Thép I100×55 – 4,5 mm, 6 m, 9,46 kg/m
15.500 ₫
Thép I100×55 trên record này có bụng 4,5 mm, dài 6 m và barem tham khảo 9,46 kg/m (~56,76 kg/cây). Xem giá hiện tại; chiều dày cánh, nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ cần xác nhận theo lô trước khi chốt.
Thép I100×55 trên sản phẩm này đang được quản lý với chiều cao 100 mm, cánh 55 mm, bụng 4,5 mm, chiều dài 6 m và barem nội bộ 9,46 kg/m. Tên rút gọn “I100” chưa đủ để xác định đúng quy cách; khi hỏi hàng nên gửi nguyên thông số trong BOQ/catalogue.
Thông tin nên xác nhận rõ trước khi đặt hàng
| Thuộc tính | Dữ liệu hiện có / cách kiểm |
|---|---|
| Chiều cao | 100 mm |
| Chiều rộng cánh | 55 mm |
| Chiều dày bụng | 4,5 mm |
| Chiều dày cánh | Cần xác nhận theo catalogue/nguồn hàng của lô |
| Chiều dài sản phẩm | 6 m |
| Barem đang quản lý | 9,46 kg/m; khoảng 56,76 kg/cây 6 m |
| mác thép / standard | Theo PO, BOQ, drawing hoặc catalogue của nguồn hàng |
Vì sao không nên chỉ đặt “I100”?
Cùng tên gọi danh nghĩa I100 có thể xuất hiện nhiều quy cách khác nhau về chiều dày bụng, cánh, bán kính lượn, barem và standard. Vì vậy barem 9,46 kg/m trên sản phẩm này chỉ nên dùng cho đúng cấu hình đang được quản lý; không áp sang mọi I100 trên thị trường.
Giá I100×55 trên website
Mức giá đang hiển thị ở phần sản phẩm là giá tham khảo hiện tại. Đây là mức tham khảo; báo giá chính thức cần chốt đúng quy cách, mác thép/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng, VAT, vận chuyển, gia công và điểm giao.
Không nên kết luận ứng dụng từ tên I100
I100 có thể xuất hiện trong nhiều loại cấu kiện hoặc chi tiết cơ khí, nhưng không có cơ sở để kết luận một sản phẩm cụ thể phù hợp làm dầm, cột, cầu trục, tháp hay kết cấu khác chỉ từ tên và barem. Việc sử dụng phải theo hồ sơ thiết kế và các thuộc tính kỹ thuật của đúng quy cách.
Không dùng lớp mạ để thay cho đánh giá môi trường
Nếu dự án cần hệ bảo vệ chống ăn mòn, phải chốt loại bề mặt/lớp phủ, tiêu chuẩn lớp phủ, môi trường làm việc và yêu cầu bảo trì. Không dùng quy tắc “ngoài trời = mạ kẽm” cho mọi trường hợp.
Chứng từ và nghiệm thu
Khi nhận hàng, đối chiếu quy cách tiết diện, chiều dài, số lượng/khối lượng, mác thép/tiêu chuẩn, marking và hồ sơ lô. Nếu PO yêu cầu truy xuất theo lô, kiểm Heat/Lot và MTC hoặc tài liệu tương ứng.
Xem thêm cách đối chiếu C/O, C/Q và MTC.
Thông tin nên gửi để Thép Trần Long báo giá nhanh hơn
Nên gửi: I100×55 → tw 4,5 mm → chiều dày cánh theo catalogue → dài 6 m → mác thép/tiêu chuẩn → số lượng → hồ sơ → điểm giao.
Xem thêm danh mục thép hình I.
Sản phẩm tương tự
- Quy cách: I 400 × 150 × 10 × 18 mm
- Barem tham khảo: 72,0 kg/m
- Cây 12 m: 864 kg
- Giá website hiện tại: 29.000.
Thép I160×82: profile IPE160 tham chiếu 160×82×5×7,4 mm, barem khoảng 15,8 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; gửi grade/standard, chiều dài, số lượng và điểm giao để báo giá.
Thép I120×64, bụng 4,8 mm, dài 6 m; barem đang quản lý 11,5 kg/m (~69 kg/cây). Giá xem theo phần sản phẩm; mác thép, tiêu chuẩn, chiều dày cánh, nguồn hàng và chứng từ cần xác nhận theo hồ sơ/lô thực tế trước khi chốt.
I600×200×11×17 dài 12 m là cách gọi thị trường của geometry JIS-oriented H600×200×11×17. Barem 103–106 kg/m (~1.236–1.272 kg/12 m) tùy catalogue/series. Xem giá SKU hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chứng từ khi chốt.
Thép 294×200×8×12. Nên khóa theo full geometry thay vì chỉ tên I/H; barem cần xác nhận theo catalogue/MTC của đúng nguồn hàng. Xem giá hiện tại và gửi chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, chứng từ khi hỏi giá.
Thép I250×125×10×19, barem tham khảo khoảng 55,5 kg/m. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và yêu cầu chứng từ theo đúng lô.
Thép 180×91×5,3×8, barem tham khảo khoảng 19,9 kg/m. Xem giá hiện tại; khi chốt cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng, số lượng và yêu cầu chứng từ theo đúng lô.
Thép I200×100×5,5×8 dài 12 m, barem tham khảo 21,3 kg/m, khoảng 255,6 kg/cây. Xem giá hiện tại; cần xác nhận nguồn hàng/standard, mác thép, số lượng, hồ sơ lô và điểm giao trước khi chốt.
Đăng ký nhận báo giá

