Thép hình U 300 x 85 x 7.0 x 12m
17.000 ₫
U300×85×7 dài 12 m: barem đang lưu 414 kg/cây (~34,5 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Thép hình U300×85×7 dài 12 m là exact product record đang được niêm yết tại Thép Trần Long. Trang này giữ intent mua theo cây 12 m và chỉ dùng các dữ liệu đang có trên SKU; không gắn thêm mác, tiêu chuẩn hay ứng dụng bằng suy đoán.
Thông số U300×85×7 dài 12 m
| Thuộc tính | Dữ liệu trên record | Cách dùng khi đặt hàng |
|---|---|---|
| Designation | U300×85×7 | Giữ nguyên chuỗi này trong RFQ/PO |
| Chiều dài | 12 m/cây | Xác nhận có cho phép đổi chiều dài hoặc cắt theo yêu cầu hay không |
| Barem đang lưu | 414 kg/cây (~34,5 kg/m) | Dùng để dự toán; nghiệm thu theo catalogue/standard và phương thức cân đã chốt |
| Giá website hiện tại | 17.000 đ/kg | Giá chốt còn phụ thuộc nguồn hàng, số lượng, VAT, vận chuyển, gia công và hiệu lực báo giá |
Record hiện khóa H, B và một thickness designation theo chuỗi U300×85×7. Vì trang không có một trường tf riêng, Thép Trần Long không tự suy thêm chiều dày cánh, bán kính góc hoặc section properties nếu catalogue của đúng nguồn hàng chưa cung cấp.
Barem 414 kg/cây được dùng như thế nào?
Barem đang lưu tương đương khoảng 34,5 kg/m. Có thể dùng số này để dự toán khối lượng, số cây và tải vận chuyển cho chiều dài 12 m. Nếu hợp đồng nghiệm thu theo cân hoặc quy định dung sai riêng, phải dùng catalogue/product standard của đúng source và điều kiện PO thay vì coi barem website là trị số nghiệm thu mặc định.
Grade và standard phải lấy từ hồ sơ, không lấy từ tên SKU
Không gắn sẵn SS400, A36, Q235, Q345, CT3/CT38 hoặc các grade khác chỉ vì cùng kích thước. Đây là các ký hiệu thuộc những hệ tiêu chuẩn khác nhau và không phải menu tương đương mặc định. Nếu drawing, BOQ hoặc specification đã chỉ định grade/material standard, cần giữ đúng yêu cầu; thay vật liệu phải theo quy trình phê duyệt kỹ thuật của dự án.
Tương tự, không nên ghi chung “ASTM/JIS/TCVN” rồi coi đó là specification đầy đủ. Khi hồ sơ yêu cầu tiêu chuẩn, cần xác định đúng số hiệu, phiên bản và catalogue/product standard dùng cho kích thước, khối lượng và dung sai.
Không chọn ứng dụng chỉ từ tên U300×85×7
Không thể kết luận sản phẩm này phù hợp cho cầu, dầm, cột, khung xe, nhà xưởng hay một cấu kiện cụ thể chỉ từ designation. Khả năng sử dụng phụ thuộc section properties, grade, chiều dài làm việc, liên kết, phương tải và thiết kế đã được phê duyệt.
Yêu cầu sơn, mạ hoặc lớp phủ chống ăn mòn cũng phải bám môi trường làm việc và specification; không dùng một rule như “ngoài trời = mạ kẽm” cho mọi đơn hàng.
RFQ U300×85×7 dài 12 m cần gửi gì?
- Designation U300×85×7, chiều dài 12 m/cây.
- Grade/material standard đúng theo hồ sơ nếu có.
- Số cây hoặc tổng khối lượng.
- Yêu cầu cắt, khoan hoặc gia công nếu có.
- MTC/Heat-Lot, C/O, C/Q hoặc tài liệu khác nếu PO yêu cầu.
- Địa điểm giao, tiến độ và điều kiện bốc dỡ.
Kiểm tra khi nhận hàng
Đối chiếu designation, chiều dài, số lượng và marking/nhãn lô trước. Dung sai phải quay về đúng product standard/catalogue của source, không dùng một mức ± chung cho mọi thép U. Nếu đơn hàng yêu cầu traceability, nối MTC/Heat-Lot hoặc tài liệu tương ứng với đúng lô giao.
Xem thêm danh mục thép hình U U75–U400 và giá website. Nếu cần hiểu cách đọc section trước khi lập RFQ, xem hướng dẫn đọc quy cách thép hình U.
Sản phẩm tương tự
U80×36×4 là designation đang được lưu trên product record: H=80 mm, B=36 mm, thickness designation=4 mm. Khi RFQ cần xác nhận thêm chiều dài, grade/standard, nguồn hàng, số lượng, hồ sơ và điểm giao; không tự suy thêm tf/barem khi catalogue của đúng nguồn chưa được khóa.
U300×90×9×13 dài 12 m: barem đang lưu 457 kg/cây (~38,08 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U100×50×5×7,5 dài 6 m: barem 9,36 kg/m, khoảng 56,16 kg/cây. Giá website 14.500 đ/kg; đây là biến thể 6m của full geometry U100×50×5×7,5.
U200×80×7,5×11 dài 12 m: barem đang lưu 295 kg/cây (~24,58 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U140×58×4,9 là designation đang được lưu trên product record: H=140 mm, B=58 mm, thickness designation=4,9 mm. Khi RFQ cần xác nhận chiều dài, grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ; không tự suy tf/barem từ designation 3 số.
U250×78×7 dài 12 m: barem đang lưu 330 kg/cây (~27,5 kg/m). Giá website 15.700 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U180×74×5,1 dài 12 m: barem đang lưu 208,8 kg/cây (~17,4 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Đăng ký nhận báo giá

