- Độ dài cạnh (A): 160 mm
- Độ dày (t): 12 mm, 14 mm, 16 mm, 18 mm, 20 mm, 22 mm
- Góc: 90°
- Phạm vi barem (kg/m): từ 29.014 kg/m đến 51.465 kg/m
- Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR
Thép V180×180 là thép góc đều cỡ lớn, có nhiều lựa chọn chiều dày từ khoảng 12–22 mm trên record hiện tại. Giá website hiện 18.500 đ/kg; cần gửi chiều dày, chiều dài, mác thép và số lượng để báo giá.
- Độ dài cạnh (A): 200 mm
- Độ dày (t): 12 mm, 14 mm, 16 mm, 18 mm, 20 mm, 22 mm, 25mm
- Góc: 90°
- Barem thép (kg/m) tham khảo: khoảng từ ~ 34,8 kg/m đến ~ 63,0 kg/m
- Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR
- Độ dài cạnh (A): 20 mm
- Độ dày (t): 3 mm, 4 mm
- Góc vuông: 90°
- Barem thép: từ 0,893 kg/m → 1,163 kg/m
- Mác thép phổ biến: SS400, Q235, CT3
Thép V25×25 là thép góc đều cạnh 25 mm, có nhiều lựa chọn chiều dày. Giá website hiện từ 14.000 đ/kg; khi hỏi giá nên gửi thêm chiều dày, chiều dài, mác thép/tiêu chuẩn, số lượng và điểm giao.
- Độ dài cạnh (A): 25 mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: từ 0.75 đến 2.64 kg/m
- Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355J
