Thép hình I 180 x 91 x 5.3 x 8 – Vật liệu kết cấu vững chắc, ứng dụng đa ngành. Gọi Thép Trần Long để nhận báo giá 2025 nhanh nhất.
- Barem: 9.46 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 6m/cây
- Barem: 11.5 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 6m/cây
Thép hình i150x75 (I150x75x5.0x7.0) là dầm chữ I/H cánh hẹp, chịu uốn – nén tốt, phù hợp dầm/cột cho khung tải trung bình, nhịp 4–6 m. Barem 14.0 kg/m (cây 6m/12m), hàng Hyundai, POSCO, JFE, An Khánh, Đại Việt… – SS400/A36, CO/CQ đầy đủ, hỗ trợ cắt – giao nhanh tại Hà Nội & miền Bắc.
- Barem: 14 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/cây
- Barem: 21.3 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12m/ cây
Cập nhật báo giá thép hình I 250 x 125 x 10 x 19 Thép Trần Long mới nhất 2025, ứng dụng kết cấu chịu lực, nhà xưởng, cầu đường.
- Barem: 29.6 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12m/ cây
Thép hình I 294 x 200 x 8 x 12 – Ứng dụng kết cấu thép, cọc móng, khung nhà xưởng, báo giá mới 2025.
- Barem: 49.6 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
Thép hình I 350 x 150 x 9 x 15 Thép Trần Long – Báo giá cập nhật 2025, tiêu chuẩn JIS, ứng dụng kết cấu chịu lực nhà thép tiền chế.
- Barem: 49.6 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
- Barem: 107 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
- Barem: 66 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
Thép Trần Long cung cấp báo giá thép hình I cập nhật liên tục. Liên hệ trực tiếp hotline hoặc email để được cung cấp báo giá chi tiết
Thép hình I (I-Beam) là vật liệu kết cấu không thể thiếu trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, được ứng dụng rộng rãi làm dầm chịu lực, cột khung nhà xưởng, kết cấu cầu đường nhờ khả năng chịu tải trọng vượt trội Với thiết kế mặt cắt hình chữ I đặc biệt - phần bụng dọc kết hợp hai cánh ngang song song, thép I tối ưu hóa khả năng chống uốn theo phương dọc trục, giúp tiết kiệm vật liệu nhưng vẫn đảm bảo độ bền kết cấu cao.
Bảng Báo Giá Thép Hình I Mới Nhất Tháng 01/2026
Việc tìm được nhà cung cấp uy tín với báo giá thép hình I minh bạch, chính xác và cập nhật theo biến động thị trường là yếu tố then chốt giúp các nhà thầu, chủ đầu tư tối ưu chi phí dự án. Giá thép hình I dao động liên tục theo nhiều yếu tố: cung cầu nguyên liệu, tỷ giá ngoại tệ, chính sách thuế và chi phí logistics. Lưu ý quan trọng:- Giá dưới đây là giá tham khảo, cập nhật tháng 01/2026
- Giá chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển
- Giá có thể thay đổi theo biến động thị trường
- Liên hệ ngay Hotline: 0936179626 để nhận báo giá chính xác trong ngày
Giá thép hình I với quy cách nhỏ (I100 - I200) - Công trình dân dụng
| STT | Quy cách (mm) H×B×t1×t2 | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m) | Mác thép | Giá/kg (VNĐ) | Giá/thanh 12m (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100×55×4.5×7.2 | 6-12 | 9.46 | SS400, CT3 | 15.500 | 1.759.560 |
| 2 | I120×64×4.8×7.3 | 6-12 | 11.5 | SS400, CT3 | 15.600 | 2.152.800 |
| 3 | I148×100×6×9 | 12 | 21.1 | SS400, A36 | 18.300 | 4.633.560 |
| 4 | I150×75×5×7 | 12 | 14.0 | SS400, Q235 | 15.800 | 2.654.400 |
| 5 | I200×100×5.5×8 | 12 | 21.3 | SS400, A36 | 16.200 | 4.140.720 |
Giá thép hình I quy cách trung bình (I250 - I400) - Nhà xưởng, khung kết cấu
| STT | Quy cách (mm) H×B×t1×t2 | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m) | Mác thép | Giá/kg (VNĐ) | Giá/thanh 12m (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | I250×125×6×9 | 12 | 29.6 | SS400, A36 | 16.400 | 5.825.280 |
| 7 | I300×150×6.5×9 | 12 | 36.7 | SS400, S235JR | 16.600 | 7.310.640 |
| 8 | I350×175×7×11 | 12 | 49.6 | SS400, A36 | 16.800 | 9.999.360 |
| 9 | I400×200×8×13 | 12 | 66.0 | SS400, Q345 | 17.200 | 13.622.400 |
Giá thép hình I quy cách lớn (I500 - I900) - Công nghiệp nặng, cầu cảng
| STT | Quy cách (mm) H×B×t1×t2 | Chiều dài (m) | Trọng lượng (kg/m) | Mác thép | Giá/kg (VNĐ) | Giá/thanh 12m (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | I500×200×10×16 | 12 | 89.6 | SS400, A36 | 18.600 | 19.998.720 |
| 11 | I600×200×11×17 | 12 | 106.0 | SS400, Q345 | 19.000 | 24.168.000 |
| 12 | I700×300×13×24 | 12 | 185.0 | A36, S275 | 19.000 | 42.180.000 |
| 13 | I800×300×14×26 | 12 | 210.0 | A36, S275 | 20.000 | 50.400.000 |
| 14 | I900×300×16×28 | 12 | 240.0 | A36, S355 | 20.000 | 57.600.000 |
- H: Chiều cao bụng thép (mm)
- B: Chiều rộng cánh thép (mm)
- t1: Độ dày bụng thép (mm)
- t2: Độ dày cánh thép (mm)
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Hình I
1. Cung - cầu thị trường thép xây dựng Trong giai đoạn 2024-2025, thị trường thép Việt Nam ghi nhận sự phục hồi sau tác động của dịch Covid-19. Theo số liệu từ Hiệp hội Thép Việt Nam, nhu cầu thép xây dựng tăng 12-15% nhờ các dự án hạ tầng trọng điểm (cao tốc Bắc - Nam, sân bay Long Thành, các khu công nghiệp) được đẩy mạnh triển khai. Tuy nhiên, nguồn cung nguyên liệu đầu vào vẫn phụ thuộc lớn vào nhập khẩu, khiến giá thép nhạy cảm với biến động quốc tế. 2. Biến động giá nguyên liệu đầu vào Giá quặng sắt và than cốc - hai nguyên liệu chính sản xuất thép - biến động theo thị trường toàn cầu. Từ đầu 2025, giá quặng sắt dao động 110-130 USD/tấn, tăng nhẹ so với cuối 2024. Chi phí năng lượng (điện, nhiên liệu) cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành sản xuất thép. 3. Chính sách thuế và logistics Việt Nam hiện áp dụng thuế nhập khẩu 0-10% đối với thép hình tùy xuất xứ theo cam kết FTA. Chi phí vận chuyển nội địa tăng 8-10% do giá xăng dầu, ảnh hưởng đến giá bán cuối cùng tại các tỉnh như Hải Phòng, Quảng Ninh, Thanh Hóa, Nghệ An. 4. Tỷ giá ngoại tệ Với thép nhập khẩu chiếm ~40% thị phần, tỷ giá USD/VND ảnh hưởng lớn. Giai đoạn 11/2025, tỷ giá dao động 24.000-25.000 VND/USD, tăng 3-4% so với đầu năm, gây áp lực tăng giá thép nhập. 5. Xu hướng giá 6 tháng gần đây- Quý IV/2024: Giá ổn định sau đợt tăng mạnh giữa năm, dao động 18.000-22.000 VNĐ/kg
- Quý I/2025: Tăng nhẹ 2-3% do nhu cầu sau Tết Nguyên Đán
- Tháng 10-11/2025: Xu hướng ổn định, dự báo giữ mức 18.000-24.000 VNĐ/kg đến hết năm
Đặc điểm cấu tạo của thép hình I
Thép hình I (I-Beam, dầm thép chữ I) là loại thép định hình cacbon có mặt cắt ngang mô phỏng hình chữ "I" trong bảng chữ cái. Đây là sản phẩm thép thành phẩm được sản xuất bằng phương pháp cán nóng từ phôi thép, qua nhiều bước gia công để đạt kích thước và tính chất cơ học theo tiêu chuẩn. Cấu tạo gồm 3 phần chính:- Bụng thép (Web): Phần thân dọc ở giữa, có chiều cao H và độ dày t1. Bụng chịu ứng suất cắt, kết nối hai cánh thép, tạo độ cứng vững cho toàn bộ tiết diện.
- Cánh thép (Flange): Hai phần ngang song song ở đầu trên/dưới, có chiều rộng B và độ dày t2. Cánh chịu ứng suất uốn chính, phân tán tải trọng, tăng khả năng chống uốn theo phương dọc trục.
- Phần chuyển tiếp: Vùng lượn cong (bán kính R) giữa bụng và cánh, giúp phân bố ứng suất đều, tránh tập trung ứng suất gây nứt.
- Cánh có độ dày không đồng đều: mép ngoài mỏng hơn gốc cánh
- Mặt trong cánh có độ dốc 2-10% (tùy tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN)
- Mép ngoài cánh có hình cong nhẹ (fillet radius)
Đặc Điểm Kỹ Thuật
1. Khả năng chống uốn vượt trội Thiết kế hình I tập trung vật liệu tại hai cánh xa tâm trung hòa nhất, tối ưu mô men quán tính Ix (theo phương dọc trục). Nhờ đó, với cùng trọng lượng, thép I chống uốn tốt hơn 3-5 lần so với thép tròn đặc hoặc thép hộp vuông cùng khối lượng. 2. Trọng lượng nhẹ - Hiệu quả cao So với dầm thép đặc cùng khả năng chịu lực, thép I nhẹ hơn 40-60%, giúp:- Giảm tải trọng bản thân kết cấu
- Tiết kiệm chi phí móng, cột chịu lực
- Dễ dàng vận chuyển, lắp đặt tại công trình
- Khoan lỗ bu lông
- Hàn nối ghép
- Gá cố định thiết bị

Các Thông Số Kỹ Thuật Quan Trọng
1. Kích thước hình học:- H (mm): Chiều cao bụng - quyết định khả năng chống uốn
- B (mm): Chiều rộng cánh - ảnh hưởng đến ổn định chống xoắn
- t1 (mm): Độ dày bụng - chịu ứng suất cắt
- t2 (mm): Độ dày cánh - chịu ứng suất kéo/nén
- R (mm): Bán kính lượn trong (fillet radius)
- Ix, Iy (cm⁴): Mô men quán tính theo trục x (dọc) và y (ngang)
- Wx, Wy (cm³): Mô men chống uốn mặt cắt
- ix, iy (cm): Bán kính quán tính - đánh giá khả năng chống mất ổn định
- Tính theo công thức: W = A × L × ρ
- A: Diện tích mặt cắt ngoài (cm²)
- L: Chiều dài (m)
- ρ: Khối lượng riêng thép = 7.850 kg/m³
Phân Loại Thép Hình I Theo Ứng Dụng và Gia Công
Phân Loại Theo Phương Pháp Sản Xuất
1. Thép hình I cán nóng (đúc) Đây là phương pháp sản xuất phổ biến nhất, chiếm >95% thị phần. Phôi thép được gia nhiệt đến 1.100-1.200°C, sau đó qua hệ thống trục cán liên tục để tạo hình profile chữ I. Ưu điểm:- Độ bền cơ học cao, ứng suất dư thấp
- Chi phí sản xuất hợp lý cho sản lượng lớn
- Bề mặt tương đối phẳng, ít biến dạng
- Chống ăn mòn, oxy hóa tốt hơn thép đen
- Bề mặt đẹp, màu sáng bóng
- Giá thành hợp lý hơn mạ kẽm nhúng nóng
- Lớp mạ mỏng, tuổi thọ chống gỉ thấp hơn nhúng nóng
- Không phù hợp môi trường ăn mòn mạnh
- Chống ăn mòn cực tốt, tuổi thọ 20-50 năm (tùy môi trường)
- Lớp mạ đều, bao phủ toàn bộ bề mặt kể cả vùng khó tiếp cận
- Bề mặt cứng hơn thép đen, chống trầy xước
Phân Loại Theo Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật
1. TCVN 1655-75 (Việt Nam) Tiêu chuẩn cũ của Việt Nam, phân loại thép I theo mục đích sử dụng:- ISGS (I Sections for General Structure): Thép kết cấu thông thường, σb ≥ 400 MPa
- ISWS (I Sections for Welded Structure): Thép kết cấu hàn, yêu cầu khả năng hàn tốt
- ISBS (I Sections for Building Structure): Thép xây dựng, dùng cho nhà cao tầng
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): 400-510 MPa
- Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥245 MPa
- Độ giãn dài (Elongation): ≥21% (độ dày ≤16mm)
- Giới hạn bền kéo: 400-550 MPa
- Giới hạn chảy: ≥250 MPa (độ dày ≤200mm)
- Độ giãn dài: ≥20%
- S235JR: σy ≥235 MPa, va đập +20°C
- S275JR/JO: σy ≥275 MPa, va đập +20°C / 0°C
- S355JR/JO/J2: σy ≥355 MPa, va đập +20°C / 0°C / -20°C
- Q235B: σy ≥235 MPa, tương đương SS400
- Q345B: σy ≥345 MPa, tương đương S355
Phân Loại Theo Mục Đích Sử Dụng
Theo bảng phân loại TCVN, thép hình I được chia thành 3 nhóm chính dựa trên yêu cầu kỹ thuật và công dụng. Mỗi nhóm có thành phần hóa học và tính chất cơ học riêng, phù hợp với từng loại công trình và điều kiện làm việc cụ thể. 1. Thép kết cấu thông thường (ISGS - I Sections for General Structure) Đây là nhóm thép I phổ biến nhất, chiếm ~70% sản lượng tiêu thụ. Các mác ISGS 400, ISGS 490, ISGS 540 có giới hạn bền kéo tối thiểu lần lượt 400 MPa, 490 MPa và 540 MPa. Đặc điểm kỹ thuật:- Không yêu cầu khắt khe về thành phần hóa học (trừ P ≤0.050%, S ≤0.050%)
- Độ giãn dài tối thiểu 19-21% tùy độ dày
- Không yêu cầu thử va đập nhiệt độ thấp
- Kết cấu nhà xưởng công nghiệp nhẹ (dệt may, điện tử, lắp ráp)
- Dầm sàn, cột khung nhà dân dụng 1-5 tầng
- Giàn đỡ máy móc, thiết bị công nghiệp trọng lượng vừa và nhỏ
- Kết cấu tạm (giàn giáo, cốp pha thép)
- Hàm lượng C: 0.18-0.23% (thấp hơn ISGS)
- Ceq ≤0.44%, PCM ≤0.28% (giảm nguy cơ nứt nguội khi hàn)
- Yêu cầu thử va đập 0°C, năng lượng hấp thụ ≥47J (với mác C)
- P ≤0.035%, S ≤0.035% (thấp hơn ISGS)
- Kết cấu cầu thép có nhiều mối hàn (dầm chính, dầm ngang, giàn)
- Khung nhà cao tầng (cột-dầm có mối ghép hàn)
- Thiết bị áp lực (bình chứa, silo) yêu cầu hàn kín
- Cần cẩu, cầu trục công nghiệp
- Giới hạn chảy cao: 245-325 MPa
- Độ giãn dài: 22-23% (cao hơn ISGS)
- Thử va đập 0°C (mác B, C): năng lượng hấp thụ ≥47J
- Khả năng hàn tốt, thành phần hóa học được kiểm soát chặt
- Nhà cao tầng, tòa nhà văn phòng, chung cư
- Trung tâm thương mại, siêu thị lớn
- Nhà máy công nghiệp nặng (thép, xi măng, hóa chất)
- Công trình đặc biệt: nhà ga, sân bay, nhà thi đấu
Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Hình I Trong Xây Dựng
Xây Dựng Dân Dụng
Thép hình I là giải pháp kết cấu tối ưu cho các công trình nhà ở và dân dụng nhờ khả năng chịu lực cao, thi công nhanh và chi phí hợp lý. 1. Dầm sàn và khung nhà thép tiền chế Trong các ngôi nhà phố 3-5 tầng tại Hà Nội, Bắc Ninh, Hưng Yên, thép I150-I250 được sử dụng phổ biến làm dầm sàn chính. Với nhịp dầm 4-6m, thép I200×100×5.5×8 (W=21.3kg/m) chịu tải tốt, tiết kiệm hơn 30-40% so với dầm bê tông đúc sẵn cùng khả năng chịu lực. Ưu điểm nổi bật là giảm tải trọng bản thân lên móng, đặc biệt quan trọng với đất yếu vùng Hải Phòng, Thái Bình. Các dự án nhà thép tiền chế quy mô lớn như Vinhomes Ocean Park đã sử dụng hàng ngàn tấn thép hình I300-I400 do Thép Trần Long cung cấp, đảm bảo tiến độ thi công nhanh (giảm 40-50% thời gian so với bê tông truyền thống) và chất lượng đồng đều.
- Dầm mái nhà: Nhịp 3-5m, chịu tải trọng mái tôn, ngói nhẹ
- Gác lửng, tầng lửng: Tăng diện tích sử dụng cho nhà phố hẹp
- Tầng áp mái: Tận dụng không gian trên cao
Công Trình Công Nghiệp
Đây là lĩnh vực ứng dụng thép hình I lớn nhất, chiếm ~60% tổng tiêu thụ. 1. Khung kết cấu nhà xưởng, nhà máy Các khu công nghiệp tại Bắc Ninh, Hưng Yên, Hải Phòng, Quảng Ninh sử dụng hàng chục nghìn tấn thép hình I hàng năm cho kết cấu nhà xưởng. Quy cách phổ biến:- Cột: I300-I500 (cao 6-12m)
- Dầm mái chính: I350-I600 (nhịp 15-30m)
- Dầm mái phụ: I200-I300 (nhịp 6-8m)
- Dầm cẩu: I400-I600 (tải trọng cẩu 5-20 tấn)
- Thi công nhanh: Lắp dựng nhà xưởng 2.000m² chỉ 30-45 ngày
- Chi phí tối ưu: Giảm 30-40% so với bê tông
- Linh hoạt mở rộng: Dễ dàng tháo dỡ, di chuyển khi cần
- Băng tải nặng
- Máy nghiền, máy trộn lớn
- Bồn chứa, silo xi măng, hóa chất
- Hệ thống ống dẫn công nghiệp
Hạ Tầng và Giao Thông
1. Dầm cầu, cầu vượt, cầu cạn Thép I lớn (I600-I900) là vật liệu chính cho kết cấu cầu thép nhịp trung bình (20-50m). Dự án cầu Vĩnh Tuy giai đoạn 2 (Hà Nội) đã sử dụng hàng ngàn tấn thép I800-I900 do Thép Trần Long cung cấp, mác thép S355 đáp ứng yêu cầu chịu tải trọng xe tải nặng 70-100 tấn. Ưu điểm thép I trong kết cấu cầu:- Tỷ lệ cường độ/trọng lượng cao: Giảm tải trọng bản thân cầu
- Dễ lắp ráp: Rút ngắn thời gian gây ách tắc giao thông
- Bảo trì đơn giản: Dễ kiểm tra, thay thế bộ phận hư hỏng
- Giàn giáo đỡ tạm trong quá trình đào hầm
- Kết cấu cố định tấm ốp tường hầm
- Khung cửa, cổng hầm
Các Ứng Dụng Khác
1. Đóng tàu, container Các xưởng đóng tàu tại Hải Phòng, Quảng Ninh sử dụng thép I300-I600 làm khung sườn tàu hàng, tàu chở container. Thép I có ưu điểm chịu va đập sóng biển tốt, chống uốn vặn khi tàu chuyển động. Khung container 20-40 feet sử dụng thép I nhỏ (I100-I150) kết hợp thép ống để tăng độ cứng vững, chịu xếp chồng 5-7 tầng. 2. Kho chứa, bãi xăng dầu Kết cấu nhà kho, đặc biệt kho chứa hàng nguy hiểm (xăng dầu, hóa chất) tại Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh yêu cầu thép I chất lượng cao. Mác thép SS400, A36 đáp ứng yêu cầu chịu nhiệt, chống cháy nổ. Kết cấu thép cho phép tháo dỡ nhanh khi sự cố, an toàn hơn bê tông. 3. Trang trí nội thất phong cách công nghiệp Xu hướng thiết kế nội thất công nghiệp (Industrial, Loft style) đang phát triển mạnh tại Hà Nội. Thép I nhỏ (I100-I150) được sử dụng trang trí:- Dầm trần lộ thiên (exposed beam)
- Khung kệ, giá treo
- Khung bàn, ghế công nghiệp
- Lan can cầu thang
Bảng Tra Trọng Lượng và Thông Số Kỹ Thuật Thép Hình I
Bảng Tra Trọng Lượng Đầy Đủ (I100 - I600)
Bảng tra trọng lượng giúp kỹ sư, nhà thầu tính toán chính xác khối lượng thép cần mua, lập dự toán chi phí và kiểm soát vật tư tại công trình.| STT | Quy cách H×B×t1×t2 (mm) | Diện tích mặt cắt A (cm²) | Trọng lượng W (kg/m) | Trọng lượng thanh 6m (kg) | Trọng lượng thanh 12m (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I100×55×4.5×7.2 | 12.0 | 9.46 | 56.8 | 113.5 |
| 2 | I120×64×4.8×7.3 | 14.7 | 11.5 | 69.0 | 138.0 |
| 3 | I140×73×4.9×7.5 | 17.4 | 13.7 | 82.2 | 164.4 |
| 4 | I148×100×6×9 | 26.8 | 21.1 | 126.6 | 253.2 |
| 5 | I150×75×5×7 | 17.85 | 14.0 | 84.0 | 168.0 |
| 6 | I160×81×5×7.8 | 20.2 | 15.9 | 95.4 | 190.8 |
| 7 | I180×90×5.1×8.1 | 23.4 | 18.4 | 110.4 | 220.8 |
| 8 | I180×100×5.1×8.3 | 25.4 | 19.9 | 119.4 | 238.8 |
| 9 | I200×100×5.2×8.4 | 26.8 | 21.0 | 126.0 | 252.0 |
| 10 | I200×100×5.5×8 | 27.16 | 21.3 | 127.8 | 255.6 |
| 11 | I200×110×5.2×8.6 | 28.9 | 22.7 | 136.2 | 272.4 |
| 12 | I220×110×5.4×8.7 | 30.6 | 24.0 | 144.0 | 288.0 |
| 13 | I220×120×5.4×8.9 | 32.8 | 25.8 | 154.8 | 309.6 |
| 14 | I240×115×5.6×9.5 | 34.8 | 27.3 | 163.8 | 327.6 |
| 15 | I240×125×5.6×9.8 | 37.5 | 29.4 | 176.4 | 352.8 |
| 16 | I250×125×6×9 | 37.66 | 29.6 | 177.6 | 355.2 |
| 17 | I270×125×6×9.8 | 40.2 | 31.5 | 189.0 | 378.0 |
| 18 | I270×135×6×10.2 | 43.2 | 33.9 | 203.4 | 406.8 |
| 19 | I300×135×6.5×10.2 | 46.5 | 36.5 | 219.0 | 438.0 |
| 20 | I300×145×6.5×10.7 | 49.9 | 39.2 | 235.2 | 470.4 |
| 21 | I300×150×6.5×9 | 46.78 | 36.7 | 220.2 | 440.4 |
| 22 | I330×140×7×11.2 | 53.8 | 42.2 | 253.2 | 506.4 |
| 23 | I346×174×6×9 | 52.68 | 41.4 | 248.4 | 496.8 |
| 24 | I350×175×7×11 | 63.14 | 49.6 | 297.6 | 595.2 |
| 25 | I360×145×7.5×12.3 | 61.9 | 48.6 | 291.6 | 583.2 |
| 26 | I396×199×7×11 | 72.16 | 56.6 | 339.6 | 679.2 |
| 27 | I400×155×8.3×13 | 72.6 | 57.0 | 342.0 | 684.0 |
| 28 | I400×200×8×13 | 84.12 | 66.0 | 396.0 | 792.0 |
| 29 | I450×160×9×14.2 | 84.7 | 66.5 | 399.0 | 798.0 |
| 30 | I450×200×9×14 | 96.76 | 76.0 | 456.0 | 912.0 |
| 31 | I496×199×9×14 | 101.3 | 79.5 | 477.0 | 954.0 |
| 32 | I500×170×10×15.2 | 100 | 78.5 | 471.0 | 942.0 |
| 33 | I500×200×10×16 | 114.2 | 89.6 | 537.6 | 1.075.2 |
| 34 | I550×180×11×16.5 | 118 | 92.6 | 555.6 | 1.111.2 |
| 35 | I600×190×12×17.8 | 138 | 108.0 | 648.0 | 1.296.0 |
| 36 | I600×200×11×17 | 134.4 | 106.0 | 636.0 | 1.272.0 |
- Trọng lượng thanh (kg) = Trọng lượng/m (kg/m) × Chiều dài (m)
- Trọng lượng/m = Diện tích mặt cắt (cm²) × 0.01 × 7.850 (kg/m³)
- 20 cột I300×150×6.5×9 cao 8m → Khối lượng = 20 × 36.7 × 8 = 5.872 kg
- 15 dầm I350×175×7×11 dài 12m → Khối lượng = 15 × 49.6 × 12 = 8.928 kg
- 30 dầm phụ I200×100×5.5×8 dài 6m → Khối lượng = 30 × 21.3 × 6 = 3.834 kg
- Tổng khối lượng thép I: 5.872 + 8.928 + 3.834 = 18.634 kg ≈ 18.6 tấn
Bảng Thông Số Khả Năng Chịu Lực (I100-I300)
Bảng này cung cấp các thông số cơ học quan trọng để kỹ sư kết cấu tính toán, thiết kế dầm, cột an toàn.| Quy cách H×B (mm) | Mô men quán tính Ix (cm⁴) | Mô men quán tính Iy (cm⁴) | Mô đun chống uốn Wx (cm³) | Mô đun chống uốn Wy (cm³) | Bán kính quán tính ix (cm) | Bán kính quán tính iy (cm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I100×55 | 340 | 36 | 68 | 13 | 5.32 | 1.73 |
| I120×64 | 555 | 57 | 92.5 | 17.8 | 6.14 | 1.97 |
| I140×73 | 840 | 83 | 120 | 22.8 | 6.95 | 2.19 |
| I148×100 | 1.020 | 151 | 138 | 30.1 | 6.17 | 2.37 |
| I150×75 | 666 | 49.5 | 88.8 | 13.2 | 6.11 | 1.66 |
| I160×81 | 1.090 | 103 | 136 | 25.4 | 7.35 | 2.26 |
| I180×90 | 1.450 | 134 | 161 | 29.8 | 7.87 | 2.39 |
| I180×100 | 1.600 | 185 | 178 | 37 | 7.93 | 2.70 |
| I200×100 | 1.840 | 134 | 184 | 26.8 | 8.24 | 2.22 |
| I200×110 | 2.140 | 203 | 214 | 36.9 | 8.60 | 2.65 |
| I220×110 | 2.540 | 225 | 231 | 40.9 | 9.11 | 2.71 |
| I220×120 | 2.900 | 306 | 264 | 51 | 9.40 | 3.05 |
| I240×115 | 3.240 | 266 | 270 | 46.3 | 9.65 | 2.77 |
| I240×125 | 3.680 | 359 | 307 | 57.4 | 9.90 | 3.09 |
| I250×125 | 4.050 | 294 | 324 | 47 | 10.4 | 2.79 |
| I270×125 | 4.730 | 327 | 350 | 52.3 | 10.8 | 2.85 |
| I270×135 | 5.290 | 440 | 392 | 65.2 | 11.1 | 3.19 |
| I300×135 | 6.320 | 442 | 424 | 59.3 | 12.4 | 3.29 |
| I300×145 | 7.210 | 508 | 481 | 67.7 | 12.4 | 3.29 |
| I300×150 | 7.210 | 508 | 481 | 67.7 | 12.4 | 3.29 |
- Ix, Iy (cm⁴): Mô men quán tính theo trục x (dọc) và y (ngang). Ix lớn → chống uốn tốt theo phương dọc.
- Wx, Wy (cm³): Mô men chống uốn. Dùng để tính ứng suất uốn: σ = M / Wx (MPa).
- ix, iy (cm): Bán kính quán tính. Dùng để kiểm tra độ mảnh λ = L / i, đánh giá khả năng chống mất ổn định (buckling).

- Mô men uốn giữa nhịp: M = q × L² / 8 = 5 × 8² / 8 = 40 kNm = 4.000.000 Nmm
- Ứng suất uốn: σ = M / Wx = 4.000.000 / (481 × 1000) = 8.3 N/mm² = 8.3 MPa
- So với giới hạn chảy SS400 (245 MPa) → Hệ số an toàn = 245 / 8.3 ≈ 29.5 (rất an toàn)
Hướng Dẫn Tra Cứu và Ứng Dụng
1. Cách đọc ký hiệu quy cách Ví dụ: I300×150×6.5×9 có nghĩa:- I: Thép hình chữ I
- 300: Chiều cao bụng H = 300mm
- 150: Chiều rộng cánh B = 150mm
- 6.5: Độ dày bụng t1 = 6.5mm
- 9: Độ dày cánh t2 = 9mm
- M = q × L² / 8 (kNm)
- Wx_cần = M × 10⁶ / (σ_cho_phép × 10) (cm³)
- Với σ_cho_phép = 140-160 MPa (hệ số an toàn ~1.5-1.7 so với σy = 245 MPa)
- M = 10 × 6² / 8 = 45 kNm
- Wx_cần = 45 × 10⁶ / (150 × 10) = 30.000 mm³ = 300 cm³
- → Chọn thép I300×135 (Wx = 424 cm³) hoặc I350×175 (Wx > 500 cm³ - an toàn hơn)
- Tải trọng thường xuyên: 1.5
- Tải trọng tạm thời: 1.2
- Công trình quan trọng đặc biệt: 1.75-2.0
- Cường độ (không vượt ứng suất cho phép)
- Độ cứng (độ võng ≤ L/250 hoặc L/300)
- Ổn định (chống mất ổn định cục bộ, toàn bộ)
Tiêu Chuẩn Chất Lượng và Cách Nhận Biết Thép Hình I Đạt Chuẩn
Các Tiêu Chuẩn Chất Lượng Phổ Biến
Thép hình I lưu thông tại Việt Nam phải tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế được công nhận. Hiểu rõ tiêu chuẩn giúp khách hàng chọn đúng loại thép, tránh mua phải hàng kém chất lượng. 1. TCVN 1655-75 (Việt Nam) Đây là tiêu chuẩn cũ của Việt Nam về thép định hình, vẫn được áp dụng song song với các tiêu chuẩn quốc tế. TCVN 1655-75 quy định:- Kích thước, dung sai hình học
- Phân loại theo mục đích sử dụng (ISGS, ISWS, ISBS)
- Yêu cầu về thành phần hóa học, cơ tính
- Carbon (C): ≤0.25%
- Mangan (Mn): ≤1.50%
- Phospho (P): ≤0.050%
- Lưu huỳnh (S): ≤0.050%
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): 400-510 MPa
- Giới hạn chảy (Yield Strength): ≥245 MPa (độ dày ≤16mm), ≥235 MPa (16-40mm)
- Độ giãn dài (Elongation): ≥21% (độ dày ≤16mm), ≥22% (16-40mm), ≥23% (>40mm)
- Độ dày ≤200mm: C ≤0.26%, Mn ≤1.20%, P ≤0.04%, S ≤0.05%
- Cu: ≥0.20% khi yêu cầu chống ăn mòn khí quyển
- Giới hạn bền kéo: 400-550 MPa
- Giới hạn chảy: ≥250 MPa
- Độ giãn dài: ≥20% (mẫu dài 200mm)
- S235JR: σy ≥235 MPa, thử va đập +20°C, 27J
- S275JR/JO: σy ≥275 MPa, thử va đập +20°C / 0°C, 27J
- S355JR/JO/J2: σy ≥355 MPa, thử va đập +20°C / 0°C / -20°C, 27J
- JR: +20°C (không yêu cầu cao)
- JO: 0°C (vùng ôn đới)
- J2: -20°C (vùng lạnh, công trình quan trọng)
- Giới hạn chảy: ≥235 MPa
- Giới hạn bền kéo: 375-500 MPa
- Tương đương SS400, A36, S235
- Giới hạn chảy: ≥345 MPa
- Giới hạn bền kéo: 470-630 MPa
- Tương đương S355
Thành Phần Hóa Học và Cơ Tính
1. Các nguyên tố hóa học quan trọng Carbon (C) - 0.15-0.26%:- Tăng độ cứng, độ bền kéo
- Quá cao → giảm khả năng hàn, tăng nguy cơ nứt nguội
- Thép hàn (ISWS) yêu cầu C ≤0.20%
- Tăng độ bền, độ dẻo dai
- Cải thiện khả năng cán, giảm ảnh hưởng của S
- Mn cao → tăng khả năng tôi
- Tạp chất có hại, làm thép giòn nguội (cold brittleness)
- Thép chất lượng cao yêu cầu P ≤0.035%
- Tạp chất có hại, làm thép giòn nóng (hot brittleness)
- Gây nứt khi hàn, giảm khả năng uốn
- Khử oxy, làm sạch thép nóng chảy
- Tăng độ bền, độ dẻo dai nhẹ
- Ceq = C + Mn/6 + (Cr+Mo+V)/5 + (Ni+Cu)/15
- Ceq ≤0.44% → khả năng hàn tốt, ít nứt nguội
- PCM = C + Si/30 + (Mn+Cu+Cr)/20 + Ni/60 + Mo/15 + V/10 + 5B
- PCM ≤0.28% → phù hợp hàn trong điều kiện khắc nghiệt
- Ứng suất tại đó thép bắt đầu biến dạng dẻo vĩnh viễn
- SS400: σy ≥245 MPa
- Thiết kế kết cấu dựa vào σy, không phải σb
- Ứng suất lớn nhất thép chịu được trước khi đứt
- SS400: σb = 400-510 MPa
- Dùng để kiểm tra khả năng chịu tải cực hạn
- Phần trăm biến dạng của mẫu thử đến khi đứt
- SS400: δ ≥21%
- Cao → thép dẻo, tốt cho uốn, dập
- Năng lượng hấp thụ khi thử va đập Charpy
- Đánh giá độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp
- S355J2: ≥27J ở -20°C
Cách Nhận Biết Thép Hình I Chất Lượng Tốt
1. Kiểm tra tem nhãn, mã truy xuất nguồn gốc Mỗi bó thép I (thường 2-3 tấn) phải có:- Tem nhãn nhà máy: Ghi rõ nhà sản xuất, mác thép, tiêu chuẩn, số lô (heat number)
- Mã QR/Barcode: Quét để tra cứu thông tin chi tiết, ngày sản xuất
- Tem phân phối: Nếu qua đại lý, phải có tem của đơn vị phân phối
- Bề mặt phẳng, mượt, màu đồng đều (xám đen hoặc xám xanh nhạt)
- Không có vết nứt dọc, ngang (crack)
- Không có lõm sâu, rỗ (pit), bong tróc (scale)
- Gỉ sét nhẹ bề mặt là bình thường (do oxy hóa tự nhiên), dễ làm sạch
- Bề mặt sần sùi, không phẳng
- Có vết nứt nhỏ (đặc biệt ở mép cánh, gốc cánh)
- Lõm sâu, rỗ nhiều
- Gỉ nặng, ăn sâu vào thép → đã để lâu hoặc bảo quản kém
- Chiều cao bụng H
- Chiều rộng cánh B
- Độ dày bụng t1
- Độ dày cánh t2
- H, B: ±3mm (quy cách ≤400mm), ±5mm (>400mm)
- t1, t2: ±0.3mm (≤10mm), ±0.5mm (>10mm)
- H: 297-303mm (OK)
- B: 147-153mm (OK)
- t1: 6.2-6.8mm (OK)
- t2: 8.5-9.5mm (OK)
- Certificate of Origin (CO): Chứng nhận xuất xứ (form D, E, AK...)
- Certificate of Quality (CQ) / Mill Test Certificate (MTC): Chứng nhận chất lượng từ nhà máy, ghi đầy đủ:
- Thành phần hóa học
- Tính chất cơ học (σy, σb, δ)
- Số lô (heat number)
- Ngày sản xuất
- Chữ ký, con dấu nhà máy
- Inspection Report: Báo cáo kiểm định từ tổ chức độc lập (SGS, Bureau Veritas...) - nếu dự án yêu cầu
- Trọng lượng thực tế = Trọng lượng lý thuyết ± 6%
- Trọng lượng lý thuyết = 36.7 × 12 = 440.4 kg
- Dung sai: 440.4 × 6% = ±26.4 kg
- Trọng lượng chấp nhận: 414-466.8 kg
Cam Kết Chất Lượng Từ Thép Trần Long
Công ty Cổ phần Thương mại Thép Trần Long cam kết cung cấp thép hình I đạt chuẩn, đầy đủ chứng từ: 100% sản phẩm có CO/CQ rõ ràng- Chứng nhận xuất xứ (CO) từ hải quan
- Giấy chứng nhận chất lượng (CQ/MTC) từ nhà máy sản xuất
- Kèm theo mỗi lô hàng, không tính phí
- Tem chính hãng từ các nhà máy uy tín
- Mã QR truy xuất nguồn gốc
- Cam kết không bán hàng không rõ nguồn gốc
- Quý khách có thể đến kho Đông Anh (Hà Nội) xem hàng trực tiếp
- Kiểm tra kích thước, bề mặt, cân trọng lượng
- Xác nhận đúng quy cách trước khi xuất kho
- Đội ngũ kỹ sư có kinh nghiệm >10 năm
- Hỗ trợ chọn mác thép, quy cách phù hợp công trình
- Tư vấn phương pháp kiểm tra, bảo quản thép đúng cách
So Sánh Thép Hình I Với Các Loại Thép Hình Khác
Thép Hình I vs Thép Hình H
Thép I và thép H đều là thép định hình chịu lực, nhưng có nhiều khác biệt về hình dạng, tính chất và ứng dụng.| Tiêu chí so sánh | Thép hình I | Thép hình H |
|---|---|---|
| Hình dạng cánh | Cánh hẹp, mép ngoài có hình cong | Cánh rộng, mép vuông góc |
| Độ dày cánh | Không đều: mép mỏng hơn gốc (tỷ lệ ~1:1.5) | Đồng đều từ gốc đến mép |
| Mặt trong cánh | Có độ dốc 2-10% | Song song với nhau (không dốc) |
| Tỷ lệ H/B | H >> B (thường 2-3 lần) | H ≈ B (thường 1-1.5 lần) |
| Mô men quán tính Ix/Iy | Ix >>> Iy (5-10 lần) | Ix ≈ 2-3 Iy |
| Khả năng chịu lực | Chống uốn tốt theo phương dọc (trục x) | Chống uốn tốt cả 2 phương (trục x, y) |
| Ứng dụng chính | Dầm chịu tải đứng (dầm sàn, dầm mái) | Cột chịu tải đa phương, khung moment |
| Khả năng chịu xoắn | Yếu (do cánh hẹp) | Tốt (do cánh rộng, đối xứng) |
| Dễ gia công hàn | Khó hơn (do mép cong, độ dày không đều) | Dễ hơn (bề mặt phẳng, vuông góc) |
| Giá thành | Thấp hơn 10-15% | Cao hơn (do phức tạp hơn khi cán) |
| Tiêu chuẩn | JIS G3101, ASTM A36, EN 10025 | JIS G3192 (HW, HM, HN), ASTM A992, EN 10034 |
- Chọn thép I: Khi dùng làm dầm đơn giản, chịu tải chủ yếu theo một phương (uốn dọc trục), cần tiết kiệm chi phí.
- Chọn thép H: Khi dùng làm cột, chịu tải đa phương, cần khả năng chống xoắn cao, kết cấu khung moment.
Thép Hình I vs Thép Hộp/Ống
| Tiêu chí so sánh | Thép hình I | Thép hộp/ống |
|---|---|---|
| Hình dạng mặt cắt | Hở (open section) | Kín (closed section) |
| Khả năng chống uốn | Tốt theo trục chính (x) | Tốt cả 2 trục (x, y) |
| Khả năng chống xoắn | Yếu | Rất tốt (gấp 10-50 lần) |
| Trọng lượng | Nhẹ hơn 20-30% cùng khả năng chịu uốn | Nặng hơn |
| Thẩm mỹ | Kém (lộ kết cấu) | Tốt (bề ngoài đẹp, hiện đại) |
| Dễ gia công | Dễ khoan lỗ, hàn nối | Khó khoan (cần khoan 4 mặt), hàn phức tạp |
| Chi phí | Rẻ hơn 15-25% | Đắt hơn |
| Chống ăn mòn | Dễ bảo dưỡng (sơn, mạ kẽm) | Khó bảo dưỡng bên trong |
| Ứng dụng | Kết cấu chịu lực (dầm, cột) | Kết cấu kiến trúc, lan can, cột cờ, biển hiệu |
- Dầm đơn giản chịu tải trọng thẳng đứng (sàn, mái)
- Công trình cần tối ưu chi phí (nhà xưởng, nhà tiền chế)
- Kết cấu có nhiều lỗ bu-lông, mối hàn
- Không yêu cầu thẩm mỹ cao
- Cột chịu tải lớn, cần chống xoắn
- Kết cấu kiến trúc, nội thất (trần, vách, lan can)
- Yêu cầu thẩm mỹ cao (bề mặt đẹp, sơn tĩnh điện)
- Cột biển quảng cáo, cột cờ (chịu gió lớn)
Thép Hình I vs Thép Góc (Angle) và Thép U (Channel)
Thép góc (L):- Mặt cắt hình chữ L
- Dùng làm giàn giáo, lan can, khung nhỏ
- Rẻ nhất nhưng chịu lực kém nhất
- Mặt cắt hình chữ U
- Chịu lực trung bình, giữa thép góc và thép I
- Dùng làm xà gồ mái, khung cửa, ray trượt
- Thép I200: Wx ≈ 180 cm³
- Thép U200: Wx ≈ 140 cm³ (kém 22%)
- Thép góc đều L150×150×12: Wx ≈ 90 cm³ (kém 50%)
Hướng Dẫn Lựa Chọn và Mua Thép Hình I Đúng Cách
Quy Trình Chọn Mua Thép Hình I Chuẩn Kỹ Thuật
Bước 1: Xác định yêu cầu công trình Trước khi mua, cần xác định rõ: Loại công trình:- Dân dụng: Nhà phố, biệt thự, nhà vườn → Thép I100-I250
- Công nghiệp: Nhà xưởng, kho → Thép I300-I600
- Hạ tầng: Cầu, hầm, cảng → Thép I600-I900
- Dầm sàn, dầm mái: Chịu tải đứng
- Cột: Chịu tải nén + uốn
- Dầm cẩu: Chịu tải động, va đập
- Trong nhà, khô ráo: Thép đen (SS400, CT3)
- Ngoài trời, ẩm ướt: Thép mạ kẽm điện phân
- Ven biển, ăn mòn mạnh: Thép mạ kẽm nhúng nóng
- Xác định nhịp L (m), tải trọng q (kN/m)
- Tính mô men uốn: M = q × L² / 8 (kNm)
- Tính Wx cần thiết: Wx = M × 10⁶ / (σ_cho_phép × 10) (cm³)
- Tra bảng, chọn thép I có Wx ≥ Wx_cần
- Xác định chiều cao H (m), tải trọng N (kN)
- Tính độ mảnh: λ = H / i
- Kiểm tra ổn định theo TCXDVN 338:2005
- Chọn thép I có diện tích A đủ lớn
- Đếm số lượng dầm, cột
- Xác định chiều dài từng thanh
- Tính tổng khối lượng (kg hoặc tấn)
- Dự phòng 3-5% hao hụt (cắt, hàn)
- Mác SS400 (JIS G3101) hoặc Q235B (GB/T 700)
- Giá cạnh tranh, sẵn hàng
- Đủ cho nhà dân dụng 1-5 tầng, nhà xưởng nhẹ
- Mác A36 (ASTM A36) hoặc S235JR (EN 10025)
- Chất lượng ổn định, đầy đủ chứng từ
- Phù hợp dự án ODA, FDI, công trình trọng yếu
- Mác ISWS (TCVN) hoặc SS400 (C ≤0.20%)
- Giảm nguy cơ nứt nguội khi hàn
- Mác S355J2 (EN 10025) - thử va đập -20°C
- Dầm cẩu, cầu thép, kết cấu chịu động đất
- Uy tín, kinh nghiệm (ưu tiên >10 năm)
- Giá cả hợp lý (không nhất thiết rẻ nhất)
- Chứng từ đầy đủ (CO/CQ không thể thiếu)
- Dịch vụ hỗ trợ (tư vấn, giao hàng, bảo hành)
Những Sai Lầm Thường Gặp Khi Mua Thép Hình I
Sai lầm 1: Chỉ quan tâm giá rẻ, bỏ qua chất lượng Nhiều khách hàng chọn nhà cung cấp báo giá thấp nhất mà không kiểm tra chất lượng. Hậu quả:- Thép mỏng hơn tiêu chuẩn (t1, t2 không đủ)
- Thép không đúng mác (CT3 giả mạo SS400)
- Thiếu chứng từ CO/CQ
- Kết cấu không an toàn, tốn chi phí sửa chữa
Giải pháp: So sánh giá từ 2-3 nhà cung cấp uy tín. Nếu giá rẻ bất thường (hơn 10-15% so với thị trường), cần cảnh giác. Hãy yêu cầu xem mẫu thép, CO/CQ trước khi ký hợp đồng.Sai lầm 2: Không kiểm tra chứng từ xuất xứ Nhiều khách hàng tin tưởng lời quảng cáo "thép Nhật", "thép Hàn" mà không yêu cầu CO/CQ. Kết quả:
- Thép Trung Quốc giá rẻ được gắn nhãn "SS400 Nhật Bản"
- Mác thép không rõ nguồn gốc, không có cam kết chất lượng
- Khi xảy ra sự cố (sập công trình), không có căn cứ pháp lý để khiếu nại
- Mua thiếu: Phải đặt thêm, tốn chi phí vận chuyển, chậm tiến độ
- Mua thừa: Ứ vốn, tốn chi phí bảo quản, thép để lâu bị gỉ
- Tính sai công thức trọng lượng
- Quên tính hao hụt khi cắt, hàn (thường 3-5%)
- Không dự phòng thanh hỏng, lỗi kỹ thuật
- Khối lượng thuần = Σ(Trọng lượng/m × Chiều dài)
- Khối lượng đặt mua = Khối lượng thuần × 1.05 (dự phòng 5%)
- Gỉ sét nặng, ảnh hưởng chất lượng mối hàn
- Cong vênh do xếp chồng không đều
- Bị va đập trong vận chuyển, gây nứt cánh/bụng
- Bảo quản: Để nơi khô ráo, thông thoáng; kê gạch/gỗ cách mặt đất ≥20cm; phủ bạt che mưa
- Vận chuyển: Dùng xe phù hợp (thép dài 12m cần xe 15m); buộc chặt, kê đệm tại các điểm tựa
- Nhận hàng: Kiểm tra ngay khi xe về, từ chối nhận nếu thép bị hư hỏng
Checklist Trước Khi Đặt Hàng
Đã xác định rõ quy cách, số lượng- Liệt kê đầy đủ: H×B×t1×t2, chiều dài, số lượng thanh
- Tính tổng khối lượng + dự phòng 5%
- Lập bảng so sánh: giá, chất lượng, dịch vụ
- Ưu tiên nhà cung cấp có uy tín, kinh nghiệm lâu năm
- CO (Certificate of Origin): Chứng nhận xuất xứ
- CQ/MTC (Certificate of Quality): Chứng nhận chất lượng từ nhà máy
- Tem nhãn, mã QR truy xuất nguồn gốc
- Địa điểm giao hàng (kho, công trình)
- Thời gian giao hàng
- Phương thức thanh toán (chuyển khoản, tiền mặt, công nợ)
- Chi phí vận chuyển (bao gồm trong giá hay tính riêng)
- Ghi rõ: quy cách, số lượng, đơn giá, tổng giá trị
- Điều khoản bảo hành, đổi trả
- Trách nhiệm các bên khi phát sinh sự cố
- Lưu giữ hợp đồng, CO/CQ để làm bằng chứng pháp lý
Tại Sao Nên Chọn Thép Trần Long?
Kinh nghiệm & Uy tín Công ty Cổ phần Thương mại Thép Trần Long tự hào với hành trình phát triển 16 năm (thành lập 2009) trong lĩnh vực phân phối thép xây dựng và công nghiệp. Chúng tôi là đối tác tin cậy của hàng trăm dự án lớn trên toàn quốc, từ các công trình dân dụng nhỏ lẻ đến các dự án hạ tầng trọng điểm. Dự án tiêu biểu:- Cầu Vĩnh Tuy giai đoạn 2 (Hà Nội): Cung cấp hàng nghìn tấn thép I800-I900 mác S355
- Vinhomes Ocean Park: Thép I300-I400 cho hệ thống nhà thép tiền chế
- Cầu kính Rồng Mây - Sa Pa (Lào Cai): Thép kết cấu đặc biệt, đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe
- Nhóm nhỏ: I100, I120, I150, I200 - phù hợp nhà dân dụng, gác lửng
- Nhóm trung bình: I250, I300, I350, I400 - nhà xưởng, khung kết cấu
- Nhóm lớn: I500, I600, I700, I800, I900 - công nghiệp nặng, cầu cảng
- Trong nước: CT3 (TCVN) - giá cạnh tranh
- Trung Quốc: Q235B, Q345B - chất lượng ổn định
- Nhật Bản: SS400 (JIS G3101) - tiêu chuẩn cao
- Hàn Quốc: SS400 (KS D 3503) - độ bền vượt trội
- Châu Âu: S235JR, S275JR, S355JR (EN 10025) - công trình đặc biệt
- 100% sản phẩm có CO/CQ gốc từ nhà máy sản xuất
- Tem nhãn chính hãng, mã QR truy xuất nguồn gốc
- Kích thước chuẩn, dung sai theo tiêu chuẩn (±3mm cho H/B, ±0.3mm cho t1/t2)
- Không bán hàng không rõ nguồn gốc, hàng kém chất lượng
- Cập nhật hàng ngày theo biến động thị trường
- Gửi báo giá trong vòng 30 phút sau khi nhận yêu cầu
- Giá đã bao gồm đầy đủ chứng từ CO/CQ
- Không phát sinh chi phí ẩn
- Tư vấn chọn mác thép, quy cách phù hợp công trình
- Hỗ trợ tính toán khối lượng, lập dự toán chi phí
- Tư vấn phương pháp bảo quản, vận chuyển đúng cách
- Giải đáp mọi thắc mắc kỹ thuật 24/7
- Khu vực nội thành Hà Nội: 1-2 ngày
- Các tỉnh lân cận (Bắc Ninh, Hưng Yên, Hải Phòng, Ninh Bình): 2-3 ngày
- Các tỉnh miền Bắc (Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Lào Cai): 3-7 ngày
- Hợp tác với đối tác vận chuyển uy tín, đảm bảo hàng đến nơi an toàn
- Kho chính tại Km1 Dốc Vân, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội
- Diện tích >2.000m², luôn dự trữ hàng ngàn tấn thép các quy cách
- Sẵn hàng giao ngay cho đơn hàng cấp tốc
- Quý khách có thể đến kho xem hàng trực tiếp trước khi quyết định mua
- Hàng đúng quy cách, đúng mác thép như cam kết
- Không pha tạp, không hàng kém chất lượng
- Đầy đủ CO/CQ, tem nhãn nhà máy
- Giá công khai, minh bạch
- Không tăng giá đột ngột sau khi báo giá (trong thời hạn hiệu lực 10 ngày)
- Không phát sinh chi phí ngoài thỏa thuận
- Giao hàng đúng hạn cam kết
- Thông báo trước nếu có phát sinh chậm trễ
- Bồi thường nếu giao hàng trễ do lỗi của chúng tôi
- Giải đáp thắc mắc kỹ thuật trong quá trình thi công
- Hỗ trợ đổi trả nếu phát hiện sản phẩm không đạt tiêu chuẩn
- Xử lý khiếu nại trong vòng 24 giờ
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Thép Hình I
Q1: Giá thép hình I hiện nay bao nhiêu tiền 1 kg?
A: Giá thép hình I dao động 15.000 - 20.000 VNĐ/kg tùy theo quy cách, mác thép và xuất xứ. Cụ thể:- Thép I nhỏ (I100-I200): 18.000-20.000 đồng/kg
- Thép I trung (I250-I400): 19.000-22.000 đồng/kg
- Thép I lớn (I500-I900): 20.000-24.000 đồng/kg
Q2: Thép hình I100 dài bao nhiêu mét? Nặng bao nhiêu?
A: Thép hình I100 có chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m tùy theo yêu cầu khách hàng và khả năng vận chuyển. Trọng lượng thép I100×55×4.5×7.2 là 9.46 kg/m, tương đương:- Thanh 6m: 9.46 × 6 = 56.8 kg
- Thanh 12m: 9.46 × 12 = 113.5 kg
Q3: Nên chọn thép hình I hay thép hình H cho nhà xưởng?
A: Tùy thuộc vào vị trí sử dụng trong kết cấu:- Thép I phù hợp làm dầm ngang chịu tải đứng (dầm mái, dầm sàn) do khả năng chống uốn theo phương dọc trục rất tốt, giá rẻ hơn thép H 10-15%.
- Thép H phù hợp làm cột chịu lực đa phương (cột chính, cột phụ) do cánh rộng, đối xứng, chống xoắn tốt hơn.
Q4: Làm sao biết thép hình I chất lượng tốt?
A: Kiểm tra thép hình I chất lượng tốt qua 5 bước:- Kiểm tra tem nhãn, mã QR: Tem phải rõ ràng, có tên nhà máy, mác thép, số lô (heat number), tiêu chuẩn. Quét mã QR để tra cứu thông tin chi tiết.
- Quan sát bề mặt: Bề mặt phẳng, mịn, màu đồng đều (xám đen). Không có vết nứt dọc/ngang, lõm sâu, bong tróc. Gỉ sét nhẹ là bình thường, dễ làm sạch.
- Đo kích thước thực tế: Dùng thước cặp đo H, B, t1, t2. Dung sai cho phép: H/B ±3mm, t1/t2 ±0.3mm. Nếu sai số lớn hơn → thép không đạt chuẩn.
- Yêu cầu CO/CQ: Certificate of Origin (xuất xứ) + Certificate of Quality (chất lượng từ nhà máy). Kiểm tra số lô trên tem phải khớp với số lô trên giấy.
- Cân trọng lượng: Trọng lượng thực tế = Trọng lượng lý thuyết ±6%. Nếu nhẹ hơn nhiều → nghi ngờ độ dày không đủ.
Q5: Thép Trần Long có giao hàng toàn quốc không?
A: Có. Thép Trần Long giao hàng toàn quốc với đối tác vận chuyển uy tín. Phạm vi chính: Hà Nội và các tỉnh miền Bắc (Bắc Ninh, Hưng Yên, Hải Phòng, Quảng Ninh, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Lào Cai, Tuyên Quang, Phú Thọ, Thái Nguyên...).Q6: Có được xem hàng trước khi mua không?
A: Có. Quý khách được khuyến khích đến kho của Thép Trần Long để xem hàng trực tiếp trước khi quyết định mua. Kho hàng chính tại Km1 Dốc Vân, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội (cách trung tâm Hà Nội ~15km). Tại kho, quý khách có thể:- Xem trực tiếp các quy cách thép I từ I100 đến I900
- Kiểm tra tem nhãn, CO/CQ
- Đo kích thước, quan sát bề mặt
- Cân trọng lượng mẫu
Q7: Thời gian giao hàng bao lâu?
A: Thời gian giao hàng tùy thuộc vào tình trạng hàng có sẵn và khoảng cách:- Hàng có sẵn tại kho:
- Nội thành Hà Nội: 1-2 ngày
- Các tỉnh lân cận (Bắc Ninh, Hưng Yên, Hải Phòng, Ninh Bình): 2-3 ngày
- Hàng đặt theo yêu cầu (quy cách đặc biệt, mác thép đặc thù): 3-7 ngày (tùy nguồn hàng từ nhà máy)
- Đơn hàng cấp tốc: Liên hệ Thép Trần Long để xem khả năng ưu tiên giao nhanh trong ngày hoặc 24 giờ (với điều kiện hàng sẵn và khu vực gần kho)
- Trụ sở: 358 Ngô Gia Tự, phường Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội
- Kho vật tư: Km số 1 Dốc Vân, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội
- Hotline/Zalo: (+84) 936179626
- Email: sale.theptranlong@gmail.com
- WeChat: ThepTranLong
- Website: https://theptranlong.vn
