Hiển thị 61–80 của 181 kết quả

  • Chiều cao bụng: 400 mm
  • Chiều rộng cánh: 150 mm
  • Độ dày bụng: 10 mm
  • Độ dày cánh: 18 mm
  • Barem: 66 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
Chiều cao bụng: 450 mm Chiều rộng cánh: 175 mm Độ dày bụng: 11 mm Độ dày cánh: 20 mm Thép hình I 450 x 175 x 11 x 20 Thép Trần Long
  • Chiều cao: 450 mm
  • Chiều rộng cánh: 200 mm
  • Độ dày bụng: 9 mm
  • Độ dày cánh: 14 mm
  • Barem: 76 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
  • Barem: 114 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
 
  • Barem: 125 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
  • Chiều cao: 496 mm
  • Chiều rộng cánh: 199 mm
  • Độ dày bụng: 9 mm
  • Độ dày cánh: 14 mm
  • Barem: 88.2 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
  • Chiều cao: 588 mm
  • Chiều rộng cánh: 300 mm
  • Độ dày bụng: 12 mm
  • Độ dày cánh: 10 mm
  • Barem: 147 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15 – Cập nhật bảng giá 2025, thép I công trình chịu lực lớn, dài 12m, tiêu chuẩn JIS G3101, dùng cho nhà xưởng, cầu vượt.  
  • Barem: 106 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
  • Barem: 182 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
  • Barem: 207 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
 
  • Barem: 240 kg/mét
  • Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
  • Chiều dài: 12 m/ cây
 
Thép hình I100x55x3.6x4.5 (I100 nhẹ) – quy cách nhỏ gọn, barem 6.72 kg/m. Hàng POSCO, An Khánh, ĐVS; đủ CO/CQ, giao toàn quốc.
  • Chiều cao bụng (H):100 mm
  • Chiều rộng cánh (B): 55 mm
  • Độ dày bụng (t1): 3.6 mm
  • Độ dày cánh (t2): 4.5 mm
  • Barem: 6.72 kg/m
  • Chiều dài (L) 6/12 mét
  • Chiều dài bụng: 100 mm
  • Chiều dài cánh: 55 mm
  • Độ dày bụng: 4.1 mm
  • Độ dày cánh: 5.7 mm
  • Barem: 8.01 kg/m

Thép hình i120x64x3.8x4.8 (i120 nhẹ) – thép hình I cán nóng, tiết diện gọn, trọng lượng ~8.36 kg/m. Giải pháp tiết kiệm tải trọng và chi phí cho dầm, xà gồ, khung chịu lực vừa và nhỏ. Hàng có sẵn, đủ CO/CQ, VAT.