Thép hình V 180×180
18.500 ₫
Thép V180×180 là thép góc đều cỡ lớn, có nhiều lựa chọn chiều dày từ khoảng 12–22 mm trên record hiện tại. Giá website hiện 18.500 đ/kg; cần gửi chiều dày, chiều dài, mác thép và số lượng để báo giá.
Thép V180×180 là thép góc đều có hai cạnh 180 mm. Với nhóm kích thước này, điều cần quan tâm đầu tiên không phải là tên “V180” mà là chiều dày cụ thể, vì khối lượng và giá trị mỗi cây thay đổi khá nhiều giữa V180×180×12, ×14, ×16, ×18, ×20 hoặc ×22.
Nếu bạn đang lấy hàng theo bản vẽ, nên gửi nguyên chuỗi 180×180×t cùng chiều dài, số lượng và mác thép/tiêu chuẩn. Làm rõ ngay từ đầu sẽ dễ so báo giá hơn và tránh lấy nhầm barem giữa các chiều dày.
Giá thép V180×180 hiện tại
Mức giá đang hiển thị trên website là 18.500 đ/kg. Đây là giá tham khảo của nhóm sản phẩm tại thời điểm cập nhật; giá chốt còn phụ thuộc chiều dày, chiều dài, nguồn hàng, mác thép/tiêu chuẩn, số lượng, VAT, vận chuyển và yêu cầu hồ sơ.
Quy cách V180×180 đang có trên trang
| Thông tin | Dữ liệu tham khảo |
|---|---|
| Kích thước cạnh | 180 × 180 mm |
| Chiều dày đang liệt kê | 12 / 14 / 16 / 18 / 20 / 22 mm |
| Barem tham khảo | Khoảng 39,39–48,63 kg/m theo dữ liệu đang lưu; cần đối chiếu đúng chiều dày và nguồn hàng |
| Chiều dài | Xác nhận theo PO và nguồn hàng |
| Mác thép / tiêu chuẩn | Theo hồ sơ kỹ thuật của đơn hàng |
V180×180 có phải cứ “cỡ lớn” là dùng cho tải lớn?
Không nên hiểu theo cách đó. Kích thước lớn hơn thường kéo theo khối lượng và các đặc trưng tiết diện khác, nhưng khả năng dùng cho một cấu kiện cụ thể còn phụ thuộc chiều dày, mác thép, liên kết, chiều dài làm việc và tải trọng trong thiết kế.
Thép Trần Long có thể giúp đối chiếu đúng quy cách và barem theo hồ sơ mua hàng; việc chọn V180×180 cho một hạng mục chịu lực cụ thể vẫn cần bám bản vẽ và tính toán của dự án.
Bề mặt và chống ăn mòn nên ghi riêng
Nếu cần sơn hoặc mạ kẽm, nên nêu rõ ngay khi hỏi giá để kiểm tra phương án gia công và tiêu chuẩn lớp phủ. Không nên gắn một mức tuổi thọ hoặc điều kiện môi trường cố định cho mọi sản phẩm V180 chỉ dựa vào việc có lớp mạ.
Chứng từ và nghiệm thu
Khi nhận hàng, nên đối chiếu lần lượt kích thước cạnh, chiều dày, chiều dài, số lượng/khối lượng, marking và hồ sơ lô. Nếu dự án cần MTC, Heat/Lot, C/O hoặc tài liệu khác, hãy ghi rõ trong yêu cầu báo giá để kiểm tra đúng nguồn hàng có khả năng đáp ứng.
Xem thêm cách kiểm chứng từ thép theo lô.
Thông tin nên gửi để Thép Trần Long báo giá nhanh hơn
Gửi theo dạng: V180×180×t → chiều dài → mác thép/tiêu chuẩn → số lượng → yêu cầu bề mặt/chứng từ nếu có → điểm giao.
Nếu cần so cỡ khác, xem danh mục thép hình V.
Sản phẩm tương tự
- Chiều dài cạnh (A): 120mm
- Độ dày (t): 8mm, 10mm, 12mm, 15mm
- Góc vuông: 90 độ
- Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B, ASTM A36, JIS G3101, S355,...
- Độ dài cạnh (A): 40 mm
- Độ dày (t): 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: Từ 1,507 kg/m đến 3,929 kg/m
- Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR
- Độ dài cạnh (A): 25 mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: từ 0.75 đến 2.64 kg/m
- Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355J
- Độ dài cạnh (A): 50 mm
- Độ dày (t): 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: Từ 2,314 kg/m đến 5,608 kg/m
- Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR
- Barem: 88.68 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
- Barem: 88.32 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
- Barem: 76.68 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
- Độ dài cạnh (A): 160 mm
- Độ dày (t): 12 mm, 14 mm, 16 mm, 18 mm, 20 mm, 22 mm
- Góc: 90°
- Phạm vi barem (kg/m): từ 29.014 kg/m đến 51.465 kg/m
- Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR
Đăng ký nhận báo giá





