Thép hình U 100 x 50 x 4,2 x 6
14.500 ₫
U100×50×4,2×6: H=100 mm, B=50 mm, tw=4,2 mm, tf=6 mm. Giá website hiện hiển thị 14.500; gửi chiều dài, grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao để xác nhận báo giá.
U100×50×4,2×6 là exact section có H=100 mm, B=50 mm, dày bụng tw=4,2 mm và dày cánh tf=6 mm. Đây là bốn trường hình học cần giữ nguyên khi hỏi giá; không nên rút còn “U100” vì có nhiều U100 khác nhau trên website.
Cách đọc U100×50×4,2×6
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| H | 100 mm |
| B | 50 mm |
| tw | 4,2 mm |
| tf | 6 mm |
Record cũ từng gắn ngược nhãn độ dày cánh/thân. Trang hiện đã khóa lại theo thứ tự H×B×tw×tf để buyer không đặt nhầm.
Giá website
Numeric price hiện trên product là 14.500. Báo giá chính thức cần xác nhận đơn vị tính, VAT, chiều dài, số lượng, grade/standard, nguồn hàng, hồ sơ và điểm giao.
Không dùng U100×50×4,2×6 như một “bảng ứng dụng”
Tiết diện này có thể xuất hiện trong nhiều cấu kiện khác nhau tùy thiết kế. Nhà cung cấp không nên suy từ kích thước sang “phù hợp cho nhà xưởng, khung, dầm…” nếu bản vẽ chưa chỉ định.
Mác thép, tiêu chuẩn và barem
Grade/standard phải theo BOQ hoặc specification. Nếu cần barem, phải tra từ catalogue/product standard của đúng section và nguồn hàng; trang không tự gán một kg/m khi chưa có source khóa.
Hồ sơ lô và RFQ
Nếu dự án cần traceability, ghi rõ MTC/Heat-Lot, C/O hoặc tài liệu khác ngay từ lúc hỏi giá. Xem cách đối chiếu chứng từ thép theo lô.
RFQ tối thiểu: U100×50×4,2×6 → chiều dài → grade/standard → số lượng → gia công → hồ sơ → điểm giao.
Xem các quy cách khác tại danh mục thép hình U.
Sản phẩm tương tự
U300×85×7 dài 12 m: barem đang lưu 414 kg/cây (~34,5 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U200×80×7,5×11 dài 12 m: barem đang lưu 295 kg/cây (~24,58 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U120×52×4,8 dài 6 m: barem đang lưu 62,4 kg/cây (~10,4 kg/m). Giá website 14.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U80×36×4 là designation đang được lưu trên product record: H=80 mm, B=36 mm, thickness designation=4 mm. Khi RFQ cần xác nhận thêm chiều dài, grade/standard, nguồn hàng, số lượng, hồ sơ và điểm giao; không tự suy thêm tf/barem khi catalogue của đúng nguồn chưa được khóa.
U180×74×5,1 dài 12 m: barem đang lưu 208,8 kg/cây (~17,4 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U150×75×6,5 dài 12 m: barem đang lưu 232,2 kg/cây (~19,35 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Thép hình U 160 × 64 × 5.5. Khi yêu cầu báo giá nên gửi đủ chiều dài, số lượng, mác/tiêu chuẩn, nguồn hàng và điều kiện giao; lựa chọn tiết diện cho kết cấu cụ thể phải theo hồ sơ thiết kế.
Đăng ký nhận báo giá

