Thép hình H 300 × 150 × 6,5 × 9
18.300 ₫
Thép H300×150×6,5×9 có barem tham chiếu JIS 36,7 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; gửi chiều dài, mác thép/tiêu chuẩn, số lượng, hồ sơ và điểm giao để báo giá.
Thép H300×150×6,5×9 là quy cách cụ thể có chiều cao 300 mm, cánh 150 mm, bụng 6,5 mm và cánh 9 mm. Theo bảng thép hình H JIS G 3192 và các catalogue thép cánh rộng tương ứng, barem tham chiếu của quy cách tiết diện này là 36,7 kg/m. Khi hỏi hàng, nên dùng đủ bốn kích thước thay vì chỉ ghi “H300” hoặc “I300”.
Thông số H300×150×6,5×9 nên xác nhận rõ
| Thuộc tính | Giá trị / cách kiểm |
|---|---|
| H – chiều cao | 300 mm |
| B – chiều rộng cánh | 150 mm |
| tw – chiều dày bụng | 6,5 mm |
| tf – chiều dày cánh | 9 mm |
| Barem tham chiếu | 36,7 kg/m |
| 12 m quy đổi | Khoảng 440,4 kg/cây |
| mác thép / tiêu chuẩn sản phẩm | Theo BOQ, drawing, catalogue hoặc MTC của nguồn hàng |
H300×150×6,5×9 hay I300×150?
Thị trường có thể dùng cả cách gọi H/I cho tiết diện cánh hẹp. Trên website Thép Trần Long, URL này là trang chính để khách hàng tra cứu quy cách 300×150×6,5×9 vì Google hiện đã index và nhận query theo quy cách cụ thể. Khi lập yêu cầu báo giá, đầy đủ kích thước tiết diện quan trọng hơn một chữ H hay I.
Nếu BOQ đang ghi “I300×150×6,5×9”, vẫn nên đối chiếu catalogue/nguồn hàng và gửi nguyên ký hiệu từ hồ sơ để tránh hiểu nhầm.
Giá H300×150×6,5×9 trên website
Mức giá đang hiển thị trên website là 18.300 đ/kg. Đây là mức giá tham khảo tại thời điểm cập nhật; báo giá chốt còn phụ thuộc chiều dài, mác thép/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng, VAT, gia công, hồ sơ và điểm giao.
Nếu dùng cho cấu kiện chịu lực, cần kiểm tra thêm những gì?
Section 300×150×6,5×9 có các các đặc trưng tiết diện xác định theo catalogue/standard, nhưng việc nó phù hợp cho dầm, cột, khung hay một khoảng nhịp cụ thể phải theo thiết kế. Không nên dùng một quy tắc đơn giản kiểu “H300 = cột/dầm tải lớn” để thay tính toán tải trọng, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng.
Mác thép và tiêu chuẩn nên kiểm tra theo đúng hồ sơ lô hàng
JIS G 3192 mô tả kích thước, hình dạng, khối lượng và sai lệch của section; mác thép vật liệu phải được xác nhận rõ riêng theo hồ sơ. Không nên mặc định SS400, A36, Q235B, Q345B hoặc S355JR cho mọi H300×150×6,5×9.
Bề mặt và hồ sơ lô hàng nên xác nhận thế nào?
Nếu dự án yêu cầu sơn, mạ hoặc hệ chống ăn mòn, cần chốt yêu cầu kỹ thuật lớp phủ riêng. CO, C/Q, MTC và Heat/Lot cũng Không nên mặc định cho mọi đơn; hãy ghi rõ ngay từ yêu cầu báo giá nếu dự án cần truy xuất theo lô.
Xem thêm cách đối chiếu C/O, C/Q và MTC.
Thông tin nên gửi để Thép Trần Long báo giá nhanh hơn
Gửi theo chuỗi: 300×150×6,5×9 → chiều dài → mác thép/tiêu chuẩn → số lượng → nguồn hàng nếu hồ sơ chỉ định → chứng từ → điểm giao.
Xem thêm danh mục thép hình H.
Sản phẩm tương tự
H450×200×9×14 dài 12 m. Nippon Steel: 74,9 kg/m (~898,8 kg/12 m); Hyundai Steel: 76,0 kg/m (~912 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
Thép H588×300×12×20, barem tham khảo 147 kg/m theo Nippon Steel. Dữ liệu legacy 12×10 đã được sửa vì không khớp barem/source; xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chiều dài, chứng từ theo lô.
H900×300×16×28 dài 12 m (thị trường có thể gọi I900), barem tham khảo 240 kg/m, khoảng 2.880 kg/cây. Khi chốt cần xác nhận đúng catalogue/nguồn, mác/tiêu chuẩn và chứng từ theo lô.
H582 × 300 × 12 × 17 dài 12 m có barem 133 kg/m theo catalogue JFE, tương đương khoảng 1.596 kg/cây. Giá hiện tại được hiển thị ngay trên trang. Xem nhanh thông số và cách phân biệt với H588 × 300 × 12 × 20 trước khi chốt đơn.
Thép H150×150×7×10 có barem JIS tham chiếu 31,1 kg/m. Sản phẩm hiện đang niêm yết cây 6 m, khoảng 186,6 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
H400 × 200 × 8 × 13 dài 12 m là H-section theo catalogue Nippon Steel đang dùng làm nguồn tham chiếu. Barem nguồn này là 65,4 kg/m, tương ứng khoảng 784,8 kg/cây 12 m. “I400×200×8×13” vẫn có thể gặp như cách gọi thị trường; barem và đặc trưng tiết diện cần chốt theo đúng catalogue/MTC của lô hàng.
H488×300×11×18 dài 12 m. Nippon Steel/JIS-oriented 125 kg/m (~1.500 kg/12 m); Hyundai guide có series 128 kg/m (~1.536 kg/12 m). Chốt theo đúng catalogue/series, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ lô.
Thép H450×200×9×14 (thị trường có thể gọi I450). Hyundai Steel công bố 76,0 kg/m, Nippon Steel 74,9 kg/m; khi chốt cần khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài và chứng từ.
Đăng ký nhận báo giá





