- Barem: 9.46 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 6m/cây
- Barem: 11.5 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 6m/cây
Thép hình i150x75 (I150x75x5.0x7.0) là dầm chữ I/H cánh hẹp, chịu uốn – nén tốt, phù hợp dầm/cột cho khung tải trung bình, nhịp 4–6 m. Barem 14.0 kg/m (cây 6m/12m), hàng Hyundai, POSCO, JFE, An Khánh, Đại Việt… – SS400/A36, CO/CQ đầy đủ, hỗ trợ cắt – giao nhanh tại Hà Nội & miền Bắc.
- Barem: 14 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/cây
Thép hình I 180 x 91 x 5.3 x 8 – Vật liệu kết cấu vững chắc, ứng dụng đa ngành. Gọi Thép Trần Long để nhận báo giá 2025 nhanh nhất.
- Barem: 21.3 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12m/ cây
Cập nhật báo giá thép hình I 250 x 125 x 10 x 19 Thép Trần Long mới nhất 2025, ứng dụng kết cấu chịu lực, nhà xưởng, cầu đường.
- Barem: 29.6 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12m/ cây
Thép hình I 294 x 200 x 8 x 12 – Ứng dụng kết cấu thép, cọc móng, khung nhà xưởng, báo giá mới 2025.
- Barem: 49.6 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
Thép hình I 350 x 150 x 9 x 15 Thép Trần Long – Báo giá cập nhật 2025, tiêu chuẩn JIS, ứng dụng kết cấu chịu lực nhà thép tiền chế.
- Barem: 49.6 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
- Barem: 107 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
- Barem: 66 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
Thép Trần Long cung cấp báo giá thép hình I cập nhật liên tục. Liên hệ trực tiếp hotline hoặc email để được cung cấp báo giá chi tiết
Thép I - Thép hình I cho kết cấu công trình
Thép Trần Long cung cấp thép hình I nhiều quy cách như I100, I120, I150, I180, I200, I250, I300, I350, I400, I500, I600 và các size lớn theo yêu cầu công trình. Quý khách có thể gửi quy cách, số lượng, chiều dài cây và địa điểm giao hàng để nhận báo giá thép I trong ngày. Thép hình I (I-Beam) là vật liệu kết cấu được dùng phổ biến trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng, khung thép, dầm chịu lực, cầu đường và gia công cơ khí. Với mặt cắt hình chữ I gồm phần bụng dọc và hai cánh ngang song song, thép I giúp tối ưu khả năng chống uốn theo phương dọc trục, tiết kiệm vật liệu nhưng vẫn đảm bảo độ bền kết cấu.- Thép Trần Long cung cấp thép I nhiều quy cách: I100, I120, I150, I180, I200, I250, I300, I350, I400, I500, I600 và size lớn.
- Hỗ trợ báo giá theo số lượng, chiều dài cây, tiêu chuẩn, mác thép và địa điểm giao hàng.
- Có hỗ trợ CO/CQ, hóa đơn VAT theo từng đơn hàng hoặc lô hàng.
- Giao hàng đến công trình, kho, xưởng tại Hà Nội và các khu vực phù hợp theo số lượng thực tế.
Bảng Báo Giá Thép Hình I Mới Nhất Tháng 06/2026
Giá thép hình I thay đổi theo quy cách, trọng lượng, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, số lượng mua, thời điểm đặt hàng và địa điểm giao hàng. Bảng dưới đây giữ nguyên mức giá tham khảo từ bài gốc để khách hàng có cơ sở dự toán ban đầu. Việc tìm được nhà cung cấp uy tín với báo giá thép hình I minh bạch, chính xác và cập nhật theo biến động thị trường là yếu tố then chốt giúp các nhà thầu, chủ đầu tư tối ưu chi phí dự án. Giá thép hình I dao động liên tục theo nhiều yếu tố: cung cầu nguyên liệu, tỷ giá ngoại tệ, chính sách thuế và chi phí logistics. Lưu ý quan trọng:- Giá dưới đây là giá tham khảo, cập nhật tháng 06/2026 và có thể thay đổi theo ngày.
- Giá chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển
- Giá có thể thay đổi theo biến động thị trường
- Liên hệ ngay Hotline: 0936179626 để nhận báo giá chính xác trong ngày
Giá thép hình I với quy cách nhỏ (I100 - I200) - Công trình dân dụng
| STT | Quy cách (mm) H×B×t1×t2 | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m) | Mác thép | Giá/kg (VNĐ) | Giá/thanh 12m (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100×55×4.5×7.2 | 6-12 | 9.46 | SS400, CT3 | 15.500 | 1.759.560 |
| 2 | I120×64×4.8×7.3 | 6-12 | 11.5 | SS400, CT3 | 15.600 | 2.152.800 |
| 3 | I148×100×6×9 | 12 | 21.1 | SS400, A36 | 18.300 | 4.633.560 |
| 4 | I150×75×5×7 | 12 | 14.0 | SS400, Q235 | 15.800 | 2.654.400 |
| 5 | I200×100×5.5×8 | 12 | 21.3 | SS400, A36 | 16.200 | 4.140.720 |
Giá thép hình I quy cách trung bình (I250 - I400) - Nhà xưởng, khung kết cấu
| STT | Quy cách (mm) H×B×t1×t2 | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m) | Mác thép | Giá/kg (VNĐ) | Giá/thanh 12m (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | I250×125×6×9 | 12 | 29.6 | SS400, A36 | 16.400 | 5.825.280 |
| 7 | I300×150×6.5×9 | 12 | 36.7 | SS400, S235JR | 16.600 | 7.310.640 |
| 8 | I350×175×7×11 | 12 | 49.6 | SS400, A36 | 16.800 | 9.999.360 |
| 9 | I400×200×8×13 | 12 | 66.0 | SS400, Q345 | 17.200 | 13.622.400 |
Nhận báo giá thép I100 - I200
Thép I250 - I400 cho nhà xưởng và kết cấu chịu lực
Nhóm thép I250 - I400 thường dùng cho nhà xưởng, nhà thép tiền chế, dầm chính, cột khung, giàn đỡ thiết bị và các hạng mục cần khả năng chịu tải lớn hơn nhóm I100 - I200. Các quy cách phổ biến gồm I250×125×6×9, I300×150×6.5×9, I350×175×7×11 và I400×200×8×13.
Thép I450 trở lên cho công trình tải trọng lớn
Nhóm thép I450 trở lên phù hợp với các công trình cần xác nhận kỹ về nguồn hàng, tiêu chuẩn, số lượng và tiến độ giao. Các quy cách thường gặp gồm I450, I496, I500, I550, I600, I700, I800 và I900. Với nhóm size lớn, khách hàng nên gửi bản vẽ hoặc quy cách cụ thể để được kiểm tra tồn kho và thời gian giao hàng.Liên hệ tư vấn thép I size lớn
Ứng dụng của thép hình I
Thép hình I được dùng nhiều trong các hạng mục cần khả năng chịu uốn tốt, dễ gia công, dễ hàn nối và lắp dựng nhanh tại công trình.- Nhà thép tiền chế: làm dầm, khung chịu lực, kết cấu mái và hệ khung phụ.
- Nhà xưởng, nhà máy: dùng cho dầm chính, cột, dầm mái, dầm phụ và giàn đỡ thiết bị.
- Công trình dân dụng: làm dầm sàn, gác lửng, tầng áp mái, kết cấu mái và khung chịu lực.
- Hạ tầng, cầu đường: dùng trong một số hạng mục dầm thép, kết cấu phụ trợ và khung đỡ.
- Gia công cơ khí: làm khung, bệ máy, giàn đỡ, kết cấu chịu tải và chi tiết lắp ghép.


Cấu tạo và cách đọc quy cách thép I
Thép hình I có cấu tạo gồm bụng thép, cánh thép và phần chuyển tiếp giữa bụng với cánh. Khi đọc quy cách I300×150×6.5×9, có thể hiểu là chiều cao bụng H = 300 mm, chiều rộng cánh B = 150 mm, độ dày bụng t1 = 6.5 mm và độ dày cánh t2 = 9 mm.- H: Chiều cao bụng thép, ảnh hưởng lớn đến khả năng chống uốn.
- B: Chiều rộng cánh thép, ảnh hưởng đến ổn định và khả năng chịu lực của tiết diện.
- t1: Độ dày bụng thép, liên quan đến khả năng chịu ứng suất cắt.
- t2: Độ dày cánh thép, liên quan đến khả năng chịu kéo/nén và mô men uốn.


Bảng Tra Trọng Lượng và Thông Số Kỹ Thuật Thép Hình I
Bảng Tra Trọng Lượng Đầy Đủ (I100 - I600)
Bảng tra trọng lượng giúp kỹ sư, nhà thầu tính toán chính xác khối lượng thép cần mua, lập dự toán chi phí và kiểm soát vật tư tại công trình.| STT | Quy cách H×B×t1×t2 (mm) | Diện tích mặt cắt A (cm²) | Trọng lượng W (kg/m) | Trọng lượng thanh 6m (kg) | Trọng lượng thanh 12m (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100×55×4.5×7.2 | 12.0 | 9.46 | 56.8 | 113.5 |
| 2 | I120×64×4.8×7.3 | 14.7 | 11.5 | 69.0 | 138.0 |
| 3 | I140×73×4.9×7.5 | 17.4 | 13.7 | 82.2 | 164.4 |
| 4 | I148×100×6×9 | 26.8 | 21.1 | 126.6 | 253.2 |
| 5 | I150×75×5×7 | 17.85 | 14.0 | 84.0 | 168.0 |
| 6 | I160×81×5×7.8 | 20.2 | 15.9 | 95.4 | 190.8 |
| 7 | I180×90×5.1×8.1 | 23.4 | 18.4 | 110.4 | 220.8 |
| 8 | I180×100×5.1×8.3 | 25.4 | 19.9 | 119.4 | 238.8 |
| 9 | I200×100×5.2×8.4 | 26.8 | 21.0 | 126.0 | 252.0 |
| 10 | I200×100×5.5×8 | 27.16 | 21.3 | 127.8 | 255.6 |
| 11 | I200×110×5.2×8.6 | 28.9 | 22.7 | 136.2 | 272.4 |
| 12 | I220×110×5.4×8.7 | 30.6 | 24.0 | 144.0 | 288.0 |
| 13 | I220×120×5.4×8.9 | 32.8 | 25.8 | 154.8 | 309.6 |
| 14 | I240×115×5.6×9.5 | 34.8 | 27.3 | 163.8 | 327.6 |
| 15 | I240×125×5.6×9.8 | 37.5 | 29.4 | 176.4 | 352.8 |
| 16 | I250×125×6×9 | 37.66 | 29.6 | 177.6 | 355.2 |
| 17 | I270×125×6×9.8 | 40.2 | 31.5 | 189.0 | 378.0 |
| 18 | I270×135×6×10.2 | 43.2 | 33.9 | 203.4 | 406.8 |
| 19 | I300×135×6.5×10.2 | 46.5 | 36.5 | 219.0 | 438.0 |
| 20 | I300×145×6.5×10.7 | 49.9 | 39.2 | 235.2 | 470.4 |
| 21 | I300×150×6.5×9 | 46.78 | 36.7 | 220.2 | 440.4 |
| 22 | I330×140×7×11.2 | 53.8 | 42.2 | 253.2 | 506.4 |
| 23 | I346×174×6×9 | 52.68 | 41.4 | 248.4 | 496.8 |
| 24 | I350×175×7×11 | 63.14 | 49.6 | 297.6 | 595.2 |
| 25 | I360×145×7.5×12.3 | 61.9 | 48.6 | 291.6 | 583.2 |
| 26 | I396×199×7×11 | 72.16 | 56.6 | 339.6 | 679.2 |
| 27 | I400×155×8.3×13 | 72.6 | 57.0 | 342.0 | 684.0 |
| 28 | I400×200×8×13 | 84.12 | 66.0 | 396.0 | 792.0 |
| 29 | I450×160×9×14.2 | 84.7 | 66.5 | 399.0 | 798.0 |
| 30 | I450×200×9×14 | 96.76 | 76.0 | 456.0 | 912.0 |
| 31 | I496×199×9×14 | 101.3 | 79.5 | 477.0 | 954.0 |
| 32 | I500×170×10×15.2 | 100 | 78.5 | 471.0 | 942.0 |
| 33 | I500×200×10×16 | 114.2 | 89.6 | 537.6 | 1.075.2 |
| 34 | I550×180×11×16.5 | 118 | 92.6 | 555.6 | 1.111.2 |
| 35 | I600×190×12×17.8 | 138 | 108.0 | 648.0 | 1.296.0 |
| 36 | I600×200×11×17 | 134.4 | 106.0 | 636.0 | 1.272.0 |
- Trọng lượng thanh (kg) = Trọng lượng/m (kg/m) × Chiều dài (m)
- Trọng lượng/m = Diện tích mặt cắt (cm²) × 0.01 × 7.850 (kg/m³)
- 20 cột I300×150×6.5×9 cao 8m → Khối lượng = 20 × 36.7 × 8 = 5.872 kg
- 15 dầm I350×175×7×11 dài 12m → Khối lượng = 15 × 49.6 × 12 = 8.928 kg
- 30 dầm phụ I200×100×5.5×8 dài 6m → Khối lượng = 30 × 21.3 × 6 = 3.834 kg
- Tổng khối lượng thép I: 5.872 + 8.928 + 3.834 = 18.634 kg ≈ 18.6 tấn
Bảng Thông Số Khả Năng Chịu Lực (I100-I300)
Bảng này cung cấp các thông số cơ học quan trọng để kỹ sư kết cấu tính toán, thiết kế dầm, cột an toàn.| Quy cách H×B (mm) | Mô men quán tính Ix (cm⁴) | Mô men quán tính Iy (cm⁴) | Mô đun chống uốn Wx (cm³) | Mô đun chống uốn Wy (cm³) | Bán kính quán tính ix (cm) | Bán kính quán tính iy (cm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I100×55 | 340 | 36 | 68 | 13 | 5.32 | 1.73 |
| I120×64 | 555 | 57 | 92.5 | 17.8 | 6.14 | 1.97 |
| I140×73 | 840 | 83 | 120 | 22.8 | 6.95 | 2.19 |
| I148×100 | 1.020 | 151 | 138 | 30.1 | 6.17 | 2.37 |
| I150×75 | 666 | 49.5 | 88.8 | 13.2 | 6.11 | 1.66 |
| I160×81 | 1.090 | 103 | 136 | 25.4 | 7.35 | 2.26 |
| I180×90 | 1.450 | 134 | 161 | 29.8 | 7.87 | 2.39 |
| I180×100 | 1.600 | 185 | 178 | 37 | 7.93 | 2.70 |
| I200×100 | 1.840 | 134 | 184 | 26.8 | 8.24 | 2.22 |
| I200×110 | 2.140 | 203 | 214 | 36.9 | 8.60 | 2.65 |
| I220×110 | 2.540 | 225 | 231 | 40.9 | 9.11 | 2.71 |
| I220×120 | 2.900 | 306 | 264 | 51 | 9.40 | 3.05 |
| I240×115 | 3.240 | 266 | 270 | 46.3 | 9.65 | 2.77 |
| I240×125 | 3.680 | 359 | 307 | 57.4 | 9.90 | 3.09 |
| I250×125 | 4.050 | 294 | 324 | 47 | 10.4 | 2.79 |
| I270×125 | 4.730 | 327 | 350 | 52.3 | 10.8 | 2.85 |
| I270×135 | 5.290 | 440 | 392 | 65.2 | 11.1 | 3.19 |
| I300×135 | 6.320 | 442 | 424 | 59.3 | 12.4 | 3.29 |
| I300×145 | 7.210 | 508 | 481 | 67.7 | 12.4 | 3.29 |
| I300×150 | 7.210 | 508 | 481 | 67.7 | 12.4 | 3.29 |
- Ix, Iy (cm⁴): Mô men quán tính theo trục x (dọc) và y (ngang). Ix lớn → chống uốn tốt theo phương dọc.
- Wx, Wy (cm³): Mô men chống uốn. Dùng để tính ứng suất uốn: σ = M / Wx (MPa).
- ix, iy (cm): Bán kính quán tính. Dùng để kiểm tra độ mảnh λ = L / i, đánh giá khả năng chống mất ổn định (buckling).


- Mô men uốn giữa nhịp: M = q × L² / 8 = 5 × 8² / 8 = 40 kNm = 4.000.000 Nmm
- Ứng suất uốn: σ = M / Wx = 4.000.000 / (481 × 1000) = 8.3 N/mm² = 8.3 MPa
- So với giới hạn chảy SS400 (245 MPa) → Hệ số an toàn = 245 / 8.3 ≈ 29.5 (rất an toàn)
Hướng Dẫn Tra Cứu và Ứng Dụng
1. Cách đọc ký hiệu quy cách Ví dụ: I300×150×6.5×9 có nghĩa:- I: Thép hình chữ I
- 300: Chiều cao bụng H = 300mm
- 150: Chiều rộng cánh B = 150mm
- 6.5: Độ dày bụng t1 = 6.5mm
- 9: Độ dày cánh t2 = 9mm
- M = q × L² / 8 (kNm)
- Wx_cần = M × 10⁶ / (σ_cho_phép × 10) (cm³)
- Với σ_cho_phép = 140-160 MPa (hệ số an toàn ~1.5-1.7 so với σy = 245 MPa)
- M = 10 × 6² / 8 = 45 kNm
- Wx_cần = 45 × 10⁶ / (150 × 10) = 30.000 mm³ = 300 cm³
- → Chọn thép I300×135 (Wx = 424 cm³) hoặc I350×175 (Wx > 500 cm³ - an toàn hơn)
- Tải trọng thường xuyên: 1.5
- Tải trọng tạm thời: 1.2
- Công trình quan trọng đặc biệt: 1.75-2.0
- Cường độ (không vượt ứng suất cho phép)
- Độ cứng (độ võng ≤ L/250 hoặc L/300)
- Ổn định (chống mất ổn định cục bộ, toàn bộ)
CO/CQ, VAT và tiêu chuẩn thép I
Thép Trần Long hỗ trợ cung cấp thông tin mác thép, tiêu chuẩn, CO/CQ và hóa đơn VAT theo từng đơn hàng hoặc lô hàng thực tế. Khi cần chứng từ cho hồ sơ dự án, quý khách nên ghi rõ ngay trong yêu cầu báo giá để được kiểm tra nguồn hàng phù hợp.- Mác thép thường gặp: SS400, CT3, A36, Q235, Q345, S235JR, S275, S355.
- Tiêu chuẩn thường gặp: TCVN, JIS, ASTM, EN, GB/T tùy nguồn hàng.
- Chứng từ: hỗ trợ CO/CQ theo lô hàng nếu khách hàng có yêu cầu.
- VAT: giá tham khảo trong bảng chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.


Giao hàng thép I đến công trình
Thép Trần Long hỗ trợ giao thép I đến công trình, kho hoặc xưởng theo số lượng thực tế và khu vực giao hàng. Với hàng có sẵn tại kho, thời gian giao hàng trong bài gốc được ghi nhận như sau:- Nội thành Hà Nội: 1-2 ngày.
- Các tỉnh lân cận như Bắc Ninh, Hưng Yên, Hải Phòng, Ninh Bình: 2-3 ngày.
- Hàng đặt theo yêu cầu: 3-7 ngày tùy quy cách, mác thép và nguồn hàng từ nhà máy.
- Đơn hàng cấp tốc: liên hệ để kiểm tra khả năng giao nhanh trong ngày hoặc 24 giờ nếu hàng sẵn và khu vực gần kho.
Hướng dẫn gửi yêu cầu báo giá thép I
Quý khách vui lòng điền thông tin vào form bên dưới. Nội dung ghi chú nên nêu rõ quy cách, số lượng và địa điểm giao hàng, ví dụ: “Cần báo giá I300 số lượng 30 cây giao Hà Nội”.
Để nhận báo giá thép I nhanh và chính xác hơn, quý khách nên cung cấp đủ các thông tin sau:
- Quy cách thép I cần mua, ví dụ I300×150×6.5×9.
- Số lượng cây hoặc khối lượng dự kiến.
- Chiều dài cây cần dùng: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu nếu có.
- Mác thép hoặc tiêu chuẩn nếu hồ sơ kỹ thuật đã quy định.
- Yêu cầu CO/CQ, hóa đơn VAT nếu cần.
- Địa điểm giao hàng và thời gian cần hàng.
Câu hỏi thường gặp về thép hình I
Thép I có những quy cách nào?
Thép I có nhiều quy cách từ nhóm nhỏ đến nhóm lớn như I100, I120, I150, I180, I200, I250, I300, I350, I400, I450, I500, I600, I700, I800 và I900. Quy cách thực tế cần được xác nhận theo tồn kho, tiêu chuẩn và yêu cầu công trình.Giá thép I được tính như thế nào?
Giá thép I thường được tính theo kg hoặc theo thanh, phụ thuộc vào quy cách, trọng lượng, mác thép, tiêu chuẩn, số lượng mua, thời điểm đặt hàng và địa điểm giao hàng. Bảng giá trong bài là giá tham khảo và chưa bao gồm VAT, chi phí vận chuyển.Thép I có CO/CQ và VAT không?
Thép Trần Long có hỗ trợ CO/CQ và hóa đơn VAT theo từng đơn hàng hoặc lô hàng thực tế. Khách hàng nên ghi rõ yêu cầu chứng từ khi gửi báo giá để được kiểm tra nguồn hàng phù hợp.Nên chọn I100-I200 hay I250-I400?
Nhóm I100-I200 thường phù hợp với kết cấu nhỏ, dân dụng, khung phụ và dầm mái. Nhóm I250-I400 phù hợp hơn với nhà xưởng, kết cấu thép và dầm/cột chịu lực. Với công trình có bản vẽ, nên gửi quy cách theo hồ sơ thiết kế để được báo giá đúng loại.Có giao thép I đến công trình không?
Có. Thép Trần Long hỗ trợ giao thép I đến công trình, kho hoặc xưởng tùy số lượng, khu vực giao và tình trạng hàng thực tế.Liên hệ Thép Trần Long để nhận báo giá thép I
Để được báo giá nhanh, quý khách có thể gửi quy cách thép I, số lượng, chiều dài cây, yêu cầu CO/CQ, VAT và địa điểm giao hàng qua form bên dưới.- Trụ sở: 358 Ngô Gia Tự, phường Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội
- Kho vật tư: Km số 1 Dốc Vân, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội
- Hotline/Zalo: (+84) 936179626
- Email: sale.theptranlong@gmail.com
- WeChat: ThepTranLong
- Website: https://theptranlong.vn/product-category/thep-hinh/




















