Quy cách:
- Chiều cao bụng: 100 mm
- Chiều cao cánh: 46 mm
- Dày bụng: 4.5 mm
- Barem: 51.5 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 6m/ cây
Thép hình U 100 x 48 x 5,4 – Cập nhật bảng giá thép chữ U tiêu chuẩn JIS G3192, dài 6m. Ứng dụng phổ biến: kết cấu chịu lực, xà gồ, thang cáp.
Thép hình U 100 x 50 x 4.5 x 7.5 – Báo giá thép chữ U dài 6m, dày 4.5mm/7.5mm, tiêu chuẩn JIS G3192. Ứng dụng trong kết cấu phụ, cơ khí, dân dụng.
- Chiều cao bụng: 100 mm
- Chiều cao cánh: 50 mm
- Dày bụng: 5 mm
- Barem: 56.16 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 6m/ cây
Thép hình U 120 x 52 x 4.8 – Báo giá U120 dày 4.8mm dài 6m, tiêu chuẩn JIS G3192. Cập nhật giá 2025.
- Chiều cao bụng: 120 mm
- Chiều cao cánh: 52 mm
- Dày bụng: 4.8 mm
- Barem: 62.4 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 6m/ cây
- Chiều cao bụng: 125 mm
- Chiều cao cánh: 65 mm
- Dày bụng: 6 mm
- Barem: 41.52kg/cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 6m/ cây
Thép hình U 140 x 58 x 4,9 – Bảng giá thép chữ U dài 6m, dày 4.9mm, tiêu chuẩn JIS G3192. Ứng dụng xây dựng dân dụng, kết cấu nhà xưởng.
- Chiều cao bụng: 140 mm
- Chiều cao cánh: 58 mm
- Dày bụng: 4.9 mm
- Barem: 73.8 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 6m/ cây
- Chiều cao bụng: 150 mm
- Chiều cao cánh: 75 mm
- Dày bụng: 6.5 mm
- Barem: 232.2 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
Thép hình U 150 x 75 x 9 x 12,5 – Báo giá thép chữ U đúc dày, dài 6m, hàng mới 2025, có chứng chỉ CO-CQ.
Thép hình U 160 x 62 x 6 – Thép chữ U bản trung, dày 6mm, dài 6m, chịu lực tốt, chuyên dùng cho kết cấu dân dụng & công nghiệp.
- Quy cách:
- Chiều cao bụng: 160 mm
- Chiều cao cánh: 64 mm
- Dày bụng: 5 mm
- Barem: 174 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
Thép hình U 160 x 64 x 5.5 – Cập nhật giá thép U đen, mạ kẽm dài 6m mới nhất 2025. Phù hợp khung máy, xà gồ, kết cấu cơ khí.
Thép hình U là loại thép định hình có mặt cắt chữ U, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực cao, dễ thi công và tiết kiệm vật liệu. Với thiết kế tối ưu, thép U phân bố tải trọng hiệu quả, giúp kết cấu công trình vững chắc và bền vững. Thép Trần Long cam kết: "Không chỉ bán hàng - Chúng tôi giữ chữ tín". Với 15+ năm kinh nghiệm từ 2009, chúng tôi cung cấp thép hình U chính hãng 100%, đầy đủ CO/CQ, giao hàng nhanh toàn quốc và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật miễn phí.
1. BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U MỚI NHẤT THÁNG 12/2025
1.1. Bảng Giá Tổng Hợp Theo Nhóm Kích Thước
A. Nhóm Thép U Nhỏ (U50-U100) - Giá từ 14.500-17.000đ/kg
| STT | Quy cách | Trọng lượng (kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá/cây 6m | Ứng dụng |
| 1 | U50 x 25 x 3 x 6 | 2.37 | 17.000 | 241.000 | Khung nhẹ, giá kệ |
| 2 | U65 x 36 x 4.4 | 5.90 | 17.000 | 601.000 | Kết cấu phụ nhỏ |
| 3 | U75 x 40 x 3.8 x 7 | 5.30 | 17.000 | 541.000 | Nhà dân dụng 1-2 tầng |
| 4 | U75 x 40 x 4 x 7 | 5.60 | 17.000 | 571.000 | Khung cửa, lan can |
| 5 | U75 x 40 x 4.5 x 7 | 5.85 | 17.000 | 596.000 | Giàn giáo, cầu thang |
| 6 | U75 x 40 x 5 x 7 | 6.92 | 17.000 | 706.000 | Dầm phụ, khung máy |
| 7 | U80 x 40 x 4.5 | 7.05 | 17.000 | 718.000 | Kết cấu nhẹ |
| 8 | U100 x 46 x 4.5 | 8.59 | 14.500 | 747.000 | Nhà xưởng nhỏ |
| 9 | U100 x 48 x 5.4 | 8.59 | 14.500 | 747.000 | Kết cấu trung bình |
| 10 | U100 x 50 x 3.8 x 6 | 7.30 | 14.500 | 635.000 | Giá kệ, khung nhẹ |
| 11 | U100 x 50 x 4.2 x 6 | 8.03 | 14.500 | 699.000 | Dầm sàn nhỏ |
| 12 | U100 x 50 x 4.5 x 7.5 | 8.97 | 14.500 | 780.000 | Cột phụ, dầm nhỏ |
| 13 | U100 x 50 x 5 x 7.5 | 9.36 | 14.500 | 814.000 | Kết cấu chịu lực |
B. Nhóm Thép U Trung (U120-U180) - Giá từ 14.500-17.500đ/kg
| STT | Quy cách | Trọng lượng (kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá/cây 6-12m | Ứng dụng |
| 14 | U120 x 52 x 4.8 | 10.40 | 14.500 | 905.000 (6m) | Nhà xưởng nhỏ |
| 15 | U125 x 65 x 5.2 x 6.8 | 11.66 | 17.000 | 1.189.000 (6m) | Kết cấu chịu lực TB |
| 16 | U125 x 65 x 5.3 x 6.8 | 12.17 | 17.000 | 1.241.000 (6m) | Dầm sàn trung bình |
| 17 | U125 x 65 x 5.5 x 8 | 12.91 | 17.000 | 1.317.000 (6m) | Nhà thép tiền chế |
| 18 | U125 x 65 x 6 x 8 | 13.40 | 17.000 | 1.367.000 (6m) | Cột dầm chính |
| 19 | U140 x 58 x 4.9 | 12.30 | 15.500 | 1.144.000 (6m) | Nhà xưởng TB |
| 20 | U150 x 75 x 5.5 x 7.3 | 14.66 | 15.500 | 1.363.000 (6m) | Kết cấu chính |
| 21 | U150 x 75 x 5.7 x 10 | 16.71 | 15.500 | 1.554.000 (6m) | Nhà thép công nghiệp |
| 22 | U150 x 75 x 6 x 10 | 17.90 | 15.500 | 1.666.000 (6m) | Dầm chịu lực cao |
| 23 | U150 x 75 x 6.5 x 10 | 18.60 | 15.500 | 3.460.000 (12m) | Nhà cao tầng |
| 24 | U150 x 75 x 9 x 12.5 | 24.00 | 17.500 | 5.040.000 (12m) | Kết cấu nặng |
| 25 | U160 x 56 x 5.2 | 12.50 | 15.500 | 2.325.000 (12m) | Nhà xưởng lớn |
| 26 | U160 x 58 x 5.5 | 13.80 | 15.500 | 2.563.000 (12m) | Cầu nhỏ |
| 27 | U160 x 62 x 6 | 14.00 | 15.500 | 2.604.000 (12m) | Kết cấu công nghiệp |
| 28 | U160 x 64 x 5 x 8.4 | 14.20 | 15.500 | 2.641.000 (12m) | Dầm chính |
| 29 | U160 x 64 x 5.5 | 14.00 | 15.500 | 2.604.000 (12m) | Nhà thép tiền chế |
| 30 | U180 x 64 x 6 | 15.00 | 15.500 | 2.790.000 (12m) | Công trình lớn |
| 31 | U180 x 68 x 7 | 17.50 | 17.500 | 3.675.000 (12m) | Kết cấu chịu lực cao |
| 32 | U180 x 71 x 6.2 | 17.00 | 17.500 | 3.570.000 (12m) | Cầu trung bình |
| 33 | U180 x 74 x 5.1 | 17.40 | 17.500 | 3.654.000 (12m) | Nhà xưởng công nghiệp |
C. Nhóm Thép U Lớn (U200-U400) - Giá từ 15.500-22.000đ/kg
| STT | Quy cách | Trọng lượng (kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá/cây 12m | Ứng dụng |
| 34 | U200 x 69 x 5.4 | 17.00 | 15.500 | 3.162.000 | Nhà cao tầng |
| 35 | U200 x 71 x 6.5 | 18.80 | 15.500 | 3.498.000 | Cầu đường bộ |
| 36 | U200 x 75 x 9 | 25.80 | 15.800 | 4.892.000 | Kết cấu siêu nặng |
| 37 | U200 x 76 x 5.2 | 18.40 | 15.500 | 3.422.000 | Công trình lớn |
| 38 | U200 x 80 x 7.5 x 11 | 24.60 | 17.500 | 5.166.000 | Cầu lớn, nhà máy |
| 39 | U250 x 76 x 6 | 22.80 | 15.500 | 4.246.000 | Nhà xưởng công nghiệp nặng |
| 40 | U250 x 78 x 7 | 23.50 | 15.700 | 4.428.000 | Kết cấu đặc biệt |
| 41 | U300 x 82 x 7 | 31.02 | 17.000 | 6.328.000 | Cầu cống lớn |
| 42 | U300 x 82 x 7.5 | 31.40 | 17.000 | 6.406.000 | Công trình hạ tầng |
| 43 | U300 x 85 x 7.5 | 34.40 | 17.000 | 7.017.000 | Nhà máy công nghiệp |
| 44 | U300 x 87 x 9.5 | 39.17 | 17.000 | 7.991.000 | Kết cấu siêu nặng |
| 45 | U300 x 90 x 9 x 13 | 38.10 | 17.000 | 7.772.000 | Cầu lớn, cảng biển |
1.2. Chính Sách Giá Tại Thép Trần Long
HÌNH THỨC THANH TOÁN
- Thanh toán khi nhận hàng: Tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng
- Đặt cọc tối thiểu: 15% giá trị đơn hàng
ĐỊA ĐIỂM GIAO HÀNG
- Giao tại kho bên mua: Theo thỏa thuận (ví dụ: KCN Đồng Văn - Ninh Bình hoặc địa điểm khác)
- Giao tại kho Thép Trần Long: Km số 1 Dốc Vân, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội
HIỆU LỰC BÁO GIÁ
- Thời hạn: 10 ngày kể từ ngày báo giá
- Hình thức gửi: Fax / Scan / Zalo / Email
LƯU Ý QUAN TRỌNG
- ✓ Giá đã bao gồm VAT
- ✓ Giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển (nếu giao ngoài kho)
- ✓ Giá có thể thay đổi theo biến động thị trường thép
- ✓ Ưu đãi theo số lượng: Vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn chính sách giá tốt nhất
LIÊN HỆ ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ CHÍNH XÁC
Hotline/Zalo: (+84) 936179626 Email: sale.theptranlong@gmail.com Cam kết: Báo giá nhanh trong 30 phút, minh bạch và cạnh tranh nhất thị trường!2. HƯỚNG DẪN CHỌN MUA THÉP HÌNH U
2.1. Cách Chọn Kích Thước Thép U Phù Hợp
THEO LOẠI CÔNG TRÌNH
| Loại công trình | Kích thước phù hợp | Lý do |
| Nhà dân dụng 1-2 tầng | U75, U80, U100 | Tải trọng nhẹ, tiết kiệm chi phí |
| Nhà phố 3-4 tầng | U100, U120, U140 | Chịu lực tốt, đảm bảo an toàn |
| Nhà xưởng nhỏ (< 500m²) | U120, U140, U150 | Độ cứng vừa phải, dễ thi công |
| Nhà xưởng lớn (> 500m²) | U160, U180, U200 | Chịu tải nặng, độ bền cao |
| Nhà thép tiền chế | U150, U160, U180 | Kết cấu chính xác, lắp ghép nhanh |
| Cầu cống, hạ tầng | U200, U250, U300 | Siêu bền, chịu lực cực cao |
| Công trình đặc biệt | U300, U380, U400 | Đáp ứng tải trọng đặc thù |
THEO TẢI TRỌNG
Tải nhẹ (< 500kg): U50 - U100- Giá: 14.500 - 17.000đ/kg
- Tiết kiệm: 20-30% so với U lớn
- Ứng dụng: Khung nhẹ, giá kệ, nhà dân dụng

- Giá: 14.500 - 17.500đ/kg
- Tối ưu chi phí/hiệu suất
- Ứng dụng: Nhà xưởng, nhà thép tiền chế

- Giá: 15.500 - 22.000đ/kg
- Độ an toàn cao nhất
- Ứng dụng: Cầu đường, công trình công nghiệp nặng

2.2. Chọn Loại Thép U Theo Môi Trường
THÉP U ĐEN (Giá chuẩn như bảng)
- Phù hợp: Môi trường khô ráo, trong nhà
- Ứng dụng: Kết cấu bên trong, nhà xưởng có mái che
- Ưu điểm: Giá rẻ nhất, dễ gia công, hàn nối thuận tiện
- Lưu ý: Cần sơn chống gỉ cho độ bền cao
THÉP U MẠ KẼM ĐIỆN PHÂN (Giá cao hơn 10-15%)
- Phù hợp: Môi trường ẩm, ngoài trời
- Ứng dụng: Khung mái, lan can, cầu thang, hàng rào
- Ưu điểm: Chống ăn mòn tốt, tuổi thọ 10-15 năm
- Lựa chọn: Công trình dân dụng, công nghiệp nhẹ
THÉP U MẠ KẼM NHÚNG NÓNG (Giá cao hơn 20-25%)
- Phù hợp: Môi trường biển, hóa chất, công nghiệp nặng
- Ứng dụng: Cầu đường, cảng biển, nhà máy hóa chất
- Ưu điểm: Chống ăn mòn vượt trội, bền 20-30 năm
- Lựa chọn: Công trình yêu cầu độ bền cao, ít bảo trì
THÉP U CHẤN THEO BẢN VẼ (Báo giá riêng)
- Phù hợp: Yêu cầu kích thước đặc biệt
- Ứng dụng: Dự án có thiết kế riêng, yêu cầu kỹ thuật đặc thù
- Thời gian gia công: 3-7 ngày
- MOQ: Từ 500kg trở lên
2.3. Chọn Tiêu Chuẩn & Mác Thép
THÉP U THEO TIÊU CHUẨN
| Tiêu chuẩn | Mác thép | Xuất xứ | Giá so sánh | Đặc điểm |
| JIS G3101 | SS400 | Nhật, Hàn Quốc | +15-20% | Chất lượng vượt trội |
| ASTM | A36 | Mỹ, Hàn Quốc | +10-15% | Tiêu chuẩn quốc tế |
| GOST | CT3 | Nga | +5-10% | Độ bền cao, cơ tính tốt |
| GB | Q235B | Trung Quốc | Chuẩn | Giá cạnh tranh nhất |
| TCVN | Nhiều mác | Việt Nam | -5-10% | Phù hợp thị trường VN |
2.4. Cách Tính Toán Số Lượng Cần Mua
CÔNG THỨC TÍNH
Tổng khối lượng (kg) = Chiều dài sử dụng (m) × Trọng lượng/m (kg/m) × Số thanh Số cây thép cần = Tổng chiều dài ÷ Chiều dài 1 cây (6m hoặc 12m) Tổng tiền = Tổng khối lượng (kg) × Đơn giá (VNĐ/kg) Ví dụ tính toán nhà xưởng 300m²- Cần: 30 thanh U150 x 75 x 6.5, chiều dài 12m
- Trọng lượng: 18.60 kg/m
- Tổng khối lượng: 30 cây × 12m × 18.60 kg/m = 6.696 kg
- Giá: 15.500đ/kg
- Tổng tiền: 6.696 kg × 15.500đ = 103.788.000đ
DỰ TRÙ HỢP LÝ
- Nên dự trù thêm 5-10% cho hao hụt cắt gọt, hàn nối
- Ví dụ: Cần 1.000kg → Đặt 1.050-1.100kg (dự phòng 50-100kg)
3. ỨNG DỤNG & LỢI ÍCH THÉP HÌNH U

3.1. Các Ứng Dụng Phổ Biến
XÂY DỰNG DÂN DỤNG
- Khung nhà, cột dầm chịu lực
- Khung mái, giàn mái nhà
- Cầu thang, lan can, hàng rào
- Khung cửa sổ, cửa chính lớn
- Kích thước phổ biến: U75, U80, U100, U120, U140
XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP
- Nhà xưởng, nhà kho quy mô lớn
- Nhà thép tiền chế, lắp ghép nhanh
- Kết cấu máy móc, giá đỡ thiết bị
- Giá kệ công nghiệp, pallet rack
- Băng tải, cầu trục, hệ thống nâng hạ
- Kích thước phổ biến: U140, U150, U160, U180, U200
HẠ TẦNG GIAO THÔNG
- Cầu đường bộ, cầu dẫn
- Cầu vượt, cầu bộ hành
- Trụ đỡ, dầm chính cầu
- Lan can an toàn, hàng rào phân cách
- Kích thước phổ biến: U200, U250, U300, U400
Cơ KHÍ CHẾ TẠO
- Khung sườn xe tải, xe chuyên dụng
- Container, thùng xe vận chuyển
- Giá đỡ thiết bị, bệ máy
- Kết cấu nâng hạ, thang máy
- Kích thước phổ biến: U100, U120, U140, U160
ĐIỆN LỰC & NĂNG LƯỢNG
- Cột điện trung thế, cao thế
- Khung giá đỡ cáp điện
- Tháp truyền dẫn, trạm biến áp
- Kích thước phổ biến: U160, U180, U200, U250
3.2. 7 Lợi Ích Vượt Trội Khi Sử Dụng Thép Hình U
- Khả năng chịu lực cao: Thiết kế mặt cắt chữ U tối ưu phân bố tải trọng đồng đều, chịu uốn và chịu nén tốt
- Tiết kiệm vật liệu: Nhẹ hơn 20-30% so với thép hình I cùng khả năng chịu lực, giảm chi phí móng và kết cấu
- Dễ thi công: Hàn, bắt vít, lắp ráp nhanh chóng, giảm thời gian thi công 25-35%
- Đa dạng kích thước: Từ U50 đến U400, đáp ứng mọi quy mô từ nhỏ đến siêu lớn
- Chống cháy tốt: Vật liệu không cháy, nhiệt độ nóng chảy 1.450-1.530°C, đảm bảo an toàn cao
- Tuổi thọ cao: 20-50 năm (tùy loại và môi trường), bảo trì đơn giản
- Giá thành hợp lý: Tối ưu chi phí so với hiệu quả, ROI cao cho dự án
3.3. So Sánh Thép U Với Các Loại Thép Hình Khác
| Tiêu chí | Thép U | Thép I | Thép H | Thép V |
| Khả năng chịu lực | Tốt | Rất tốt | Xuất sắc | Trung bình |
| Giá thành | Trung bình | Cao hơn 15-20% | Cao hơn 25-35% | Thấp hơn 10% |
| Dễ thi công | Dễ | Trung bình | Khó hơn | Dễ nhất |
| Tiết kiệm vật liệu | Tốt | Trung bình | Kém | Rất tốt |
| Phạm vi ứng dụng | Đa dạng | Chuyên dụng | Công trình lớn | Công trình nhỏ |
| Độ phổ biến | Cao | Cao | Trung bình | Thấp |
Thép U là lựa chọn TỐI ƯU về mặt GIÁ/HIỆU SUẤT cho đa số công trình dân dụng và công nghiệp, cân bằng hoàn hảo giữa khả năng chịu lực, dễ thi công và chi phí hợp lý.
4. THÔNG TIN ĐẶT HÀNG TẠI THÉP TRẦN LONG
4.1. Quy Trình Đặt Hàng Nhanh - 4 BƯỚC
BƯỚC 1: LIÊN HỆ TƯ VẤN (5 phút)
- Hotline/Zalo: (+84) 936179626 (Tư vấn 24/7)
- Email: sale.theptranlong@gmail.com
- WeChat: ThepTranLong
- Website: theptranlong.vn (Chat trực tuyến)
- Quy cách thép U cần mua (ví dụ: U150 x 75 x 6.5)
- Số lượng (kg hoặc số cây)
- Địa điểm giao hàng
- Thời gian cần hàng
BƯỚC 2: NHẬN BÁO GIÁ CHI TIẾT (10 phút)
Bạn sẽ nhận được:- Báo giá chính xác theo số lượng và tiêu chuẩn
- Ưu đãi đặc biệt (nếu đạt mốc khuyến mãi)
- Chi phí vận chuyển cụ thể
- Thời gian giao hàng cam kết
BƯỚC 3: XÁC NHẬN & THANH TOÁN (30 phút)
- Xác nhận đơn hàng qua điện thoại/email
- Thanh toán đặt cọc tối thiểu 15%
- Nhận phiếu đặt hàng chính thức
BƯỚC 4: GIAO HÀNG & NGHIỆM THU
- Giao hàng nội thành HN: 1-2 ngày
- Vận chuyển các tỉnh: 3-7 ngày
- Kiểm tra chất lượng, số lượng khi nhận hàng
- Thanh toán phần còn lại
- Nhận CO/CQ, hóa đơn VAT đầy đủ
4.2. Cam Kết Chất Lượng & Dịch Vụ
CAM KẾT VỀ SẢN PHẨM
✓ Thép chính hãng 100%, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng ✓ Đầy đủ CO/CQ, tem nhãn, giấy chứng nhận chất lượng ✓ Kích thước chuẩn, dung sai theo tiêu chuẩn: ±3mm (kích thước), ±0,2mm (độ dày) ✓ Bề mặt không vênh cong, không khuyết tật, rỗ khí ✓ Đổi trả 100% nếu hàng không đúng quy cách cam kếtCAM KẾT VỀ GIÁ
✓ Giá cạnh tranh, cập nhật theo thị trường thép ✓ Minh bạch, không phát sinh chi phí ẩn ✓ Ưu đãi theo số lượng & khách hàng thân thiết ✓ Báo giá nhanh trong 30 phút, hiệu lực 10 ngàyCAM KẾT VỀ DỊCH VỤ
✓ Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu miễn phí ✓ Hỗ trợ tính toán khối lượng, tối ưu chi phí ✓ Giao hàng đúng hẹn, đúng chất lượng cam kết ✓ Hỗ trợ sau bán hàng tận tình, giải đáp thắc mắc ✓ Xuất hóa đơn VAT đầy đủ, hợp pháp4.3. Tại Sao Chọn Thép Trần Long?
15+ NĂM KINH NGHIỆM (Từ 2009)
- Uy tín được khẳng định qua hàng nghìn công trình lớn
- Đối tác tin cậy của Cầu Vĩnh Tuy (giai đoạn 2), Vinhomes Ocean Park, Cầu kính Rồng Mây - Sa Pa
- MST: 0104152423 - doanh nghiệp đăng ký đầy đủ
VỊ TRÍ THUẬN LỢI
- Trụ sở: 358 Ngô Gia Tự, P. Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội
- Kho hàng: Km số 1 Dốc Vân, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội (5.000m²)
- Hàng luôn sẵn, giao nhanh trong ngày
- Dễ dàng tiếp cận từ mọi nơi trong nội thành
ĐỘI NGŨ CHUYÊN NGHIỆP
- Nhân viên tư vấn giàu kinh nghiệm, hiểu rõ nhu cầu khách hàng
- Kỹ sư hỗ trợ kỹ thuật, tính toán thiết kế
- Đội giao nhận tận tâm, đảm bảo hàng đến nơi an toàn
PHƯƠNG CHÂM KINH DOANH
"Không chỉ bán thép - Chúng tôi giữ chữ tín"- Không chỉ bán hàng, mà là đối tác cung ứng giải pháp vật tư thép tối ưu
- Hỗ trợ toàn diện từ tư vấn → báo giá → giao hàng → hậu mãi
- Xây dựng mối quan hệ lâu dài, bền vững với khách hàng
