Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7
15.500 ₫
I150×75×5×7: H=150 mm, B=75 mm, bụng tw=5 mm, cánh tf=7 mm; barem tham khảo 14,0 kg/m. Xem giá hiện tại ở phần sản phẩm; gửi chiều dài, grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao để kiểm tra báo giá.
Thép hình I150×75×5×7 là tiết diện cánh hẹp có chiều cao 150 mm, cánh 75 mm, bụng 5 mm và cánh dày 7 mm. Barem tham khảo của quy cách này là 14,0 kg/m. Khi hỏi hàng, nên gửi đủ 150×75×5×7 thay vì chỉ ghi “I150”.
Thông số I150×75×5×7 cần khóa trước khi đặt
| Thuộc tính | Giá trị / cách kiểm |
|---|---|
| H – chiều cao | 150 mm |
| B – chiều rộng cánh | 75 mm |
| tw – độ dày bụng | 5 mm |
| tf – độ dày cánh | 7 mm |
| Barem tham khảo | 14,0 kg/m |
| Grade / tiêu chuẩn | Theo BOQ, drawing hoặc specification của đơn |
| Chiều dài | Xác nhận theo nguồn hàng trước khi chốt |
Vì sao có nơi gọi I150×75, nơi lại ghi H/W 150×75?
Cách gọi thương mại I/H/W có thể khác giữa bảng tra và nhà cung cấp, đặc biệt với tiết diện cánh hẹp. Vì vậy buyer không nên dùng riêng chữ “I” hay “H” để kết luận hai dòng hàng khác nhau hoặc giống nhau.
Với URL này, search demand thực tế đang tập trung vào I150×75×5×7. Khi RFQ, TLS ưu tiên khóa bằng full geometry 150×75×5×7 + barem 14,0 kg/m + grade/standard; đó là cách ít gây nhầm hơn tên gọi rút gọn.
14,0 kg/m dùng để quy đổi thế nào?
Barem 14,0 kg/m dùng để dự toán nhanh. Nếu nguồn hàng xác nhận cây 6 m thì khối lượng lý thuyết khoảng 84 kg/cây; nếu cây 12 m thì khoảng 168 kg/cây. Khối lượng giao nhận vẫn phải theo catalogue/tiêu chuẩn và phương thức cân đã chốt trong PO.
Xem thêm bảng tra trọng lượng thép hình khi cần so các size lân cận.
Giá I150×75×5×7 trên website
Giá hiện tại được hiển thị ở phần sản phẩm của website. Báo giá chốt còn phụ thuộc chiều dài, grade/standard, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công, yêu cầu hồ sơ và điểm giao; vì vậy không nên dùng một mức giá cũ trong nội dung làm giá cố định cho mọi thời điểm.
Không chọn I150 theo nhịp 4–6 m hoặc “tải trung bình”
Nhịp và tải không thể suy trực tiếp từ tên I150×75×5×7. Khả năng sử dụng còn phụ thuộc sơ đồ kết cấu, tải trọng, liên kết, điều kiện ổn định và yêu cầu võng của công trình.
Vì vậy TLS không dùng bảng “nhịp → I150/I200/I250” để thay thiết kế. Phần nhà cung cấp phù hợp là đối chiếu đúng section, grade/standard, chiều dài và hồ sơ.
Grade và standard phải tách khỏi tên tiết diện
JIS G 3192 quy định kích thước, hình dạng, khối lượng và sai lệch của hot-rolled steel sections; đây không phải mác thép. SS400, A36 hoặc grade khác cũng không nên bị coi là tương đương tự động.
Nếu hồ sơ đã chỉ định grade/standard, giữ nguyên khi gửi RFQ. Nếu cần thay vật liệu vì nguồn hàng, nên có phê duyệt kỹ thuật khi dự án yêu cầu.
Khi nhận I150×75×5×7, nên kiểm gì?
Đi theo chuỗi: 150×75×5×7 → chiều dài → số lượng/khối lượng → grade/standard → marking/nhãn lô → hồ sơ. Nếu dự án cần traceability, vật liệu cần nối được với Heat/Lot và MTC hoặc tài liệu tương ứng.
C/O, C/Q và MTC không cùng chức năng; xem cách kiểm chứng từ thép theo lô.
So với các quy cách I lân cận
Không thay I150×75×5×7 bằng I140, I200 hoặc một section khác chỉ vì “gần kích thước”. Hãy so đủ geometry, barem và grade/standard trước khi đổi vật tư.
Xem danh mục thép hình I hoặc cách đọc quy cách thép hình I để đối chiếu đúng owner.
Gửi RFQ cho Thép Trần Long
Gửi theo chuỗi: I150×75×5×7 → chiều dài → grade/standard → số lượng → gia công → hồ sơ → điểm giao. Nếu BOQ chỉ ghi I150, gửi thêm drawing hoặc bảng thống kê để tránh nhầm section.
Sản phẩm tương tự
Thép hình I 350 x 150 x 9 x 15. Giá website hiện tại 19.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
I350 × 175 × 7 × 11 dài 12 m là cách gọi thị trường cho profile được catalogue tham chiếu xếp là H350 × 175 × 7 × 11. SKU đang tham chiếu 49,6 kg/m (595,2 kg/12 m); cần xác nhận nguồn vì một số series dùng 49,4 kg/m.
390×300×10×16 có thể xuất hiện dưới cách gọi I390 trong dữ liệu thị trường. Hệ JIS-oriented xếp quy cách này trong H-section; xem trang H390×300×10×16 để đối chiếu barem, nguồn hàng và báo giá.
Thép I160×82 nhẹ (IPEAA160) có kích thước tham chiếu khoảng 156,4×82×4×5,6 mm, barem khoảng 12,31 kg/m. Xem giá đang hiển thị trên trang, khối lượng quy đổi và cách phân biệt với IPE160 15,8 kg/m trước khi đặt hàng.
Thép I120×64, bụng 4,8 mm, dài 6 m; barem đang quản lý 11,5 kg/m (~69 kg/cây). Giá xem theo phần sản phẩm; mác thép, tiêu chuẩn, chiều dày cánh, nguồn hàng và chứng từ cần xác nhận theo hồ sơ/lô thực tế trước khi chốt.
- Chiều cao bụng (H):100 mm
- Chiều rộng cánh (B): 55 mm
- Độ dày bụng (t1): 3.6 mm
- Độ dày cánh (t2): 4.5 mm
- Barem: 6.72 kg/m
- Chiều dài (L) 6/12 mét
- Quy cách: I 400 × 150 × 10 × 18 mm
- Barem tham khảo: 72,0 kg/m
- Cây 12 m: 864 kg
- Giá website hiện tại: 29.000.
Thép I250×125×10×19, barem tham khảo khoảng 55,5 kg/m. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và yêu cầu chứng từ theo đúng lô.
Đăng ký nhận báo giá





