Báo giá Thép hình i140x73x3.8×5.2 – Barem 10.05 kg/m
Thép i140 nhẹ – quy cách I140x73x3.8×5.2, là lựa chọn tối ưu cho các hạng mục kết cấu vừa và nhỏ cần tiết kiệm trọng lượng mà vẫn đảm bảo độ cứng, độ bền.
Giá tham khảo: 18.300 đ/kg (đã gồm VAT tùy lô hàng). Hàng có sẵn, đủ CO/CQ và hóa đơn VAT.
So với I140 tiêu chuẩn, phiên bản thép hình i140x73x3.8×5.2 có trọng lượng giảm khoảng 15–20%, giúp giảm tải cho nền móng, tiết kiệm vật tư mà không ảnh hưởng đến khả năng chịu lực.Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn JIS G3101, ASTM A36, GB/T 706, sử dụng mác thép thông dụng SS400, Q235B, A36.
Nguồn hàng phân phối bởi Thép Trần Long bao gồm thép nhập khẩu Trung Quốc và hàng nội địa từ POSCO, An Khánh, ĐVS.
Thông số kỹ thuật Thép hình i140x73x3.8×5.2
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Chiều cao bụng | H | 140 mm | Khoảng cách mép ngoài theo phương đứng |
| Chiều rộng cánh | B | 73 mm | Độ mở của hai cánh thép hình I |
| Độ dày bụng | t1 | 3.8 mm | Giảm tải nhưng vẫn đảm bảo độ cứng dọc |
| Độ dày cánh | t2 | 5.2 mm | Tăng khả năng chịu uốn & mô men kháng |
| Barem | — | 10.05 kg/m | ± dung sai theo tiêu chuẩn JIS G3192 |
| Chiều dài cây thép | L | 6 m / 12 m | Có thể cắt lẻ theo yêu cầu |
| Mác thép phổ biến | — | SS400, Q235B, A36 | Phù hợp thi công, dễ hàn, uốn |
So sánh i140 nhẹ với i140 tiêu chuẩn (cây 6m)
| Thông số | I140 nhẹ (3.8×5.2) | I140 tiêu chuẩn (4.7×6.9) |
|---|---|---|
| Barem (kg/m) | 10.05 | 12.9 |
| Khối lượng cây 6m | 60.3 kg | 77.4 kg |
| Giá tham khảo (18.300 đ/kg) | ≈ 1.104.000 đ/cây | ≈ 1.416.000 đ/cây |
| Gợi ý sử dụng | Dầm phụ, giằng mái, khung nhẹ | Dầm/cột chính, tải trọng lớn |
*Giá có thể thay đổi theo thời điểm. Liên hệ để nhận báo giá chính xác từng lô hàng.
Ưu điểm của Thép hình i140 nhẹ
- Trọng lượng giảm 15–20% giúp tiết kiệm chi phí vật liệu và thi công.
- Khả năng chịu lực tốt, độ ổn định cao nhờ tiết diện I cân đối.
- Dễ dàng cắt, khoan, hàn; phù hợp thi công tại công trình hoặc nhà máy.
- Có sẵn nhiều lựa chọn nguồn hàng: nhập khẩu, POSCO, An Khánh, ĐVS.
Ứng dụng thực tế của thép hình i140
- Xây dựng công nghiệp: Dầm phụ, khung mái, giằng kết cấu nhẹ.
- Dân dụng & nhà tiền chế: Khung sàn, cột nhỏ, giằng tầng lửng.
- Cơ khí & chế tạo: Khung máy, giá đỡ thiết bị, bệ khung phụ.
- Hạ tầng kỹ thuật: Lan can thép, khung cầu phụ, giá kệ cơ khí.
Báo giá thép hình i140 (I140x73x3.8×5.2)
- Đơn giá tham khảo: 18.300 đ/kg
- Barem: 10.05 kg/m → ≈ 60.3 kg/cây 6 m
- Thành tiền ước tính: ≈ 1.104.000 đ/cây 6 m
Giá thực tế phụ thuộc xuất xứ, tiêu chuẩn và số lượng. Liên hệ để nhận báo giá theo lô hàng hiện tại.
Liên hệ & chứng từ
- Hotline/Zalo: 0936 179 626
- Email: sale.theptranlong@gmail.com
- CO/CQ & VAT: Cung cấp đầy đủ CO/CQ và hóa đơn VAT hợp lệ cho hồ sơ công trình.
- Địa chỉ: 358 Ngô Gia Tự, p. Việt Hưng, Hà Nội · Kho: KM1 Dốc Vân, Đông Anh, Hà Nội
FAQ – Câu hỏi thường gặp
- 1) “Thép i140” và “thép hình i140 nhẹ” khác nhau không?
→ Không. Cùng chỉ quy cách I140x73, trong đó i140 nhẹ (3.8×5.2) có barem nhỏ hơn 10.05 kg/m, phù hợp kết cấu tiết kiệm trọng lượng. - 2) Thép i140 có CO/CQ và VAT không?
→ Có. Toàn bộ sản phẩm đều đủ chứng từ CO/CQ và hóa đơn VAT cho hồ sơ thầu. - 3) Khi nào nên chọn i140 nhẹ thay vì i140 thường?
→ Nên chọn i140 nhẹ cho dầm phụ, giằng, hoặc khung tầng trung bình – giúp giảm tải móng và chi phí vật liệu. - 4) Nguồn gốc hàng i140 tại Thép Trần Long?
→ Gồm hàng nhập khẩu Trung Quốc và hàng nội địa từ POSCO, An Khánh, ĐVS – có chứng chỉ chất lượng đầy đủ. - 5) Thép i140 có cắt lẻ, giao nhanh không?
→ Có. Hỗ trợ cắt theo yêu cầu và giao tận nơi toàn quốc, linh hoạt theo tiến độ công trình.





