Thép hình H 400 x 180 x 8.6 x 13.5
18.600 ₫
- Chiều dài bụng: 400 mm
- Chiều dài cánh: 180 mm
- Độ dày bụng: 8.6 mm
- Độ dày cánh: 13.5 mm
Thép hình H 400 x 180 x 8.6 x 13.5, còn được gọi là IA cầu trục 400 x 180 hoặc IA400x180, là dòng thép hình chuyên dùng cho dầm cầu trục, khung sàn công nghiệp, kết cấu nhà xưởng và các hạng mục chịu uốn dọc lớn. Với chiều cao 400mm, rộng cánh 180mm, dày bụng 8.6mm và dày cánh 13.5mm, sản phẩm có tiết diện gọn, trọng lượng tối ưu nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực cho nhiều kết cấu công nghiệp.
Khi cần báo giá thép hình H 400 x 180 x 8.6 x 13.5, khách hàng nên cung cấp số lượng cần mua, chiều dài cây, yêu cầu cắt quy cách, địa điểm giao hàng, mác thép, tiêu chuẩn kỹ thuật và nhu cầu chứng từ CO-CQ hoặc hóa đơn VAT. Giá thép IA400x180 có thể thay đổi theo thời điểm, nguồn hàng, khối lượng đặt mua, chi phí vận chuyển và điều kiện giao nhận thực tế.
Tóm tắt nhanh: Thép H 400 x 180 x 8.6 x 13.5 có barem tham khảo khoảng 66.3kg/m. Một cây dài 12m nặng khoảng 795.6kg/cây. Giá bán tham khảo: 18.600 VNĐ/kg. Đơn giá thực tế cần xác nhận lại theo số lượng, thời điểm đặt hàng, VAT, CO-CQ và địa điểm giao hàng.
Bảng quy cách thép hình H 400 x 180 x 8.6 x 13.5
Bảng dưới đây giúp khách hàng kiểm tra nhanh thông số kỹ thuật của thép H400x180x8.6×13.5 trước khi yêu cầu báo giá, đối chiếu bản vẽ hoặc nghiệm thu vật tư tại công trình.
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Ý nghĩa khi đặt mua |
|---|---|---|---|
| Loại thép | – | Thép hình H / IA cầu trục | Phù hợp cho dầm cầu trục, khung sàn, kết cấu nhà xưởng và kết cấu công nghiệp chịu uốn. |
| Quy cách | – | H 400 x 180 x 8.6 x 13.5 | Cần ghi đúng quy cách khi đặt hàng để tránh nhầm với các dòng H400 hoặc I400 khác. |
| Chiều cao bụng | H | 400mm | Ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu uốn dọc và độ cứng của dầm. |
| Chiều rộng cánh | B | 180mm | Giúp ổn định tiết diện, tăng khả năng chịu tải và liên kết với cấu kiện khác. |
| Độ dày bụng | t1 | 8.6mm | Liên quan đến khả năng chịu cắt, chịu nén và ổn định tổng thể của dầm. |
| Độ dày cánh | t2 | 13.5mm | Ảnh hưởng đến khả năng chịu uốn, chịu kéo và độ bền của tiết diện. |
| Chiều dài phổ biến | L | 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu | Cần xác nhận chiều dài khi đặt hàng để tính khối lượng, vận chuyển và hao hụt cắt. |
| Barem lý thuyết | – | Khoảng 66.3kg/m | Dùng để tính khối lượng, đơn giá, chi phí vận chuyển và phương án bốc dỡ. |
| Trọng lượng cây 12m | – | Khoảng 795.6kg/cây | Giúp quy đổi số cây sang kg hoặc tấn khi lập đơn hàng. |
| Mác thép phổ biến | – | SS400, A36, Q345B, S355JR hoặc tương đương | Cần xác nhận theo yêu cầu thiết kế và chứng từ CO-CQ của từng lô hàng. |
| Tiêu chuẩn tham khảo | – | JIS G3101, GB/T 11263 hoặc tiêu chuẩn tương đương | Là cơ sở đối chiếu chất lượng, dung sai, mác thép và hồ sơ nghiệm thu. |
| Chứng từ | – | VAT, CO-CQ, phiếu xuất kho, phiếu cân nếu có | Phục vụ nghiệm thu vật tư, thanh toán và hồ sơ công trình. |
Báo giá thép hình H 400 x 180 x 8.6 x 13.5 phụ thuộc vào yếu tố nào?
Giá thép hình H400x180x8.6×13.5 không nên chỉ so sánh theo một mức đơn giá cố định. Với dòng IA cầu trục, tổng chi phí thực tế còn phụ thuộc vào số lượng mua, mác thép, nguồn hàng, chiều dài cây, yêu cầu cắt, chứng từ và khoảng cách giao hàng.
| Yếu tố | Ảnh hưởng đến báo giá | Thông tin khách hàng nên cung cấp |
|---|---|---|
| Số lượng đặt mua | Số lượng càng rõ thì báo giá càng sát theo kg, cây hoặc tấn. | Số cây, số mét dài hoặc tổng khối lượng dự kiến. |
| Đơn giá tham khảo | Giá có thể thay đổi theo thị trường và tồn kho từng thời điểm. | Yêu cầu báo giá theo kg, theo cây hoặc theo tấn. |
| Mác thép | Mác thép khác nhau có thể khác về cơ tính, khả năng chịu lực và giá bán. | SS400, A36, Q345B, S355JR hoặc mác thép theo bản vẽ. |
| Nguồn gốc hàng hóa | Hàng nhập khẩu, hàng theo nhà máy hoặc theo từng lô có thể có giá khác nhau. | Yêu cầu xuất xứ nếu công trình có quy định riêng. |
| Chiều dài cây | Hàng 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu sẽ ảnh hưởng đến khối lượng và hao hụt. | Chiều dài cần lấy, số đoạn cần cắt và dung sai nếu có. |
| Địa điểm giao hàng | Khoảng cách vận chuyển, điều kiện đường vào và phương án bốc dỡ ảnh hưởng đến tổng chi phí. | Địa chỉ công trình, thời gian nhận hàng và điều kiện xe vào. |
| VAT và CO-CQ | Đơn hàng cần chứng từ nghiệm thu phải xác nhận trước khi chốt giá. | Có cần hóa đơn VAT, CO-CQ, phiếu cân hoặc hồ sơ lô hàng không. |
Cách tính trọng lượng thép hình H 400 x 180 x 8.6 x 13.5
Thép hình H 400 x 180 x 8.6 x 13.5 có barem lý thuyết khoảng 66.3kg/m. Với chiều dài tiêu chuẩn 12m, trọng lượng một cây thép được tính như sau:
66.3kg/m x 12m = khoảng 795.6kg/cây
| Số lượng | Cách tính | Khối lượng tham khảo |
|---|---|---|
| 1m dài | 66.3kg x 1m | Khoảng 66.3kg |
| 1 cây 6m | 66.3kg/m x 6m | Khoảng 397.8kg |
| 1 cây 12m | 66.3kg/m x 12m | Khoảng 795.6kg |
| 5 cây 12m | 795.6kg/cây x 5 cây | Khoảng 3.978kg |
| 10 cây 12m | 795.6kg/cây x 10 cây | Khoảng 7.956kg |
Trọng lượng thực tế có thể chênh lệch theo dung sai sản xuất, tiêu chuẩn cán thép và từng lô hàng. Khi nhận hàng, khách hàng nên đối chiếu quy cách, số lượng cây, phiếu cân và chứng từ đi kèm.
Khách hàng có thể tra cứu thêm tại bảng tra trọng lượng thép do Thép Trần Long tổng hợp để đối chiếu thêm các quy cách thép hình khác.
Đặc điểm nổi bật của thép hình H 400 x 180 x 8.6 x 13.5
Dòng H400x180x8.6×13.5 có bụng cao, cánh hẹp và trọng lượng tối ưu, phù hợp cho các kết cấu cần khả năng chịu uốn dọc tốt nhưng không muốn tăng quá nhiều tải trọng bản thân. Đây là lý do sản phẩm thường được dùng cho dầm cầu trục, sàn công nghiệp và khung máy tải nặng.
- Chịu uốn dọc tốt: chiều cao bụng 400mm giúp tăng độ cứng theo phương chịu uốn chính của dầm.
- Tiết diện gọn: bản cánh 180mm giúp tiết kiệm không gian lắp dựng so với các quy cách H cánh rộng.
- Tối ưu trọng lượng: barem khoảng 66.3kg/m giúp giảm tải trọng bản thân so với nhiều dòng thép H cỡ lớn.
- Dễ gia công: có thể cắt, hàn, khoan, liên kết bản mã hoặc tổ hợp với các cấu kiện thép khác.
- Phù hợp kết cấu công nghiệp: thường dùng trong nhà xưởng cơ khí, dầm cầu trục, sàn thao tác, khung đỡ thiết bị và kết cấu tải nặng.
Phân loại thép hình H 400 x 180 x 8.6 x 13.5 theo bề mặt
Tùy điều kiện môi trường và yêu cầu thi công, thép H400x180x8.6×13.5 có thể được sử dụng ở dạng thép đen, thép sơn chống gỉ hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng.
| Loại bề mặt | Đặc điểm | Ứng dụng phù hợp |
|---|---|---|
| Thép đen | Bề mặt cán nóng, chưa xử lý chống gỉ chuyên sâu. | Nhà xưởng, kết cấu trong nhà, khu vực khô thoáng hoặc hạng mục sẽ sơn phủ sau thi công. |
| Thép sơn chống gỉ | Được phủ lớp sơn bảo vệ nhằm hạn chế oxy hóa trong quá trình sử dụng. | Kết cấu nhà xưởng, khung đỡ, dầm sàn và hạng mục cần bảo vệ bề mặt ở mức cơ bản. |
| Thép mạ kẽm nhúng nóng | Bề mặt được phủ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn. | Môi trường ngoài trời, khu vực ẩm, gần biển, nhà máy hóa chất hoặc công trình yêu cầu độ bền bề mặt cao. |
Ứng dụng của thép hình H 400 x 180 x 8.6 x 13.5
Với đặc trưng bụng cao, cánh hẹp và trọng lượng tối ưu, thép H400x180x8.6×13.5 phù hợp với các hạng mục chịu uốn dọc, chịu tải công nghiệp và cần độ cứng cao. Khi lựa chọn quy cách này, khách hàng nên đối chiếu với bản vẽ thiết kế, tải trọng cầu trục, khẩu độ dầm và yêu cầu nghiệm thu vật liệu.
- Dầm cầu trục, ray treo, hệ dầm đỡ trong nhà xưởng cơ khí và nhà máy sản xuất.
- Khung sàn công nghiệp, sàn thao tác, sàn kỹ thuật và kết cấu chịu tải tập trung.
- Khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, hệ dầm chính hoặc dầm phụ theo thiết kế.
- Kết cấu bệ máy, khung máy, khung nâng, giàn đỡ thiết bị và kết cấu cơ khí nặng.
- Hạ tầng kho vận, bến bãi, nhà ga, trạm trung chuyển và khu vực cần kết cấu thép chịu lực.
- Các công trình công nghiệp cần tiết diện gọn, trọng lượng vừa phải và khả năng chịu uốn tốt.
Lưu ý kỹ thuật: Với các hạng mục như dầm cầu trục, sàn công nghiệp tải nặng hoặc khẩu độ lớn, khách hàng nên dùng đúng quy cách theo bản vẽ thiết kế. Không nên tự thay thế bằng quy cách khác nếu chưa có kỹ sư kết cấu kiểm tra tải trọng, độ võng và điều kiện liên kết.
Cách kiểm tra thép H400x180x8.6×13.5 trước khi nhận hàng
Thép IA400x180 thường dùng cho kết cấu quan trọng, vì vậy khách hàng cần kiểm tra kỹ quy cách, khối lượng, bề mặt và chứng từ trước khi nhận hàng. Việc kiểm tra này giúp hạn chế rủi ro nhận sai hàng, thiếu hồ sơ nghiệm thu hoặc phát sinh chi phí đổi trả.
- Kiểm tra đúng quy cách: đối chiếu chiều cao 400mm, rộng cánh 180mm, dày bụng 8.6mm và dày cánh 13.5mm.
- Kiểm tra chiều dài: xác nhận hàng 6m, 12m hoặc chiều dài cắt theo yêu cầu.
- Kiểm tra trọng lượng: đối chiếu barem khoảng 66.3kg/m và phiếu cân thực tế nếu có.
- Kiểm tra số lượng: đếm số cây, số bó, chiều dài cây và khối lượng giao nhận theo đơn hàng.
- Kiểm tra bề mặt: hạn chế nhận hàng cong vênh bất thường, móp méo, nứt mép, rỗ nặng hoặc gỉ sét nghiêm trọng.
- Kiểm tra mác thép: đối chiếu mác thép trên báo giá, phiếu xuất kho và chứng từ CO-CQ.
- Kiểm tra chứng từ: xác nhận hóa đơn VAT, CO-CQ, phiếu cân, phiếu xuất kho hoặc hồ sơ nghiệm thu nếu công trình yêu cầu.
Kinh nghiệm đặt mua thép hình H 400 x 180 x 8.6 x 13.5
Khi đặt mua thép H400x180x8.6×13.5, khách hàng nên làm rõ đầy đủ quy cách, chiều dài, số lượng, đơn giá và điều kiện giao hàng. Điều này giúp báo giá sát hơn, tránh nhầm với các quy cách H400 hoặc I400 khác và hạn chế phát sinh khi thi công.
- Gửi đúng tên quy cách: H 400 x 180 x 8.6 x 13.5 hoặc IA400x180.
- Nêu rõ số lượng cần mua theo cây, kg hoặc tấn.
- Xác định chiều dài cần lấy: 6m, 12m hoặc cắt theo quy cách riêng.
- Thông báo mác thép yêu cầu theo bản vẽ hoặc theo nhu cầu sử dụng.
- Cung cấp địa chỉ giao hàng, điều kiện xe vào công trình và nhu cầu cẩu hạ nếu có.
- Yêu cầu báo rõ giá đã bao gồm hay chưa bao gồm VAT, vận chuyển và bốc dỡ.
- Nếu cần cắt thép, gửi chiều dài từng đoạn để tính hao hụt và chi phí gia công.
- Với công trình cần nghiệm thu, xác nhận CO-CQ trước khi chốt đơn.
Thông tin cần cung cấp để nhận báo giá nhanh
Để nhận báo giá thép hình H 400 x 180 x 8.6 x 13.5 chính xác hơn, khách hàng nên chuẩn bị các thông tin sau:
- Số lượng cần mua: số cây, số mét dài hoặc tổng khối lượng.
- Quy cách cần lấy: H 400 x 180 x 8.6 x 13.5.
- Chiều dài cây: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Mác thép yêu cầu: SS400, A36, Q345B, S355JR hoặc theo bản vẽ.
- Địa chỉ giao hàng và thời gian cần nhận hàng.
- Yêu cầu cắt, khoan, gia công hoặc xử lý bề mặt nếu có.
- Nhu cầu xuất hóa đơn VAT, CO-CQ, phiếu cân hoặc chứng từ nghiệm thu.
- Yêu cầu báo giá theo kg, theo cây hoặc theo tấn.
Câu hỏi thường gặp về thép hình H 400 x 180 x 8.6 x 13.5
Thép hình H 400 x 180 x 8.6 x 13.5 nặng bao nhiêu?
Thép H 400 x 180 x 8.6 x 13.5 có barem lý thuyết khoảng 66.3kg/m. Một cây dài 12m nặng khoảng 795.6kg/cây, còn một cây dài 6m nặng khoảng 397.8kg/cây.
Giá thép H 400 x 180 x 8.6 x 13.5 có cố định không?
Giá không cố định. Đơn giá thép H400x180x8.6×13.5 thay đổi theo thời điểm mua, số lượng đặt hàng, mác thép, nguồn hàng, chiều dài cây, địa điểm giao hàng, VAT, CO-CQ và yêu cầu gia công cắt theo quy cách.
Thép H400x180x8.6×13.5 có phải là IA cầu trục không?
Có thể gọi là IA cầu trục hoặc IA400x180 trong nhiều nhu cầu mua hàng thực tế. Đây là quy cách thường được dùng cho dầm cầu trục, khung sàn công nghiệp và kết cấu chịu uốn dọc. Khi đặt mua, nên ghi rõ đầy đủ kích thước 400 x 180 x 8.6 x 13.5 để tránh nhầm hàng.
Thép H400 x 180 x 8.6 x 13.5 dùng cho cầu trục tải bao nhiêu tấn?
Quy cách này thường được cân nhắc cho dầm cầu trục và kết cấu công nghiệp tải trung bình đến nặng. Tải trọng phù hợp cần được xác định theo bản vẽ thiết kế, khẩu độ dầm, bước cột, độ võng cho phép và điều kiện làm việc thực tế của cầu trục.
Thép H400x180x8.6×13.5 có dễ hàn, khoan và gia công không?
Có. Thép hình H có thể cắt, hàn, khoan, liên kết bản mã và gia công bằng thiết bị cơ khí phổ thông hoặc chuyên dụng. Nếu cần gia công trước khi giao, khách hàng nên gửi bản vẽ hoặc danh sách kích thước chi tiết.
Có thể dùng thép H400 x 180 x 8.6 x 13.5 cho công trình ngoài trời không?
Có thể dùng cho công trình ngoài trời nếu bề mặt được xử lý phù hợp như sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm nhúng nóng. Với môi trường ẩm, gần biển hoặc khu vực hóa chất, nên trao đổi trước về yêu cầu chống ăn mòn.
Có nên dùng thép H400 x 180 x 8.6 x 13.5 làm sàn gác lửng dân dụng không?
Không nên chọn quy cách này cho sàn gác lửng dân dụng thông thường nếu không có yêu cầu tải trọng đặc biệt. H400x180x8.6×13.5 phù hợp hơn với sàn công nghiệp, nhịp lớn, tải máy móc, pallet nặng hoặc kết cấu cần độ cứng cao. Với công trình dân dụng, nên có kỹ sư kết cấu kiểm tra để chọn quy cách tối ưu hơn.
Khi mua thép H400x180x8.6×13.5 cần yêu cầu chứng từ gì?
Khách hàng nên yêu cầu hóa đơn VAT, phiếu xuất kho, phiếu cân và chứng chỉ CO-CQ nếu công trình cần nghiệm thu vật liệu. Các chứng từ này nên được xác nhận ngay từ bước báo giá.
Liên hệ báo giá thép hình H 400 x 180 x 8.6 x 13.5
Quý khách cần báo giá hoặc tư vấn kỹ thuật về thép hình H 400 x 180 x 8.6 x 13.5, vui lòng liên hệ Thép Trần Long để được hỗ trợ theo số lượng, quy cách, mác thép và địa điểm giao hàng thực tế.
- Hotline/Zalo: 093.617.9626
- Email: sale.theptranlong@gmail.com
- WeChat ID: ThepTranLong
- Địa chỉ trụ sở: 358 Ngô Gia Tự, p. Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
- Website: https://theptranlong.vn/
Khi liên hệ, khách hàng nên gửi số lượng cần mua, chiều dài cần lấy, địa chỉ giao hàng, yêu cầu cắt quy cách, mác thép cần dùng, thời gian nhận hàng và nhu cầu xuất hóa đơn VAT hoặc CO-CQ. Thông tin càng đầy đủ thì báo giá càng chính xác và hạn chế phát sinh trong quá trình giao nhận.
Nếu cần đối chiếu thêm các quy cách cùng nhóm, khách hàng có thể xem danh mục sản phẩm thép hình H để so sánh kích thước, trọng lượng, barem và lựa chọn loại thép phù hợp với công trình.
Sản phẩm tương tự
- Chiều cao (H): 350 mm
- Chiều rộng cánh (B): 350 mm
- Độ dày thân (t1): 12 mm
- Độ dày cánh (t2): 19 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn (L): 12 mét (có thể cắt theo yêu cầu)
- Trọng lượng: 137 kg/mét
- Diện tích mặt cắt (A): 209 cm²
- Mômen quán tính (Ix): 36.100 cm⁴
- Mômen chống uốn (Wx): 2.060 cm³
- Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q345B, S355, A572 Gr50, SM490, S275, S235
- Tiêu chuẩn: JIS G3101, ASTM A36, EN 10025, GB/T 11263, GOST 380-88, TCVN
- Chiều cao (H): 340 mm
- Chiều rộng cánh (B): 250 mm
- Độ dày thân (t1): 9 mm
- Độ dày cánh (t2): 14 mm
- Chiều dài (L): 12 mét
- Barem (ước tính): ~79.7 kg/mét
- Mác thép phổ biến: SS400, A36
- Chiều cao: 194 mm
- Chiều rộng cánh: 150 mm
- Độ dày bụng: 6 mm
- Độ dày cánh: 9 mm
- Chiều dài: 12 m/cây
- Trọng lượng tham khảo: 30.6 kg/m
- Trọng lượng cây 12m: khoảng 367.2 kg/cây
Đăng ký nhận báo giá














