- Độ dài cạnh (A): 40 mm
- Độ dày (t): 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: Từ 1,507 kg/m đến 3,929 kg/m
- Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR
Thép hộp đen vuông/chữ nhật. Giá website 16.500 đ/kg; giá chốt theo kích thước × chiều dày × chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, bề mặt/chứng từ và điểm giao.
Thép I100×55 trên record này có bụng 4,5 mm, dài 6 m và barem tham khảo 9,46 kg/m (~56,76 kg/cây). Xem giá hiện tại; chiều dày cánh, nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và hồ sơ cần xác nhận theo lô trước khi chốt.
Thép I120×64 nhẹ (IPEAA120) có kích thước tham chiếu 117×64×3,8×4,8 mm, barem khoảng 8,4 kg/m theo ArcelorMittal. Xem giá đang hiển thị trên trang, khối lượng quy đổi và cách phân biệt với IPE120 khoảng 10,4 kg/m.
Thép I140×73 nhẹ (IPEAA140) có kích thước tham chiếu 136,6×73×3,8×5,2 mm, barem khoảng 10,1 kg/m theo ArcelorMittal. Xem giá đang hiển thị trên trang, khối lượng quy đổi và cách phân biệt với IPE140 khoảng 12,9 kg/m.
