Thép 300 × 150 × 6,5 × 9 – Cây 12 m
16.600 ₫
Record 12 m của section 300×150×6,5×9: 36,7 kg/m, khoảng 440,4 kg/cây. Trang H300×150×6,5×9 là owner để tra section; giá record hiện tại 16.600 đ/kg.
300×150×6,5×9 dài 12 m là record thương mại 12 m của cùng quy cách tiết diện đang được quản lý chính tại trang H300×150×6,5×9. Cách gọi H/I có thể khác theo catalogue hoặc thói quen thị trường; vì vậy khi hỏi hàng cần dùng đủ bốn kích thước và đối chiếu nguồn thực tế. URL này được giữ để bảo toàn lịch sử sản phẩm 12 m trong WooCommerce, không phải owner riêng cho section.
Thông số sản phẩm 12 m
| Thuộc tính | Giá trị / cách kiểm |
|---|---|
| quy cách tiết diện | 300 × 150 × 6,5 × 9 mm |
| Chiều dài | 12 m/cây |
| Barem đúng | 36,7 kg/m |
| Khối lượng quy đổi | Khoảng 440,4 kg/cây 12 m |
| mác thép / standard | Theo BOQ, catalogue hoặc MTC của nguồn hàng |
Vì sao barem 49,6 kg/m trước đây là sai?
49,6 kg/m thuộc một quy cách tiết diện khác, không khớp 300×150×6,5×9. Với section này, barem tham chiếu là 36,7 kg/m và tổng 12 m khoảng 440,4 kg. Thuộc tính WooCommerce đã được đồng bộ lại theo cặp số này.
Giá sản phẩm 12 m
Mức giá đang hiển thị trên website cho sản phẩm này là 16.600 đ/kg. Đây là giá lưu trên sản phẩm cụ thể, không phải giá chung cho mọi nguồn H/I300×150×6,5×9. Khi báo giá thực tế cần xác nhận cùng thời điểm, nguồn hàng, mác thép/tiêu chuẩn, số lượng, VAT, vận chuyển và hồ sơ.
Trang nào là trang chính để tra section?
Để tra quy cách tiết diện, barem và lập yêu cầu báo giá chung cho 300×150×6,5×9, dùng trang H300×150×6,5×9. URL hiện tại được giữ để không làm mất lịch sử sản phẩm 12 m và dữ liệu WooCommerce.
Không chọn section theo tên I/H
Khả năng dùng cho dầm, cột hoặc hạng mục khác phải theo thiết kế và các đặc trưng tiết diện của đúng nguồn hàng. Không nên kết luận tải, nhịp hoặc khả năng chống ăn mòn chỉ từ tên H/I300.
Thông tin nên gửi để Thép Trần Long báo giá nhanh hơn
Gửi: 300×150×6,5×9 → 12 m → mác thép/tiêu chuẩn → số lượng → nguồn hàng/hồ sơ nếu có → điểm giao.
Sản phẩm tương tự
Thép hình H200x200x8x12 là thép kết cấu chữ H có chiều cao 200mm, rộng cánh 200mm, dày bụng 8mm, dày cánh 12mm. Sản phẩm dài tiêu chuẩn 12m, barem 49.9kg/m, tương đương khoảng 598.8kg/cây, mác thép SS400 hoặc A36. Giá tham khảo 18.600đ/kg tại Thép Trần Long.
H482×300×11×15 dài 12 m. Barem phụ thuộc catalogue/series: Nippon Steel 111 kg/m (~1.332 kg/12 m), Hyundai guide có series 114 kg/m (~1.368 kg/12 m). Chốt theo đúng nguồn, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ lô.
- Barem: 124 kg/m
- Mác thép: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – Gr50 – S355 – S275…
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN…
- Chiều dài: 12 m/cây
Thép H175×175×7,5×11 dài 12 m, barem tham chiếu 40,4 kg/m, khoảng 484,8 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
Thép H390×300×10×16, khối lượng danh nghĩa tham khảo 105 kg/m theo bảng H-section Nippon Steel. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và chứng từ theo lô.
H500×200×10×16 dài 12 m. Nippon Steel: 88,2 kg/m (~1.058,4 kg/12 m); Hyundai Steel: 89,6 kg/m (~1.075,2 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
H400 × 200 × 8 × 13 dài 12 m là H-section theo catalogue Nippon Steel đang dùng làm nguồn tham chiếu. Barem nguồn này là 65,4 kg/m, tương ứng khoảng 784,8 kg/cây 12 m. “I400×200×8×13” vẫn có thể gặp như cách gọi thị trường; barem và đặc trưng tiết diện cần chốt theo đúng catalogue/MTC của lô hàng.
Thép hình H 450 x 190 x 9.4 x 14.6. Giá website hiện tại 20.000 đ/kg; giá chốt theo chiều dài, grade/mác và tiêu chuẩn của đơn hàng, số lượng, nguồn hàng, VAT, gia công nếu có và địa điểm giao. Gửi đầy đủ quy cách để Thép Trần Long kiểm tra đúng lô hàng.
Đăng ký nhận báo giá

