Thép hình IA cầu trục 600x190x16x35
29.000 ₫
IA 600×190×16×35 có khối lượng tham khảo 176 kg/m, khoảng 2.112 kg/cây 12 m. Giá website hiện là 29.000 đ/kg; khi hỏi giá nên gửi thêm chiều dài, số lượng, điểm giao và điều kiện bốc dỡ.
Thép IA 600×190×16×35 là quy cách lớn, có chiều cao 600 mm, rộng cánh 190 mm, bụng 16 mm và cánh 35 mm. Với nhóm IA600, chỉ tên gọi rút gọn là chưa đủ vì còn có những biến thể khác chiều dày và khối lượng. Khi hỏi hàng nên gửi nguyên chuỗi 600×190×16×35.
Quy cách và khối lượng tham khảo
| Thông tin | Giá trị |
|---|---|
| H × B × tw × tf | 600 × 190 × 16 × 35 mm |
| Khối lượng tham khảo | 176,0 kg/m |
| Cây 6 m | Khoảng 1.056 kg |
| Cây 9 m | Khoảng 1.584 kg |
| Cây 12 m | Khoảng 2.112 kg |
Với IA600, vận chuyển và bốc dỡ cần tính ngay từ lúc hỏi giá
Một cây 12 m theo barem trên có khối lượng hơn 2 tấn, nên phương án vận chuyển và nâng hạ ảnh hưởng trực tiếp đến việc giao hàng. Khi hỏi giá, nên cho biết chiều dài cần mua, số cây, địa điểm giao, điều kiện xe vào công trường và khả năng cẩu hạ nếu có yêu cầu đặc biệt.
Việc làm rõ các thông tin này từ đầu giúp tránh tình trạng giá vật tư đã chốt nhưng sau đó phát sinh vì xe, cẩu hoặc điều kiện giao nhận không phù hợp.
IA600 không đồng nghĩa với một mức tải cầu trục cố định
Tiết diện lớn hơn không có nghĩa có thể suy trực tiếp tải nâng mà cấu kiện chịu được. Dầm chạy còn phụ thuộc tải bánh xe, nhịp, ray, tải ngang, liên kết, ổn định và giới hạn biến dạng trong thiết kế. Thép Trần Long hỗ trợ đối chiếu đúng vật tư theo hồ sơ; việc chọn tiết diện vẫn thuộc phần thiết kế của dự án.
Mác thép và hồ sơ lô hàng
Nếu hồ sơ có chỉ định mác thép/tiêu chuẩn, nên giữ đúng khi hỏi giá. Với đơn hàng cần MTC, Heat/Lot, C/O hoặc tài liệu khác, hãy nêu rõ để kiểm khả năng đáp ứng của đúng nguồn hàng trước khi chốt.
Giá IA600×190×16×35
Mức giá đang hiển thị trên website là 29.000 đ/kg. Giá thực tế còn phụ thuộc chiều dài, số lượng, nguồn hàng, mác thép, VAT, vận chuyển, nâng hạ và thời điểm đặt hàng.
Thông tin nên gửi để báo giá nhanh hơn
Gửi IA 600×190×16×35 → chiều dài → số lượng → mác thép/tiêu chuẩn → chứng từ → điểm giao → điều kiện bốc dỡ. Đây là quy cách có khối lượng lớn nên nếu công trường có hạn chế đường vào hoặc thiết bị nâng, nên báo trước để cùng tính phương án giao phù hợp.
Xem thêm các quy cách IA đang niêm yết và cách kiểm chứng từ theo lô thép.
Sản phẩm tương tự
- Quy cách: 250 × 125 × 7,5 × 12,5 mm
- Khối lượng danh nghĩa tham khảo: 38,3 kg/m
- Cây 12 m tương đương khoảng 459,6 kg
- Giá website hiện tại: 24.000 — báo giá chốt theo đúng source/specification.
- Quy cách: I 400 × 150 × 10 × 18 mm
- Barem tham khảo: 72,0 kg/m
- Cây 12 m: 864 kg
- Giá website hiện tại: 29.000.
- Quy cách: I 450 × 175 × 11 × 20 mm
- Khối lượng danh nghĩa tham khảo: 91,7 kg/m
- Cây 12 m tương đương khoảng 1.100,4 kg
- Xem giá hiện tại; báo giá chốt theo chiều dài, nguồn hàng, grade/standard, số lượng, hồ sơ và điểm giao.
- Quy cách: 350 × 150 × 12 × 24 mm
- Barem tham khảo: 87,2 kg/m
- Cây 12 m: 1.046,4 kg
- Giá website hiện tại: 34.500.
IA 200×100×7×10 có khối lượng tham khảo 26,0 kg/m, khoảng 312 kg/cây 12 m. Giá website hiện là 25.000 đ/kg; gửi chiều dài, mác thép, số lượng và điểm giao để kiểm tra báo giá.
IA 300×150×10×18,5 có khối lượng tham khảo 65,5 kg/m, khoảng 786 kg/cây 12 m. Giá website hiện là 24.000 đ/kg; gửi chiều dài, mác thép, số lượng và điểm giao để báo giá.
- Quy cách: 200 × 150 × 9 × 16 mm
- Khối lượng danh nghĩa tham khảo: 50,4 kg/m
- Cây 12 m tương đương khoảng 604,8 kg
- Giá website hiện tại: 18.600 — xác nhận đơn vị tính, VAT, vận chuyển và nguồn hàng trong báo giá.
Đăng ký nhận báo giá

