có bụng cao, cánh hẹp, chịu uốn dọc tốt – thường dùng cho dầm cầu trục và sàn máy. H tiêu chuẩn (H-beam) có bụng và cánh cân đối, chịu cả uốn và nén – dùng cho khung chính, cột, kết cấu lớn.
3. Thép hình H 360 x 170 x 8 x 12.7 có khác thép hình H 346 x 174 x 6 x 9 không?
→ Gần giống nhau, nhưng thông số và trọng lượng có chênh lệch nhỏ.
Sản phẩm tương tự
Thép hình H 80 x 46 x 3.8 x 5.2. Giá website hiện tại 20.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
H582 × 300 × 12 × 17 dài 12 m có barem 133 kg/m theo catalogue JFE, tương đương khoảng 1.596 kg/cây. Giá hiện tại được hiển thị ngay trên trang. Xem nhanh thông số và cách phân biệt với H588 × 300 × 12 × 20 trước khi chốt đơn.
Thép H175×175×7,5×11 dài 12 m, barem tham chiếu 40,4 kg/m, khoảng 484,8 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
Thép H450×200×9×14 (thị trường có thể gọi I450). Hyundai Steel công bố 76,0 kg/m, Nippon Steel 74,9 kg/m; khi chốt cần khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài và chứng từ.
H900×300×16×28 dài 12 m (thị trường có thể gọi I900), barem tham khảo 240 kg/m, khoảng 2.880 kg/cây. Khi chốt cần xác nhận đúng catalogue/nguồn, mác/tiêu chuẩn và chứng từ theo lô.
H400×400×13×21: khoảng 172 kg/m, cây 12 m khoảng 2.064 kg; giá website đang hiển thị 16.400 đ/kg. Cần chốt thêm grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao khi báo giá.
Thép H270×135×6,6×10,2, barem đang nêu khoảng 36,1 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; khi hỏi giá cần chốt chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng và điểm giao.
Thép H390×300×10×16, khối lượng danh nghĩa tham khảo 105 kg/m theo bảng H-section Nippon Steel. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và chứng từ theo lô.
Đăng ký nhận báo giá





