Thép I140×73×4,7×6,9 tham chiếu IPE140, barem khoảng 12,9 kg/m. Xem giá hiện tại; gửi chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, hồ sơ và điểm giao để kiểm tra đúng nguồn hàng.
Thép I160×82 nhẹ (IPEAA160) có kích thước tham chiếu khoảng 156,4×82×4×5,6 mm, barem khoảng 12,31 kg/m. Xem giá đang hiển thị trên trang, khối lượng quy đổi và cách phân biệt với IPE160 15,8 kg/m trước khi đặt hàng.
Thép I160×82: profile IPE160 tham chiếu 160×82×5×7,4 mm, barem khoảng 15,8 kg/m. Giá website 18.300 đ/kg; gửi grade/standard, chiều dài, số lượng và điểm giao để báo giá.
Thép I180×91 nhẹ (IPEAA180) có kích thước tham chiếu 176,4×91×4,3×6,2 mm, barem khoảng 14,9 kg/m theo ArcelorMittal. Xem giá đang hiển thị trên trang, khối lượng quy đổi và cách phân biệt với IPE180 18,8 kg/m.
Thép I200×100×5,5×8 dài 12 m, barem tham khảo 21,3 kg/m, khoảng 255,6 kg/cây. Xem giá hiện tại; cần xác nhận nguồn hàng/standard, mác thép, số lượng, hồ sơ lô và điểm giao trước khi chốt.
I350 × 175 × 7 × 11 dài 12 m là cách gọi thị trường cho profile được catalogue tham chiếu xếp là H350 × 175 × 7 × 11. SKU đang tham chiếu 49,6 kg/m (595,2 kg/12 m); cần xác nhận nguồn vì một số series dùng 49,4 kg/m.
