Thép hình U 300 x 87 x 9,5
17.000 ₫
- Chiều cao: 300 mm
- Chiều rộng cánh: 87 mm
- Độ dày bụng: 9.5 mm
Thép hình U là một trong những loại thép kết cấu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng công nghiệp và dân dụng. Với thiết kế mặt cắt hình chữ U, sản phẩm mang lại khả năng chịu tải vượt trội, dễ dàng thi công và tính linh hoạt cao trong lắp đặt. Trong đó, thép hình U300x87x9.5 là một quy cách lớn, chuyên dùng cho các công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao và độ ổn định lâu dài.
Sản phẩm có chiều cao thân thép lên tới 300mm, cánh rộng 87mm và độ dày 9,5mm – tạo nên một cấu trúc chắc chắn, phù hợp cho các hạng mục dầm, khung kết cấu, giá đỡ hoặc kết cấu chịu lực trọng tải lớn. Thép được cán nóng từ nguyên liệu thép cacbon chất lượng cao như SS400, Q235B hoặc A36, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước và quốc tế.
Thép hình U300x87x9,5 hiện được cung cấp bởi Thép Trần Long – đơn vị uy tín tại miền Bắc chuyên phân phối thép hình với chất lượng vượt trội, chứng chỉ CO–CQ đầy đủ và giá thành cạnh tranh.
Giá bán tham khảo: 17.000 VNĐ/kg.
Ngoài sản phẩm này, chúng tôi còn nhiều thép hình U khác trong danh mục sản phẩm thép hình U để bạn tham khảo.
Ưu điểm nổi bật của thép hình U300 x 87 x 9,5
-
- Khả năng chịu lực và chống biến dạng tốt: Kích thước thân cao và cánh rộng giúp sản phẩm chịu được tải trọng lớn, đặc biệt là lực nén dọc trục và lực uốn ngang. Cấu trúc hình chữ U tạo sự phân bố lực đều, hạn chế cong vênh khi lắp đặt tại các vị trí chịu tải trọng cao như dầm cầu, sàn kỹ thuật, giàn mái.
- Tính ổn định cao, bền bỉ theo thời gian: Sản phẩm được cán nóng đồng nhất, không rỗ khí hay nứt gãy bề mặt, đảm bảo chất lượng cơ học ổn định. Thép có độ dẻo cao, dễ uốn cong nhưng không bị gãy, phù hợp với các công trình đòi hỏi độ bền lâu dài.
- Dễ gia công, lắp đặt: Thép U 300 x 87 x 9,5 dễ dàng trong các công đoạn hàn, cắt, khoan và liên kết bu lông. Với chiều dài chuẩn 6m hoặc 12m, sản phẩm rất thuận tiện trong vận chuyển và gia công tại công trường.
- Khả năng chống gỉ, chống ăn mòn cao: Thép hình U có thể được xử lý bề mặt bằng mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn epoxy, giúp chống lại tác động của thời tiết, hơi ẩm và hóa chất ăn mòn. Nhờ vậy, sản phẩm thích hợp với các môi trường ven biển, nhà máy hóa chất hoặc khu vực có độ ẩm cao.
- Tối ưu chi phí: So với các dòng thép H hoặc I có cùng khả năng chịu lực, thép hình U thường có giá thành thấp hơn. Đây là giải pháp kinh tế mà vẫn đảm bảo được tính bền vững và hiệu quả lâu dài cho công trình.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thép hình U 300 x 87 x 9,5:
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Diễn giải chi tiết |
| Chiều cao | H | 300mm | Khoảng cách giữa hai mép ngoài theo phương đứng của tiết diện thép. |
| Chiều rộng cánh | B | 87mm | Độ rộng mỗi cánh thép, ảnh hưởng đến khả năng chịu lực ngang. |
| Độ dày bụng | t2 | 9,5mm | Bụng thép dày, chịu lực nén dọc trục |
| Chiều dài cây thép | L | 6m/12m | Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép hình. |
| Barem thép | 39,17kg/mét | Trọng lượng trung bình của một mét thép theo tiêu chuẩn TCVN hoặc quốc tế (như JIS, ASTM…), được tính dựa trên kích thước hình học và tỷ trọng thép, dùng để tính khối lượng, giá thành và chi phí vận chuyển. | |
| Mác thép phổ biến | SS400, Q235B, A36 | Các loại mác thép phổ biến cho thép hình kết cấu, thể hiện các đặc tính cơ học như giới hạn chảy và độ bền kéo. |
Vui lòng xem chi tiết ở bảng tra trọng lượng thép của Thép Trần Long.
Lưu ý: Trọng lượng và các thông số quán tính có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất. Vui lòng kiểm tra bản vẽ kỹ thuật cụ thể hoặc liên hệ nhà cung cấp để nhận thông số chính xác nhất.
Phân loại thép hình U 300 x 87 x 9,5
Thép hình U 300 x 87 x 9,5 có thể được phân loại theo phương pháp xử lý bề mặt và ứng dụng:
- Thép hình U đen (cán nóng): Không xử lý bề mặt, giá thành thấp, phù hợp với công trình trong nhà hoặc được sơn phủ sau khi lắp đặt.
- Thép hình U mạ kẽm nhúng nóng: Chống oxy hóa tốt, thích hợp cho môi trường ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao.
- Thép hình U sơn epoxy/chống gỉ: Tăng tính thẩm mỹ, độ bền cao trong môi trường ăn mòn như nhà máy hóa chất, nhà máy thực phẩm.
Ứng dụng thực tế của thép hình U 300 x 87 x 9,5
Sở hữu kết cấu chắc chắn và khả năng chịu lực vượt trội, thép hình U 300 x 87 x 9,5 có tính ứng dụng cao trong các lĩnh vực:
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Làm dầm chính, khung chịu lực, lan can, giằng ngang, cầu thang thép, ứng dụng trong nhà cao tầng, nhà xưởng, nhà thép tiền chế.
- Giao thông và cơ sở hạ tầng: Gia cố dầm cầu, kết cấu trụ, khung đỡ trong công trình cầu đường, bến cảng, đường sắt.
- Cơ khí chế tạo máy: Dùng làm khung máy, bệ đỡ thiết bị, các chi tiết kết cấu chịu lực trong dây chuyền sản xuất.
- Ngành vận tải, container, đóng tàu: Kết cấu thân tàu, sàn container, khung giá đỡ và thiết bị cơ giới.
Hướng dẫn đặt hàng
Thép hình U 300 x 87 x 9,5 tại Thép Trần Long được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao. Tất cả sản phẩm đều có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, chứng nhận xuất xưởng rõ ràng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các công trình trong nước và xuất khẩu.
Hướng dẫn đặt hàng: Website của Chúng tôi là kênh thông tin chính thức, cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm, chủng loại, quy cách và bảng giá mới nhất. Quý khách có thể dễ dàng tìm kiếm và lựa chọn sản phẩm theo nhu cầu. Để được tư vấn và đặt hàng nhanh chóng, Quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua các kênh sau:
- Gọi điện trực tiếp đến số Hotline: 0936 179 626.
- Gửi yêu cầu báo giá trực tiếp trên website: theptranlong.vn thông qua form liên hệ tại trang sản phẩm. Vui lòng điền đầy đủ thông tin liên hệ và số lượng/quy cách sản phẩm cần mua.
- Liên hệ qua Zalo hoặc Facebook: Quý khách có thể tìm thấy link dẫn đến các nền tảng này trên website của chúng tôi để chat trực tiếp với nhân viên tư vấn.
Sau khi nhận được yêu cầu, đội ngũ nhân viên kinh doanh của chúng tôi sẽ liên hệ để tư vấn, báo giá và xác nhận đơn hàng, đồng thời hướng dẫn các bước thanh toán tiếp theo.
Chúng tôi luôn hoan nghênh Quý khách đến trực tiếp trụ sở và kho hàng để xem sản phẩm và trao đổi trực tiếp:
- Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, p.Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
Tại đây, Quý khách có thể kiểm tra chất lượng sản phẩm và nhận được sự tư vấn tận tình từ đội ngũ nhân viên của chúng tôi.
Thông tin liên hệ hỗ trợ mua hàng
Nếu Quý khách có bất kỳ câu hỏi hoặc cần hỗ trợ trong quá trình mua hàng, xin vui lòng liên hệ với Chúng tôi theo thông tin sau:
- Hotline/Zalo: (+84) 936179626
- Email: sale.theptranlong@gmail.com
- WeChat ID: ThepTranLong
- Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, p.Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Thép hình U 300 x 87 x 9,5 có dùng được ngoài trời không?
→ Thép có thể được mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ để tăng khả năng chống ăn mòn khi dùng ngoài trời.
2. Ứng dụng chính của thép hình U 300 x 87 x 9,5 là gì?
→ Làm khung nhà xưởng, cột, dầm, lan can, cầu trục, giàn thép, v.v.
3.Thép hình U 300 x 87 x 9,5 có dùng được ngoài trời không?
→ Có, nhưng nên sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm để chống ăn mòn.
Sản phẩm tương tự
- Chiều cao bụng: 400 mm
- Chiều cao cánh: 100 mm
- Dày bụng: 10.5 mm
- Barem: 708 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 150 mm
- Chiều cao cánh: 75 mm
- Dày bụng: 6.5 mm
- Barem: 232.2 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 200 mm
- Chiều cao cánh: 76 mm
- Dày bụng: 5.2 mm
- Barem: 220.8 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 250 mm
- Chiều cao cánh: 78 mm
- Dày bụng: 7 mm
- Barem: 330 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 380 mm
- Chiều cao cánh: 100 mm
- Dày bụng: 10.5 mm
- Dày cánh: 16 mm
- Barem: 654 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 100 mm
- Chiều cao cánh: 50 mm
- Dày bụng: 5 mm
- Barem: 56.16 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 6m/ cây
Đăng ký nhận báo giá





