- Chiều dài cạnh (A): 110mm
- Độ dày (t): 6mm, 7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: Dao động 10 đến 32 kg/m
- Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B
- Chiều dài cạnh (A): 120mm
- Độ dày (t): 8mm, 10mm, 12mm, 15mm
- Góc vuông: 90 độ
- Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B, ASTM A36, JIS G3101, S355,...
Chiều dài cạnh (A): 125mm
Độ dày (t): 8mm, 10mm, 12mm, 15mm, 18mm, 20mm
Góc vuông: 90 độ
Barem thép: 22.70 kg/m
Mác thép phổ biến: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – A572 Gr50 – S355 – S275 – S255 – SS540
Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
- Chiều dài cạnh (A): 130mm
- Độ dày (t): 8mm, 10mm, 11mm, 12mm, 15mm, 18mm, 20mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: Dao động từ 19.5 đến 39 kg/m
- Mác thép phổ biến: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – A572 Gr50 – S355 – S275 – S255 – SS540
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
Thép V140 × 140 là family thép góc đều cạnh; cần chốt thêm chiều dày t, chiều dài, grade/standard, bề mặt và số lượng. Giá website hiện 17.200 đ/kg là mức tham khảo của record family, không đại diện mọi độ dày.
- Chiều dài cạnh (A): 150mm
- Độ dày (t): 8mm, 10mm, 12mm, 15mm, 18mm, 20mm
- Góc vuông: 90°
- Barem thép (trọng lượng lý thuyết): khoảng 13.2 – 36.3 kg/m tùy theo độ dày cụ thể (ví dụ: dày 8mm ~ 13.2 kg/m; dày 12mm ~ 19.6 kg/m; dày 20mm ~ 36.3 kg/m)
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m
- Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B, ASTM A36, JIS G3101, S355
