Báo Giá Thép Hình U

Hiển thị 1–20 của 44 kết quả

  • Chiều cao: 100 mm
  • Chiều rộng cánh: 46 mm
  • Độ dày cánh: 4.5 mm
Quy cách:
  • Chiều cao bụng: 100 mm
  • Chiều cao cánh: 46 mm
  • Dày bụng: 4.5 mm
  • Barem: 51.5 kg/ cây
  • Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
  • Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
  • Chiều dài: 6m/ cây
Thép hình U 100 x 48 x 5,4 – Cập nhật bảng giá thép chữ U tiêu chuẩn JIS G3192, dài 6m. Ứng dụng phổ biến: kết cấu chịu lực, xà gồ, thang cáp.
  • Chiều cao: 100 mm
  • Chiều rộng cánh: 50 mm
  • Độ dày cánh: 4.2 mm
  • Độ dày thân: 6 mm
Thép hình U 100 x 50 x 4.5 x 7.5 – Báo giá thép chữ U dài 6m, dày 4.5mm/7.5mm, tiêu chuẩn JIS G3192. Ứng dụng trong kết cấu phụ, cơ khí, dân dụng.
  • Chiều cao bụng: 100 mm
  • Chiều cao cánh: 50 mm
  • Dày bụng: 5 mm
  • Barem: 56.16 kg/ cây
  • Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
  • Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
  • Chiều dài: 6m/ cây
 
  • Chiều cao: 100 mm
  • Chiều rộng cánh: 50 mm
  • Độ dày cánh: 5 mm
  • Độ dày thân: 7.5 mm
 Thép hình U 120 x 52 x 4.8 – Báo giá U120 dày 4.8mm dài 6m, tiêu chuẩn JIS G3192. Cập nhật giá 2025.
  • Chiều cao bụng: 120 mm
  • Chiều cao cánh: 52 mm
  • Dày bụng: 4.8 mm
  • Barem: 62.4 kg/ cây
  • Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
  • Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
  • Chiều dài: 6m/ cây
  • Chiều cao bụng: 125 mm
  • Chiều cao cánh: 65 mm
  • Dày bụng: 6 mm
  • Barem: 41.52kg/cây
  • Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
  • Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
  • Chiều dài: 6m/ cây
Thép hình U 140 x 58 x 4,9 – Bảng giá thép chữ U dài 6m, dày 4.9mm, tiêu chuẩn JIS G3192. Ứng dụng xây dựng dân dụng, kết cấu nhà xưởng.
  • Chiều cao bụng: 140 mm
  • Chiều cao cánh: 58 mm
  • Dày bụng: 4.9 mm
  • Barem: 73.8 kg/ cây
  • Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
  • Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
  • Chiều dài: 6m/ cây
  • Chiều cao: 150 mm
  • Chiều rộng cánh: 75 mm
  • Độ dày cánh: 6.5 mm
  • Độ dày thân: 10 mm
  • Chiều cao bụng: 150 mm
  • Chiều cao cánh: 75 mm
  • Dày bụng: 6.5 mm
  • Barem: 232.2 kg/ cây
  • Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
  • Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
  • Chiều dài: 12m/ cây
Thép hình U 150 x 75 x 9 x 12,5 – Báo giá thép chữ U đúc dày, dài 6m, hàng mới 2025, có chứng chỉ CO-CQ.
  • Chiều cao: 160 mm
  • Chiều rộng cánh: 56 mm
  • Độ dày cánh: 5.2 mm
Thép hình U 160 x 62 x 6 – Thép chữ U bản trung, dày 6mm, dài 6m, chịu lực tốt, chuyên dùng cho kết cấu dân dụng & công nghiệp.
  • Quy cách:
  • Chiều cao bụng: 160 mm
  • Chiều cao cánh: 64 mm
  • Dày bụng: 5 mm
  • Barem: 174 kg/ cây
  • Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
  • Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
  • Chiều dài: 12m/ cây
  • Chiều cao: 160 mm
  • Chiều rộng cánh: 64 mm
  • Độ dày cánh: 5 mm
  • Độ dày bụng: 8.4 mm
Thép hình U 160 x 64 x 5.5 – Cập nhật giá thép U đen, mạ kẽm dài 6m mới nhất 2025. Phù hợp khung máy, xà gồ, kết cấu cơ khí.

Thép hình U là loại thép định hình có mặt cắt chữ U, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực cao, dễ thi công và tiết kiệm vật liệu. Với thiết kế tối ưu, thép U phân bố tải trọng hiệu quả, giúp kết cấu công trình vững chắc và bền vững. Thép Trần Long cam kết: "Không chỉ bán hàng - Chúng tôi giữ chữ tín". Với 15+ năm kinh nghiệm từ 2009, chúng tôi cung cấp thép hình U chính hãng 100%, đầy đủ CO/CQ, giao hàng nhanh toàn quốc và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật miễn phí.

1. BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U MỚI NHẤT THÁNG 12/2025

1.1. Bảng Giá Tổng Hợp Theo Nhóm Kích Thước

A. Nhóm Thép U Nhỏ (U50-U100) - Giá từ 14.500-17.000đ/kg

STT Quy cách Trọng lượng (kg/m) Giá (VNĐ/kg) Giá/cây 6m Ứng dụng
1 U50 x 25 x 3 x 6 2.37 17.000 241.000 Khung nhẹ, giá kệ
2 U65 x 36 x 4.4 5.90 17.000 601.000 Kết cấu phụ nhỏ
3 U75 x 40 x 3.8 x 7 5.30 17.000 541.000 Nhà dân dụng 1-2 tầng
4 U75 x 40 x 4 x 7 5.60 17.000 571.000 Khung cửa, lan can
5 U75 x 40 x 4.5 x 7 5.85 17.000 596.000 Giàn giáo, cầu thang
6 U75 x 40 x 5 x 7 6.92 17.000 706.000 Dầm phụ, khung máy
7 U80 x 40 x 4.5 7.05 17.000 718.000 Kết cấu nhẹ
8 U100 x 46 x 4.5 8.59 14.500 747.000 Nhà xưởng nhỏ
9 U100 x 48 x 5.4 8.59 14.500 747.000 Kết cấu trung bình
10 U100 x 50 x 3.8 x 6 7.30 14.500 635.000 Giá kệ, khung nhẹ
11 U100 x 50 x 4.2 x 6 8.03 14.500 699.000 Dầm sàn nhỏ
12 U100 x 50 x 4.5 x 7.5 8.97 14.500 780.000 Cột phụ, dầm nhỏ
13 U100 x 50 x 5 x 7.5 9.36 14.500 814.000 Kết cấu chịu lực

B. Nhóm Thép U Trung (U120-U180) - Giá từ 14.500-17.500đ/kg

STT Quy cách Trọng lượng (kg/m) Giá (VNĐ/kg) Giá/cây 6-12m Ứng dụng
14 U120 x 52 x 4.8 10.40 14.500 905.000 (6m) Nhà xưởng nhỏ
15 U125 x 65 x 5.2 x 6.8 11.66 17.000 1.189.000 (6m) Kết cấu chịu lực TB
16 U125 x 65 x 5.3 x 6.8 12.17 17.000 1.241.000 (6m) Dầm sàn trung bình
17 U125 x 65 x 5.5 x 8 12.91 17.000 1.317.000 (6m) Nhà thép tiền chế
18 U125 x 65 x 6 x 8 13.40 17.000 1.367.000 (6m) Cột dầm chính
19 U140 x 58 x 4.9 12.30 15.500 1.144.000 (6m) Nhà xưởng TB
20 U150 x 75 x 5.5 x 7.3 14.66 15.500 1.363.000 (6m) Kết cấu chính
21 U150 x 75 x 5.7 x 10 16.71 15.500 1.554.000 (6m) Nhà thép công nghiệp
22 U150 x 75 x 6 x 10 17.90 15.500 1.666.000 (6m) Dầm chịu lực cao
23 U150 x 75 x 6.5 x 10 18.60 15.500 3.460.000 (12m) Nhà cao tầng
24 U150 x 75 x 9 x 12.5 24.00 17.500 5.040.000 (12m) Kết cấu nặng
25 U160 x 56 x 5.2 12.50 15.500 2.325.000 (12m) Nhà xưởng lớn
26 U160 x 58 x 5.5 13.80 15.500 2.563.000 (12m) Cầu nhỏ
27 U160 x 62 x 6 14.00 15.500 2.604.000 (12m) Kết cấu công nghiệp
28 U160 x 64 x 5 x 8.4 14.20 15.500 2.641.000 (12m) Dầm chính
29 U160 x 64 x 5.5 14.00 15.500 2.604.000 (12m) Nhà thép tiền chế
30 U180 x 64 x 6 15.00 15.500 2.790.000 (12m) Công trình lớn
31 U180 x 68 x 7 17.50 17.500 3.675.000 (12m) Kết cấu chịu lực cao
32 U180 x 71 x 6.2 17.00 17.500 3.570.000 (12m) Cầu trung bình
33 U180 x 74 x 5.1 17.40 17.500 3.654.000 (12m) Nhà xưởng công nghiệp

C. Nhóm Thép U Lớn (U200-U400) - Giá từ 15.500-22.000đ/kg

STT Quy cách Trọng lượng (kg/m) Giá (VNĐ/kg) Giá/cây 12m Ứng dụng
34 U200 x 69 x 5.4 17.00 15.500 3.162.000 Nhà cao tầng
35 U200 x 71 x 6.5 18.80 15.500 3.498.000 Cầu đường bộ
36 U200 x 75 x 9 25.80 15.800 4.892.000 Kết cấu siêu nặng
37 U200 x 76 x 5.2 18.40 15.500 3.422.000 Công trình lớn
38 U200 x 80 x 7.5 x 11 24.60 17.500 5.166.000 Cầu lớn, nhà máy
39 U250 x 76 x 6 22.80 15.500 4.246.000 Nhà xưởng công nghiệp nặng
40 U250 x 78 x 7 23.50 15.700 4.428.000 Kết cấu đặc biệt
41 U300 x 82 x 7 31.02 17.000 6.328.000 Cầu cống lớn
42 U300 x 82 x 7.5 31.40 17.000 6.406.000 Công trình hạ tầng
43 U300 x 85 x 7.5 34.40 17.000 7.017.000 Nhà máy công nghiệp
44 U300 x 87 x 9.5 39.17 17.000 7.991.000 Kết cấu siêu nặng
45 U300 x 90 x 9 x 13 38.10 17.000 7.772.000 Cầu lớn, cảng biển

1.2. Chính Sách Giá Tại Thép Trần Long

HÌNH THỨC THANH TOÁN

  • Thanh toán khi nhận hàng: Tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng
  • Đặt cọc tối thiểu: 15% giá trị đơn hàng

ĐỊA ĐIỂM GIAO HÀNG

  • Giao tại kho bên mua: Theo thỏa thuận (ví dụ: KCN Đồng Văn - Ninh Bình hoặc địa điểm khác)
  • Giao tại kho Thép Trần Long: Km số 1 Dốc Vân, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội

HIỆU LỰC BÁO GIÁ

  • Thời hạn: 10 ngày kể từ ngày báo giá
  • Hình thức gửi: Fax / Scan / Zalo / Email

LƯU Ý QUAN TRỌNG

  • ✓ Giá đã bao gồm VAT
  • ✓ Giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển (nếu giao ngoài kho)
  • ✓ Giá có thể thay đổi theo biến động thị trường thép
  • Ưu đãi theo số lượng: Vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn chính sách giá tốt nhất

LIÊN HỆ ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ CHÍNH XÁC

Hotline/Zalo: (+84) 936179626 Email: sale.theptranlong@gmail.com Cam kết: Báo giá nhanh trong 30 phút, minh bạch và cạnh tranh nhất thị trường!

2. HƯỚNG DẪN CHỌN MUA THÉP HÌNH U

2.1. Cách Chọn Kích Thước Thép U Phù Hợp

THEO LOẠI CÔNG TRÌNH

Loại công trình Kích thước phù hợp Lý do
Nhà dân dụng 1-2 tầng U75, U80, U100 Tải trọng nhẹ, tiết kiệm chi phí
Nhà phố 3-4 tầng U100, U120, U140 Chịu lực tốt, đảm bảo an toàn
Nhà xưởng nhỏ (< 500m²) U120, U140, U150 Độ cứng vừa phải, dễ thi công
Nhà xưởng lớn (> 500m²) U160, U180, U200 Chịu tải nặng, độ bền cao
Nhà thép tiền chế U150, U160, U180 Kết cấu chính xác, lắp ghép nhanh
Cầu cống, hạ tầng U200, U250, U300 Siêu bền, chịu lực cực cao
Công trình đặc biệt U300, U380, U400 Đáp ứng tải trọng đặc thù

THEO TẢI TRỌNG

Tải nhẹ (< 500kg): U50 - U100
  • Giá: 14.500 - 17.000đ/kg
  • Tiết kiệm: 20-30% so với U lớn
  • Ứng dụng: Khung nhẹ, giá kệ, nhà dân dụng
Thép hình U tải nhẹ 30-120 tại Thép Trần Long
Thép hình U tải nhẹ 30-120 tại Thép Trần Long
Tải trung bình (500-1.500kg): U120 - U180
  • Giá: 14.500 - 17.500đ/kg
  • Tối ưu chi phí/hiệu suất
  • Ứng dụng: Nhà xưởng, nhà thép tiền chế
Thép U 150-200 tải trung bình tại Thép Trần Long
Thép U 150-200 tải trung bình tại Thép Trần Long
Tải nặng (> 1.500kg): U200 - U400
  • Giá: 15.500 - 22.000đ/kg
  • Độ an toàn cao nhất
  • Ứng dụng: Cầu đường, công trình công nghiệp nặng
Thép hình U tải nặng 200-400 tại Thép Trần Long
Thép hình U tải nặng 200-400 tại Thép Trần Long

2.2. Chọn Loại Thép U Theo Môi Trường

THÉP U ĐEN (Giá chuẩn như bảng)

  • Phù hợp: Môi trường khô ráo, trong nhà
  • Ứng dụng: Kết cấu bên trong, nhà xưởng có mái che
  • Ưu điểm: Giá rẻ nhất, dễ gia công, hàn nối thuận tiện
  • Lưu ý: Cần sơn chống gỉ cho độ bền cao

THÉP U MẠ KẼM ĐIỆN PHÂN (Giá cao hơn 10-15%)

  • Phù hợp: Môi trường ẩm, ngoài trời
  • Ứng dụng: Khung mái, lan can, cầu thang, hàng rào
  • Ưu điểm: Chống ăn mòn tốt, tuổi thọ 10-15 năm
  • Lựa chọn: Công trình dân dụng, công nghiệp nhẹ

THÉP U MẠ KẼM NHÚNG NÓNG (Giá cao hơn 20-25%)

  • Phù hợp: Môi trường biển, hóa chất, công nghiệp nặng
  • Ứng dụng: Cầu đường, cảng biển, nhà máy hóa chất
  • Ưu điểm: Chống ăn mòn vượt trội, bền 20-30 năm
  • Lựa chọn: Công trình yêu cầu độ bền cao, ít bảo trì

THÉP U CHẤN THEO BẢN VẼ (Báo giá riêng)

  • Phù hợp: Yêu cầu kích thước đặc biệt
  • Ứng dụng: Dự án có thiết kế riêng, yêu cầu kỹ thuật đặc thù
  • Thời gian gia công: 3-7 ngày
  • MOQ: Từ 500kg trở lên

2.3. Chọn Tiêu Chuẩn & Mác Thép

THÉP U THEO TIÊU CHUẨN

Tiêu chuẩn Mác thép Xuất xứ Giá so sánh Đặc điểm
JIS G3101 SS400 Nhật, Hàn Quốc +15-20% Chất lượng vượt trội
ASTM A36 Mỹ, Hàn Quốc +10-15% Tiêu chuẩn quốc tế
GOST CT3 Nga +5-10% Độ bền cao, cơ tính tốt
GB Q235B Trung Quốc Chuẩn Giá cạnh tranh nhất
TCVN Nhiều mác Việt Nam -5-10% Phù hợp thị trường VN
Khi chọn mác thép cho công trình, nếu là công trình xuất khẩu, nên ưu tiên các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A36 hoặc JIS SS400 để đáp ứng yêu cầu hồ sơ kỹ thuật. Với công trình trong nước, có thể sử dụng GB Q235B hoặc thép theo TCVN để tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng. Những công trình cao cấp, đòi hỏi độ ổn định và độ tin cậy cao nên chọn JIS SS400 từ các nhà sản xuất Nhật, Hàn. Còn với các dự án vừa và nhỏ, việc dùng thép theo TCVN hoặc GB là lựa chọn hợp lý, cân bằng giữa giá thành và chất lượng.

2.4. Cách Tính Toán Số Lượng Cần Mua

CÔNG THỨC TÍNH

Tổng khối lượng (kg) = Chiều dài sử dụng (m) × Trọng lượng/m (kg/m) × Số thanh Số cây thép cần = Tổng chiều dài ÷ Chiều dài 1 cây (6m hoặc 12m) Tổng tiền = Tổng khối lượng (kg) × Đơn giá (VNĐ/kg) Ví dụ tính toán nhà xưởng 300m²
  • Cần: 30 thanh U150 x 75 x 6.5, chiều dài 12m
  • Trọng lượng: 18.60 kg/m
  • Tổng khối lượng: 30 cây × 12m × 18.60 kg/m = 6.696 kg
  • Giá: 15.500đ/kg
  • Tổng tiền: 6.696 kg × 15.500đ = 103.788.000đ

DỰ TRÙ HỢP LÝ

  • Nên dự trù thêm 5-10% cho hao hụt cắt gọt, hàn nối
  • Ví dụ: Cần 1.000kg → Đặt 1.050-1.100kg (dự phòng 50-100kg)

3. ỨNG DỤNG & LỢI ÍCH THÉP HÌNH U

ỨNG DỤNG THÉP HÌNH U
Ứng dụng của thép hình chữ U trong xây dựng chế tạo

3.1. Các Ứng Dụng Phổ Biến

XÂY DỰNG DÂN DỤNG

  • Khung nhà, cột dầm chịu lực
  • Khung mái, giàn mái nhà
  • Cầu thang, lan can, hàng rào
  • Khung cửa sổ, cửa chính lớn
  • Kích thước phổ biến: U75, U80, U100, U120, U140

XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP

  • Nhà xưởng, nhà kho quy mô lớn
  • Nhà thép tiền chế, lắp ghép nhanh
  • Kết cấu máy móc, giá đỡ thiết bị
  • Giá kệ công nghiệp, pallet rack
  • Băng tải, cầu trục, hệ thống nâng hạ
  • Kích thước phổ biến: U140, U150, U160, U180, U200

HẠ TẦNG GIAO THÔNG

  • Cầu đường bộ, cầu dẫn
  • Cầu vượt, cầu bộ hành
  • Trụ đỡ, dầm chính cầu
  • Lan can an toàn, hàng rào phân cách
  • Kích thước phổ biến: U200, U250, U300, U400

Cơ KHÍ CHẾ TẠO

  • Khung sườn xe tải, xe chuyên dụng
  • Container, thùng xe vận chuyển
  • Giá đỡ thiết bị, bệ máy
  • Kết cấu nâng hạ, thang máy
  • Kích thước phổ biến: U100, U120, U140, U160

ĐIỆN LỰC & NĂNG LƯỢNG

  • Cột điện trung thế, cao thế
  • Khung giá đỡ cáp điện
  • Tháp truyền dẫn, trạm biến áp
  • Kích thước phổ biến: U160, U180, U200, U250

3.2. 7 Lợi Ích Vượt Trội Khi Sử Dụng Thép Hình U

  • Khả năng chịu lực cao: Thiết kế mặt cắt chữ U tối ưu phân bố tải trọng đồng đều, chịu uốn và chịu nén tốt
  • Tiết kiệm vật liệu: Nhẹ hơn 20-30% so với thép hình I cùng khả năng chịu lực, giảm chi phí móng và kết cấu
  • Dễ thi công: Hàn, bắt vít, lắp ráp nhanh chóng, giảm thời gian thi công 25-35%
  • Đa dạng kích thước: Từ U50 đến U400, đáp ứng mọi quy mô từ nhỏ đến siêu lớn
  • Chống cháy tốt: Vật liệu không cháy, nhiệt độ nóng chảy 1.450-1.530°C, đảm bảo an toàn cao
  • Tuổi thọ cao: 20-50 năm (tùy loại và môi trường), bảo trì đơn giản
  • Giá thành hợp lý: Tối ưu chi phí so với hiệu quả, ROI cao cho dự án

3.3. So Sánh Thép U Với Các Loại Thép Hình Khác

Tiêu chí Thép U Thép I Thép H Thép V
Khả năng chịu lực Tốt Rất tốt Xuất sắc Trung bình
Giá thành Trung bình Cao hơn 15-20% Cao hơn 25-35% Thấp hơn 10%
Dễ thi công Dễ Trung bình Khó hơn Dễ nhất
Tiết kiệm vật liệu Tốt Trung bình Kém Rất tốt
Phạm vi ứng dụng Đa dạng Chuyên dụng Công trình lớn Công trình nhỏ
Độ phổ biến Cao Cao Trung bình Thấp
Thép U là lựa chọn TỐI ƯU về mặt GIÁ/HIỆU SUẤT cho đa số công trình dân dụng và công nghiệp, cân bằng hoàn hảo giữa khả năng chịu lực, dễ thi công và chi phí hợp lý.

4. THÔNG TIN ĐẶT HÀNG TẠI THÉP TRẦN LONG

4.1. Quy Trình Đặt Hàng Nhanh - 4 BƯỚC

BƯỚC 1: LIÊN HỆ TƯ VẤN (5 phút)

  • Hotline/Zalo: (+84) 936179626 (Tư vấn 24/7)
  • Email: sale.theptranlong@gmail.com
  • WeChat: ThepTranLong
  • Website: theptranlong.vn (Chat trực tuyến)
Thông tin cần cung cấp:
  • Quy cách thép U cần mua (ví dụ: U150 x 75 x 6.5)
  • Số lượng (kg hoặc số cây)
  • Địa điểm giao hàng
  • Thời gian cần hàng

BƯỚC 2: NHẬN BÁO GIÁ CHI TIẾT (10 phút)

Bạn sẽ nhận được:
  • Báo giá chính xác theo số lượng và tiêu chuẩn
  • Ưu đãi đặc biệt (nếu đạt mốc khuyến mãi)
  • Chi phí vận chuyển cụ thể
  • Thời gian giao hàng cam kết

BƯỚC 3: XÁC NHẬN & THANH TOÁN (30 phút)

  • Xác nhận đơn hàng qua điện thoại/email
  • Thanh toán đặt cọc tối thiểu 15%
  • Nhận phiếu đặt hàng chính thức

BƯỚC 4: GIAO HÀNG & NGHIỆM THU

  • Giao hàng nội thành HN: 1-2 ngày
  • Vận chuyển các tỉnh: 3-7 ngày
  • Kiểm tra chất lượng, số lượng khi nhận hàng
  • Thanh toán phần còn lại
  • Nhận CO/CQ, hóa đơn VAT đầy đủ

4.2. Cam Kết Chất Lượng & Dịch Vụ

CAM KẾT VỀ SẢN PHẨM

✓ Thép chính hãng 100%, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng ✓ Đầy đủ CO/CQ, tem nhãn, giấy chứng nhận chất lượng Kích thước chuẩn, dung sai theo tiêu chuẩn: ±3mm (kích thước), ±0,2mm (độ dày) ✓ Bề mặt không vênh cong, không khuyết tật, rỗ khí Đổi trả 100% nếu hàng không đúng quy cách cam kết

CAM KẾT VỀ GIÁ

✓ Giá cạnh tranh, cập nhật theo thị trường thép ✓ Minh bạch, không phát sinh chi phí ẩn ✓ Ưu đãi theo số lượng & khách hàng thân thiết Báo giá nhanh trong 30 phút, hiệu lực 10 ngày

CAM KẾT VỀ DỊCH VỤ

✓ Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu miễn phí ✓ Hỗ trợ tính toán khối lượng, tối ưu chi phí ✓ Giao hàng đúng hẹn, đúng chất lượng cam kết ✓ Hỗ trợ sau bán hàng tận tình, giải đáp thắc mắc ✓ Xuất hóa đơn VAT đầy đủ, hợp pháp

4.3. Tại Sao Chọn Thép Trần Long?

15+ NĂM KINH NGHIỆM (Từ 2009)

  • Uy tín được khẳng định qua hàng nghìn công trình lớn
  • Đối tác tin cậy của Cầu Vĩnh Tuy (giai đoạn 2), Vinhomes Ocean Park, Cầu kính Rồng Mây - Sa Pa
  • MST: 0104152423 - doanh nghiệp đăng ký đầy đủ

VỊ TRÍ THUẬN LỢI

  • Trụ sở: 358 Ngô Gia Tự, P. Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội
  • Kho hàng: Km số 1 Dốc Vân, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội (5.000m²)
  • Hàng luôn sẵn, giao nhanh trong ngày
  • Dễ dàng tiếp cận từ mọi nơi trong nội thành

ĐỘI NGŨ CHUYÊN NGHIỆP

  • Nhân viên tư vấn giàu kinh nghiệm, hiểu rõ nhu cầu khách hàng
  • Kỹ sư hỗ trợ kỹ thuật, tính toán thiết kế
  • Đội giao nhận tận tâm, đảm bảo hàng đến nơi an toàn

PHƯƠNG CHÂM KINH DOANH

"Không chỉ bán thép - Chúng tôi giữ chữ tín"
  • Không chỉ bán hàng, mà là đối tác cung ứng giải pháp vật tư thép tối ưu
  • Hỗ trợ toàn diện từ tư vấn → báo giá → giao hàng → hậu mãi
  • Xây dựng mối quan hệ lâu dài, bền vững với khách hàng
GỌI NGAY HOẶC CHAT ZALO: (+84) 936179626 - Tư vấn & báo giá trong 10 phút Thép Trần Long - Đối tác tin cậy cho mọi công trình của bạn. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá ưu đãi!

Câu hỏi thường gặp về thép hình U

5.1. Thép hình U là gì và có những loại nào?

Thép hình U là loại thép định hình có mặt cắt ngang hình chữ U, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng từ thép thanh. Thép U có ba loại chính: thép U đen (không xử lý bề mặt, giá rẻ nhất), thép U mạ kẽm điện phân (chống gỉ tốt cho môi trường ẩm), và thép U mạ kẽm nhúng nóng (chống ăn mòn vượt trội cho môi trường khắc nghiệt). Kích thước phổ biến từ U50 đến U400 với các tiêu chuẩn ASTM, JIS, TCVN, GB.

5.2. Giá thép hình U hiện nay bao nhiêu tiền 1 kg?

Giá thép hình U tháng 12/2025 dao động từ 14.500đ - 22.000đ/kg tùy theo kích thước và tiêu chuẩn. Cụ thể: nhóm U nhỏ (U50-U100) có giá 14.500-17.000đ/kg, nhóm U trung (U120-U180) có giá 14.500-17.500đ/kg, và nhóm U lớn (U200-U400) có giá 15.500-22.000đ/kg. Giá đã bao gồm VAT, hiệu lực báo giá 10 ngày. Liên hệ Thép Trần Long để nhận báo giá chính xác và ưu đãi theo số lượng.

5.3. Làm sao để tính khối lượng thép hình U cần mua?

Công thức tính khối lượng thép U: Tổng khối lượng (kg) = Chiều dài sử dụng (m) × Trọng lượng thanh (kg/m) × Số lượng thanh. Ví dụ: cần 30 thanh U150x75x6.5 dài 12m, trọng lượng 18.60 kg/m, tổng khối lượng = 30 × 12 × 18.60 = 6.696 kg. Nên dự trù thêm 5-10% cho hao hụt cắt gọt. Thép Trần Long hỗ trợ tư vấn và tính toán miễn phí, liên hệ hotline (+84) 936179626.

5.4. Thép U và thép I khác nhau như thế nào, nên chọn loại nào?

Thép U có mặt cắt chữ U với hai cánh song song, trong khi thép I có hai cánh ở hai phía lưng thép tạo hình chữ I. Thép I chịu lực tốt hơn nhưng giá cao hơn 15-20% và khó thi công hơn. Thép U phù hợp cho đa số công trình dân dụng và công nghiệp nhờ cân bằng tốt giữa khả năng chịu lực, giá thành và dễ thi công. Chọn thép I cho công trình chuyên dụng cần chịu lực cực cao, chọn thép U cho công trình thông thường để tối ưu chi phí.

5.5. Mua thép hình U ở đâu uy tín tại Hà Nội?

Thép Trần Long là đơn vị phân phối thép hình U uy tín tại Hà Nội với 15+ năm kinh nghiệm từ 2009, MST 0104152423. Công ty cung cấp thép chính hãng 100% có đầy đủ CO/CQ, kích thước chuẩn theo tiêu chuẩn (dung sai ±3mm kích thước, ±0.2mm độ dày). Kho hàng rộng tại Km số 1 Dốc Vân, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội với đầy đủ quy cách từ U50-U400. Liên hệ: (+84) 936179626 hoặc email sale.theptranlong@gmail.com để được tư vấn và báo giá nhanh.

5.6. Thép hình U có chứng nhận chất lượng gì?

Thép hình U chính hãng phải có đầy đủ CO (Certificate of Origin - Giấy chứng nhận xuất xứ), CQ (Certificate of Quality - Giấy chứng nhận chất lượng)Inspection Report (Báo cáo kiểm định). Thép Trần Long cam kết cung cấp hàng chuẩn 100% với đầy đủ chứng từ, dung sai theo tiêu chuẩn: kích thước ±3mm, độ dày ±0.2mm. Giao hàng theo barem nhà sản xuất, đổi trả nếu không đúng quy cách cam kết.

5.7. Thời gian giao hàng thép hình U bao lâu?

Thời gian giao hàng phụ thuộc vào địa điểm và số lượng đặt hàng. Thép Trần Long có kho hàng sẵn tại Đông Anh, Hà Nội, khách hàng có thể đến lấy hàng trực tiếp trong ngày. Đối với giao hàng, thời gian tùy theo thỏa thuận và địa điểm giao. Đặt cọc tối thiểu 15% giá trị đơn hàng, thanh toán phần còn lại khi nhận hàng. Liên hệ (+84) 936179626 để biết thời gian giao hàng cụ thể cho địa điểm của bạn.