Hiển thị 21–40 của 42 kết quả

  • Barem: 94 kg / m
  • Mác thép: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – Gr50 – S355 – S275…
  • Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN…
  • Chiều dài: 12 m/ cây
Thép hình H 330 x 160 x 7.5 x 11.5 Thép Trần Long – Giá thép H mới nhất 2025, thép cán nóng, phân phối toàn quốc.
  • Chiều cao (H): 340 mm
  • Chiều rộng cánh (B): 250 mm
  • Độ dày thân (t1): 9 mm
  • Độ dày cánh (t2): 14 mm
  • Chiều dài (L): 12 mét
  • Barem (ước tính): ~79.7 kg/mét
  • Mác thép phổ biến: SS400, A36
  • Chiều cao: 346mm
  • Chiều rộng cánh: 174mm
  • Độ dày bụng: 6mm
  • Độ dày cánh: 9mm
Thép hình H 350 x 175 x 7 x 11 Thép Trần Long – Báo giá thép kết cấu dài 6-12m, chịu tải lớn, cập nhật mới nhất 2025.
  • Chiều cao (H): 350 mm
  • Chiều rộng cánh (B): 350 mm
  • Độ dày thân (t1): 12 mm
  • Độ dày cánh (t2): 19 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn (L): 12 mét (có thể cắt theo yêu cầu)
  • Trọng lượng: 137 kg/mét (thực tế) - 164 kg/mét (lý thuyết)
  • Diện tích mặt cắt (A): 209 cm²
  • Mômen quán tính (Ix): 36.100 cm⁴
  • Mômen chống uốn (Wx): 2.060 cm³
  • Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q345B, S355, A572 Gr50, SM490, S275, S235
  • Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM A36, EN 10025, GB/T 11263, GOST 380-88, TCVN
  • Chiều cao: 360mm
  • Chiều rộng cánh: 170mm
  • Độ dày bụng: 8mm
  • Độ dày cánh: 12.7mm
Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16 – Báo giá mới nhất 2025 từ Thép Trần Long, đầy đủ CO/CQ.
  • Chiều dài bụng: 400 mm
  • Chiều dài cánh: 180 mm
  • Độ dày bụng: 8.6 mm
  • Độ dày cánh: 13.5 mm
Thép hình H 400 x 200 x 8 x 13 Thép Trần Long – Cập nhật giá 2025, thép tiêu chuẩn giao nhanh toàn quốc.
  • Barem: 172 kg/m
  • Mác thép: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – Gr50 – S355 – S275…
  • Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN…
  • Chiều dài: 12 m/cây 
  • Barem: 124 kg/m
  • Mác thép: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – Gr50 – S355 – S275…
  • Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN…
  • Chiều dài: 12 m/cây 
 
  • Chiều dài bụng: 446 mm
  • Chiều dài cánh: 199 mm
  • Độ dày bụng: 8 mm
  • Độ dày cánh: 12 mm
Thép hình H 450 x 190 x 9.4 x 14.6 Thép Trần Long – Báo giá mới nhất 2025, thép H chịu lực cao dùng cho dầm cầu, nhà xưởng lớn.
  • Chiều dài bụng: 500 mm
  • Chiều dài cánh: 200 mm
  • Độ dày bụng: 10 mm
  • Độ dày cánh: 16 mm
  • Chiều dài bụng: 596 mm
  • Chiều dài cánh: 199 mm
  • Độ dày bụng: 10 mm
  • Độ dày cánh: 15 mm
Thép hình H 600 x 200 x 11 x 17 Thép Trần Long – Cập nhật giá 2025, thép H chịu lực lớn, dùng cho cầu đường, kết cấu thép nặng.
Thép hình H 80 x 46 x 3.8 x 5.2 Thép Trần Long – Báo giá thép H cỡ nhỏ, dùng cho kết cấu nhẹ, cơ khí dân dụng, cập nhật giá 2025.
  • Chiều dài bụng: 900 mm
  • Chiều dài cánh: 300 mm
  • Độ dày bụng: 16 mm
  • Độ dày cánh: 28 mm

Thép hình H125x125x6.5x9 – barem 23.60 kg/m; dầm–cột cho khung tải trung bình. Đầy đủ CO/CQ, VAT.


1. Bảng Giá Thép Hình H Mới Nhất (Cập Nhật 2026)

Giá thép hình H hiện nay đang dao động tùy thuộc vào kích thước, mác thép (SS400, A36, Q235...) và nguồn gốc xuất xứ (Posco, An Khánh, Nhập khẩu Trung Quốc/Thái Lan). Dưới đây là bảng giá tham khảo được Thép Trần Long cập nhật cho quý khách hàng:
Quy cách thép hình H (mm) (Cao x Rộng x Bụng x Cánh) Tên gọi phổ thông Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) Tình trạng
Thép hình H 100 x 55 x 4.1 x 5.7 i100x55 / H100 (nhẹ) 15.000 Sẵn hàng
Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 H100 tiêu chuẩn 18.500 Sẵn hàng
Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 H125 đúc 18.300 Sẵn hàng
Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9 H150 (loại 148) 18.300 Sẵn hàng
Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 H150 tiêu chuẩn 18.500 Sẵn hàng
Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9 H200 (loại 194) 18.100 Sẵn hàng
Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 H200 tiêu chuẩn 18.600 Sẵn hàng
Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11 H250 (loại 244) 18.600 Liên hệ
Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 H250 tiêu chuẩn 18.300 Sẵn hàng
Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12 H300 (loại 294) 18.300 Sẵn hàng
Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 H300 tiêu chuẩn 18.800 Liên hệ
Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14 H350 (loại 340) 18.600 Sẵn hàng
Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 H350 tiêu chuẩn 19.200 Sẵn hàng
Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16 H400 (loại 390) 18.600 Sẵn hàng
Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 H400 tiêu chuẩn 19.500 Sẵn hàng
Thép hình H 440 x 300 x 11 x 18 H450 (loại 440) 20.000 Liên hệ
Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20 H600 (loại 588) 20.000 Liên hệ
Thép hình H 700 x 300 x 13 x 24 H700 20.000 Liên hệ
Thép hình H 900 x 300 x 16 x 28 H900 20.000 Liên hệ
*Lưu ý quan trọng: Bảng giá trên chưa bao gồm VAT (10%) và chi phí vận chuyển. Giá thép thay đổi theo từng thời điểm nhập hàng và số lượng đơn đặt hàng. Đối với các đơn hàng dự án lớn, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận mức chiết khấu tốt nhất.

2. Thép Hình H Là Gì?

2.1. Định nghĩa và Đặc điểm nhận dạng

Thép hình H (hay còn gọi là H-Beam) là loại thép kết cấu có thiết diện mặt cắt ngang giống hình chữ H in hoa. Đặc điểm nổi bật nhất của thép H là sự cân bằng tuyệt đối giữa chiều cao thân (Web) và chiều rộng cánh (Flange), đặc biệt ở các dòng H tiêu chuẩn (H=B). Điều này giúp thép H có khả năng chịu lực cân bằng theo cả phương đứng và phương ngang. Cấu tạo của một thanh thép H bao gồm:
  • Thân dầm (Web): Phần trục giữa, quyết định chiều cao và khả năng chịu lực cắt.
  • Cánh dầm (Flange): Hai mặt phẳng song song hai bên, rộng và dày, quyết định khả năng chịu momen uốn và lực ngang.

2.2. Phân biệt Thép H và Thép I

Rất nhiều khách hàng thường nhầm lẫn giữa thép H và thép I do hình dáng tương tự nhau. Tuy nhiên, sự khác biệt về kỹ thuật là rất lớn:
Tiêu chí Thép Hình H (H-Beam) Thép Hình I (I-Beam)
Chiều dài cánh Cánh rộng, thường xấp xỉ chiều cao thân (đối với H vuông) hoặc rộng hơn I. Cánh ngắn (hẹp) hơn nhiều so với chiều cao thân.
Độ dày Dày hơn, khả năng chịu lực lớn hơn. Mỏng hơn, nhẹ hơn.
Ứng dụng Làm cột, cọc nền móng, dầm chịu tải trọng lớn, nhà cao tầng. Làm dầm ngang, kèo mái, các vị trí chịu tải trọng uốn theo phương đứng.
Khả năng ghép nối Dễ dàng ghép nối, hàn tổ hợp phức tạp. Khó ghép nối hơn do tiết diện hẹp.

3. Thông Số Kỹ Thuật & Tiêu Chuẩn Sản Xuất

Để đảm bảo công trình bền vững theo thời gian, Thép Trần Long chỉ phân phối các loại thép H đạt các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt. Dưới đây là các tiêu chuẩn phổ biến:

3.1. Các Mác Thép Phổ Biến

  • Mác thép SS400 (Tiêu chuẩn JIS G3101 - Nhật Bản): Đây là mác thép phổ biến nhất tại Việt Nam, có độ bền kéo và giới hạn chảy vừa phải, dễ gia công, hàn cắt. Thường dùng cho nhà xưởng, cầu đường thông dụng.
  • Mác thép A36 (Tiêu chuẩn ASTM - Mỹ): Có độ bền cao, tính hàn tốt, thường dùng trong các công trình FDI hoặc kết cấu chịu tải trọng động.
  • Mác thép Q235, Q345 (Tiêu chuẩn GB - Trung Quốc): Q345 là thép cường độ cao, giúp giảm trọng lượng kết cấu nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực.

3.2. Công Thức Tính Trọng Lượng Thép H

Để giúp quý khách hàng kiểm tra khối lượng vật tư, chúng tôi cung cấp công thức tính trọng lượng lý thuyết của thép H:
Trọng lượng (Kg/m) = 0.785 x Diện tích mặt cắt (cm2)
Trong đó, diện tích mặt cắt phụ thuộc vào: Chiều cao (H), Rộng cánh (B), Dày bụng (t1), Dày cánh (t2). Quý khách có thể liên hệ Zalo 0936.179.626 để nhận file Excel bảng tra trọng lượng tự động.

4. Giá Thép Hình H Bị Ảnh Hưởng Bởi Những Yếu Tố Nào?

Năm 2026 dự báo sẽ là một năm đầy biến động của thị trường vật liệu xây dựng. Giá thép hình H tại Thép Trần Long luôn được điều chỉnh sát sao để đảm bảo quyền lợi khách hàng, tuy nhiên nó phụ thuộc vào 5 yếu tố chính:
  1. Biến động giá nguyên liệu thế giới: Giá quặng sắt, than cốc và thép phế liệu trên sàn giao dịch London (LME) hay Thượng Hải tác động trực tiếp đến giá thành sản xuất.
  2. Nguồn gốc xuất xứ (C/O):
    • Thép Posco (Việt Nam/Hàn Quốc): Chất lượng cao nhất, bề mặt đẹp, dung sai chuẩn -> Giá cao nhất.
    • Thép An Khánh / Tisco (Nội địa): Giá tốt, chất lượng ổn định, phù hợp công trình dân dụng.
    • Thép Trung Quốc (Nhập khẩu): Giá cạnh tranh, đa dạng kích thước lớn (H700, H900) mà nhà máy trong nước chưa sản xuất được.
  3. Quy cách và Trọng lượng: Các kích thước "độc, lạ" hoặc kích thước quá khổ thường có đơn giá/kg cao hơn các kích thước phổ thông do chi phí khuôn mẫu và vận chuyển khó khăn.
  4. Cung cầu thị trường: Vào mùa xây dựng (cuối năm), nhu cầu tăng cao thường kéo theo giá thép tăng nhẹ.
  5. Số lượng đơn hàng: Đây là chính sách ưu đãi riêng của Thép Trần Long. Khách hàng mua số lượng lớn (>10 tấn) hoặc ký hợp đồng nguyên tắc sẽ luôn có mức giá "Dealer" tốt hơn giá bán lẻ.

5. Hướng Dẫn Chọn Thép & Lưu Ý Khi Thi Công

5.1. 4 Bước Chọn Thép Hình H "Chuẩn Chỉ"

Để tránh lãng phí hoặc sai sót kỹ thuật, Thép Trần Long gợi ý quy trình lựa chọn sau:
  • Bước 1: Xác định mục đích sử dụng: Làm cột chịu nén (chọn H vuông), làm dầm chịu uốn (có thể cân nhắc H hoặc I), làm cọc nền (H400, H350).
  • Bước 2: Tính toán tải trọng: Dựa trên bản vẽ kết cấu để chọn mác thép (SS400 hay Q345). Công trình càng cao tầng, khẩu độ càng lớn thì mác thép càng phải cao.
  • Bước 3: Chọn kích thước tối ưu: Đừng chọn loại quá lớn gây lãng phí, cũng không chọn loại quá nhỏ gây mất an toàn. Hãy tham khảo ý kiến kỹ sư kết cấu.
  • Bước 4: Chọn nhà cung cấp uy tín: Đơn vị phải cung cấp được chứng chỉ chất lượng (CQ) và xuất xứ (CO) bản gốc hoặc sao y công chứng.

5.2. Lưu ý Bảo Quản và Thi Công

  • Bảo quản: Kê cao cách mặt đất ít nhất 10cm, để nơi khô ráo, có mái che. Nếu để ngoài trời phải che bạt và xếp nghiêng để thoát nước.
  • Thi công: Khi cẩu lắp phải dùng cáp vải để tránh xước bề mặt. Mối hàn nối thép H phải được kiểm tra siêu âm (UT) để đảm bảo không có bọt khí, vết nứt.

6. Tại Sao Hơn 2000+ Đối Tác Chọn Thép Trần Long?

Giữa hàng trăm đơn vị thương mại thép, Công ty Cổ phần Thương mại Thép Trần Long tự hào khẳng định vị thế nhờ những giá trị cốt lõi khác biệt:

Cam kết "3 THẬT" về chất lượng

  • Hàng Thật: 100% sản phẩm chính hãng từ Posco, Tisco, An Khánh, Jinxi... Tuyệt đối không trà trộn thép âm, thép gia công kém chất lượng.
  • Trọng Lượng Thật: Cân đúng, cân đủ. Chúng tôi khuyến khích khách hàng giám sát quá trình cân tại kho hoặc trạm cân điện tử công cộng.
  • Giấy Tờ Thật: Cung cấp bộ hồ sơ pháp lý đầy đủ (Hóa đơn VAT, CO, CQ) cho mọi đơn hàng để nghiệm thu công trình.

Dịch vụ Logistics & Gia công vượt trội

  • Hệ thống kho bãi: Kho hàng lớn tại Km số 1 Dốc Vân, Đông Anh với sức chứa hàng nghìn tấn, đảm bảo nguồn cung ổn định cho các dự án lớn.
  • Vận chuyển thần tốc: Đội xe đầu kéo, xe cẩu tự hành đa tải trọng, giao hàng tận chân công trình tại Hà Nội và các tỉnh miền Bắc 24/7.
  • Gia công theo yêu cầu: Cắt quy cách, đục lỗ, mạ kẽm nhúng nóng... giúp nhà thầu tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công tại công trường.

7. Các Cách Mua Hàng Nhanh Chóng Tại Thép Trần Long

Để thuận tiện nhất cho Quý khách, chúng tôi triển khai đa kênh tiếp nhận đơn hàng:

Kênh 1: Mua Online (Nhanh nhất)

Liên hệ qua các kênh trực tuyến để nhận báo giá sau 5 phút:
  • Hotline/Zalo: 0936 179 626
  • Email: sale.theptranlong@gmail.com
  • Website: theptranlong.vn (Chat trực tiếp)

Kênh 2: Mua Trực Tiếp (Yên tâm nhất)

Mời Quý khách đến tham quan kho bãi và kiểm tra hàng hóa:
  • Văn phòng: 358 Ngô Gia Tự, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
  • Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội

8. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs)

1. Thép hình H tại Trần Long có những loại độ dài nào? Tiêu chuẩn nhà máy thường là cây dài 6m hoặc 12m. Tuy nhiên, Thép Trần Long nhận cắt theo quy cách bất kỳ (ví dụ: 2m, 3.5m, 11.8m...) để phù hợp với bản vẽ thiết kế của khách hàng, giúp giảm thiểu hao hụt (decel). 2. Tôi có thể mua thép H mạ kẽm nhúng nóng không? Có. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. Lớp mạ dày giúp bảo vệ thép lên đến 50 năm trong môi trường khắc nghiệt. Thời gian gia công mạ thường từ 3-5 ngày tùy số lượng. 3. Làm sao để kiểm tra thép H có đạt chuẩn hay không? Quý khách có thể kiểm tra bằng 3 cách: (1) Đo kích thước bằng thước kẹp điện tử (dung sai cho phép thường +/- 5%); (2) Kiểm tra logo, mác thép dập nổi trên thân dầm (đối với hàng Posco/An Khánh); (3) Yêu cầu phiếu kiểm định chất lượng (Mill Test Certificate) của lô hàng. 4. Công ty có hỗ trợ vận chuyển đi tỉnh không? Thép Trần Long có hệ thống vận tải chuyên nghiệp, giao hàng đi khắp các tỉnh miền Bắc và Bắc Trung Bộ (Hải Phòng, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Thanh Hóa, Nghệ An...). Cước phí sẽ được ưu đãi tối đa hoặc miễn phí tùy theo giá trị đơn hàng.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP TRẦN LONG
  • Hotline: 0936 179 626
  • Email: sale.theptranlong@gmail.com
  • Wechat ID: ThepTranLong
  • Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, Hà Nội
  • Địa chỉ kho: KM số 1 Dốc Vân, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội
  • Website: theptranlong.vn
Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá thép hình H tốt nhất thị trường!