Thép H496×199×9×14 dài 12 m (I496 theo cách gọi thị trường)
18.600 ₫
H496×199×9×14 dài 12 m. Nippon Steel: 77,9 kg/m (~934,8 kg/12 m); Hyundai Steel: 79,5 kg/m (~954 kg/12 m). Khi chốt phải dùng đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn và chứng từ của lô.
Thép 496×199×9×14 dài 12 m là biến thể chiều dài của cùng H-section 496×199×9×14. Trên một số bảng giá Việt Nam quy cách này vẫn được gọi I496; khi mua hàng nên khóa bằng full geometry + catalogue/nguồn hàng thay vì chỉ tên I/H.
Thông tin owner về geometry, barem theo nhà sản xuất và cách kiểm hồ sơ được tập trung tại trang H496×199×9×14.
Khối lượng cây 12 m phụ thuộc barem của nguồn hàng
Nippon Steel công bố 496×199×9×14 ở mức 77,9 kg/m, tương đương khoảng 934,8 kg/cây 12 m. Hyundai Steel công bố 79,5 kg/m, tương đương khoảng 954 kg/cây 12 m. Vì vậy 934,8 kg không thể đi kèm barem 79,5 kg/m như dữ liệu cũ của trang; phải dùng cùng một catalogue xuyên suốt phép quy đổi.
Thông tin cần gửi khi hỏi cây 12 m
- Full geometry 496×199×9×14.
- Chiều dài 12 m.
- Nhà máy/catalogue hoặc barem yêu cầu nếu BOQ có chỉ định.
- Mác thép và tiêu chuẩn theo hồ sơ.
- Số lượng, gia công, chứng từ và điểm giao.
Không mặc định SS400, A36, SM490B hay một bộ tiêu chuẩn chỉ từ tên tiết diện. Dung sai, bề mặt và chứng từ phải theo đúng specification/lô thực tế. Giá hiện tại được hiển thị ở phần sản phẩm; báo giá chốt còn phụ thuộc nguồn hàng, số lượng, VAT, vận chuyển và thời hạn hiệu lực.
Sản phẩm tương tự
Thép H175×175×7,5×11 dài 12 m, barem tham chiếu 40,4 kg/m, khoảng 484,8 kg/cây. Giá website 18.300 đ/kg; gửi mác thép/tiêu chuẩn và số lượng để báo giá.
- Barem: 124 kg/m
- Mác thép: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – Gr50 – S355 – S275…
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN…
- Chiều dài: 12 m/cây
H350×350×12×19: H=350 mm, B=350 mm, tw=12 mm, tf=19 mm; barem khóa 137 kg/m, cây 12 m khoảng 1.644 kg, A≈173,9 cm². Giá website đang hiển thị 16.400 đ/kg; gửi grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao để chốt RFQ.
H582 × 300 × 12 × 17 dài 12 m có barem 133 kg/m theo catalogue JFE, tương đương khoảng 1.596 kg/cây. Giá hiện tại được hiển thị ngay trên trang. Xem nhanh thông số và cách phân biệt với H588 × 300 × 12 × 20 trước khi chốt đơn.
H350 × 175 × 7 × 11 là H-section theo catalogue kỹ thuật tham chiếu. Barem có thể là 49,4 hoặc 49,6 kg/m tùy series/profile; cần chốt đúng nguồn/catalogue trước khi quy đổi khối lượng và báo giá.
Thép H450×200×9×14 (thị trường có thể gọi I450). Hyundai Steel công bố 76,0 kg/m, Nippon Steel 74,9 kg/m; khi chốt cần khóa đúng catalogue/nguồn hàng, mác/tiêu chuẩn, chiều dài và chứng từ.
H700×300×13×24 dài 12 m (thị trường có thể gọi I700), barem tham khảo 182 kg/m theo JFE Steel (~2.184 kg/cây 12 m). Xem giá hiện tại và xác nhận nguồn, mác/tiêu chuẩn, chứng từ theo lô.
Đăng ký nhận báo giá

