Thép 250×125×6×9 – Cây 12 m
16.400 ₫
Record phụ cho tiết diện 250×125×6×9 cây 12 m; dữ liệu đang lưu 29,6 kg/m và 16.400 đ/kg. Khi mua hàng cần xác nhận nguồn/catalogue; trang tra cứu chính là H250×125×6×9.
Thép 250×125×6×9 – cây 12 m là một record sản phẩm phụ đang lưu cho đúng tiết diện 250×125×6×9. Trang này không phải owner tra cứu chính của quy cách; khi cần so giá, barem và specification, nên quay về trang H250×125×6×9.
Thông tin đang lưu trên record 12 m
| Thuộc tính | Dữ liệu hiện có |
|---|---|
| Tiết diện | 250×125×6×9 |
| Chiều dài | 12 m/cây |
| Barem đang lưu | 29,6 kg/m |
| Khối lượng quy đổi | Khoảng 355,2 kg/cây |
| Giá website | 16.400 đ/kg |
Vì sao record này có thể khác trang H250 chính?
Trên thị trường có thể gặp nhiều bảng catalogue hoặc nguồn hàng ghi khối lượng gần nhau cho cùng tên tiết diện. Nếu một record lưu 29,6 kg/m còn trang owner dùng 29,0 kg/m, không nên giải thích bằng một “dung sai chung” hoặc tự kết luận một bên sai.
Khi đặt hàng thực tế, buyer cần xác nhận nhà máy/nguồn hàng, catalogue áp dụng, grade/standard và phương thức giao nhận. Chỉ sau đó mới chọn barem dùng cho PO và nghiệm thu.
Giá trên record này được hiểu thế nào?
16.400 đ/kg là dữ liệu đang lưu trên record 12 m tại thời điểm audit 02/10/2026. Không nên dùng mức này để thay cho giá owner H250 hoặc coi là giá áp dụng cho mọi nguồn hàng cùng kích thước.
Nếu cần báo giá, hãy gửi full section 250×125×6×9, chiều dài 12 m, grade/standard, số lượng, yêu cầu hồ sơ và điểm giao để kiểm tra đúng nguồn.
Không dùng tên “I/H” để quyết định ứng dụng
Cách gọi thương mại I hay H có thể không thống nhất ở một số bảng hàng, nhưng buyer không nên dùng tên gọi đó để suy ra cấu kiện phù hợp. Khi mua, ưu tiên full dimensions và specification; khi thiết kế, suitability vẫn theo hồ sơ kỹ thuật.
Trang tra cứu chính của tiết diện
Để tránh hai URL cùng cạnh tranh cho một exact spec, trang tra cứu chính được giữ tại H250×125×6×9. Record 12 m này chỉ giữ vai trò phụ cho dữ liệu sản phẩm đã có.
Sản phẩm tương tự
Thép H340×250×9×14, chiều dài đang niêm yết là 12 m và barem khoảng 79,7 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; báo giá chốt theo mác/tiêu chuẩn, số lượng, nguồn hàng và điểm giao.
H700×300×13×24 dài 12 m (thị trường có thể gọi I700), barem tham khảo 182 kg/m theo JFE Steel (~2.184 kg/cây 12 m). Xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chứng từ theo lô.
Quy cách thép hình H 298x201x9x14
- Chiều cao (H): 298 mm
- Chiều rộng cánh (B): 201 mm
- Độ dày thân (t1): 9 mm
- Độ dày cánh (t2): 14 mm
- Chiều dài (L): 12 mét
- Barem (ước tính): ~56.7 kg/mé
H350×350×12×19: H=350 mm, B=350 mm, tw=12 mm, tf=19 mm; barem khóa 137 kg/m, cây 12 m khoảng 1.644 kg, A≈173,9 cm². Giá website đang hiển thị 16.400 đ/kg; gửi grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao để chốt RFQ.
H488×300×11×18 dài 12 m. Nippon Steel/JIS-oriented 125 kg/m (~1.500 kg/12 m); Hyundai guide có series 128 kg/m (~1.536 kg/12 m). Chốt theo đúng catalogue/series, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ lô.
H400 × 200 × 8 × 13 dài 12 m là H-section theo catalogue Nippon Steel đang dùng làm nguồn tham chiếu. Barem nguồn này là 65,4 kg/m, tương ứng khoảng 784,8 kg/cây 12 m. “I400×200×8×13” vẫn có thể gặp như cách gọi thị trường; barem và đặc trưng tiết diện cần chốt theo đúng catalogue/MTC của lô hàng.
H900×300×16×28 dài 12 m (thị trường có thể gọi I900), barem tham khảo 240 kg/m, khoảng 2.880 kg/cây. Khi chốt cần xác nhận đúng catalogue/nguồn, mác/tiêu chuẩn và chứng từ theo lô.
H300×300×10×15: khoảng 94 kg/m, cây 12 m khoảng 1.128 kg; giá website đang hiển thị 19.500 đ/kg. Khi hỏi hàng cần chốt thêm grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao.
Đăng ký nhận báo giá

