U400×100×10,5 dài 12 m: barem đang lưu 708 kg/cây (~59 kg/m). Giá website 19.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Chiều cao (H): 75mm
Chiều rộng cánh (B): 40mm
Độ dày thân (t1): 5mm
Độ dày cánh (t2): 7mm
Barem (ước tính): 6.92kg/m
Mác thép phổ biến: SS400, Q235B, CT3,...
U80×36×4 là designation đang được lưu trên product record: H=80 mm, B=36 mm, thickness designation=4 mm. Khi RFQ cần xác nhận thêm chiều dài, grade/standard, nguồn hàng, số lượng, hồ sơ và điểm giao; không tự suy thêm tf/barem khi catalogue của đúng nguồn chưa được khóa.
U80×36×4 dài 6 m: barem đang lưu 42,3 kg/cây (~7,05 kg/m). Giá website 15.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
- Độ dài cạnh (A): 100 mm
- Độ dày (t): 6mm, 7mm, 8mm, 10mm, 12mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: Từ 9.37 kg/m đến 17.90 kg/m
- Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B
