Sản phẩm

Hiển thị 1–20 của 180 kết quả

Cọc cừ Larsen dùng làm tường vây, chống sạt và giữ ổn định hố đào.

• Quy cách 400–700, dài 5–18 m; hàng nhập khẩu, giao nhanh kèm CO/CQ, hỗ trợ cắt – ép – vận chuyển.

Thép hình H100x100x6x8 đạt chuẩn ASTM, JIS, chịu lực tốt. Dùng cho nhà xưởng, móng, kết cấu. Liên hệ nhận báo giá ưu đãi!
  • Chiều dài bụng: 148 mm
  • Chiều dài cánh: 100 mm
  • Độ dày bụng: 6 mm
  • Độ dày cánh: 9 mm
  • Barem: 21.73 kg/m
  • Thép hình H150x150x7x10 (Thép H150) là dầm thép chữ H cân đối, chịu uốn – nén tốt, dùng cho dầm/cột nhà xưởng và kết cấu tải trung bình–nặng.
  • Barem 31.1 kg/m (cây 6m/12m), hàng Hyundai, POSCO, JFE, DVS... – SS400/A36, có CO/CQ, hỗ trợ cắt – giao nhanh tại Hà Nội & miền Bắc.
Thép hình I 180 x 91 x 5.3 x 8 – Vật liệu kết cấu vững chắc, ứng dụng đa ngành. Gọi Thép Trần Long để nhận báo giá 2025 nhanh nhất.
Quy cách
  • Chiều cao (H): 194 mm
  • Chiều rộng cánh (B): 150 mm
  • Độ dày thân (t1): 6 mm
  • Độ dày cánh (t2): 9 mm
  • Chiều dài (L): 12 m
  • Barem (ước tính): ~30.6 kg/mét
  • Chiều cao: 200mm
  • Chiều rộng cánh: 204mm
  • Độ dày bụng: 12mm
  • Độ dày cánh: 12mm
  • Chiều cao: 200mm
  • Chiều rộng cánh: 204mm
  • Độ dày bụng: 12mm
  • Độ dày cánh: 12mm
  • Barem: 56,20 kg / m
  • Mác thép: SS400, ASTM A36
  • Chiều dài: 6m/12m
  • Chiều cao: 244mm
  • Chiều rộng cánh: 175mm
  • Độ dày bụng: 7mm
  • Độ dày cánh: 11mm
  • Barem: 43,60 kg / m
  • Mác thép: SS400, Q235B, Q345B, A36, S235JR...
  • Chiều dài: 12 m/cây
Báo giá thép hình H 248 x 124 x 5 x 8 mới nhất 2025, thông số chi tiết, tiêu chuẩn quốc tế. Liên hệ ngay để nhận ưu đãi!
  • Chiều cao: 250mm
  • Chiều rộng cánh: 250mm
  • Độ dày bụng: 9mm
  • Độ dày cánh: 14mm
  • Barem: 72.4 kg / m
  • Mác thép: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – Gr50 – S355 – S275…
  • Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN…
  • Chiều dài: 12 m/ cây 
Báo giá Thép hình H 270 x 135 x 6.6 x 10.2 Thép Trần Long cập nhật 2025, ứng dụng đa dạng, giá cạnh tranh. Liên hệ ngay!
  • Chiều cao: 294mm
  • Chiều rộng cánh: 302mm
  • Độ dày bụng: 12mm
  • Độ dày cánh: 12mm
  • Barem: 83,40 kg / m
  • Mác thép: SS400, A36, Q345B, S355JR...
  • Chiều dài: 6m/12m
Giá thép hình H 298 x 149 x 5.5 x 8 mới nhất 2025 – Tiêu chuẩn công trình, có sẵn tại Thép Trần Long.

Quy cách thép hình H 298x201x9x14

  • Chiều cao (H): 298 mm
  • Chiều rộng cánh (B): 201 mm
  • Độ dày thân (t1): 9 mm
  • Độ dày cánh (t2): 14 mm
  • Chiều dài (L): 12 mét
  • Barem (ước tính): ~56.7 kg/mé
  • Chiều cao: 300mm
  • Chiều rộng cánh: 150mm
  • Độ dày bụng: 6.5mm
  • Độ dày cánh: 9mm