Thép hình U 200 x 90 x 8 x 13,5
19.500 ₫
- Chiều cao: 200 mm
- Chiều rộng cánh: 90 mm
- Độ dày cánh: 8 mm
- Độ dày bụng: 13.5
Trong ngành xây dựng hiện đại, việc lựa chọn vật liệu kết cấu vừa đảm bảo chất lượng vừa tiết kiệm chi phí luôn là ưu tiên hàng đầu. Trong số các loại thép hình, thép hình U 200 x 90 x 8 x 13.5 nổi bật nhờ khả năng chịu lực mạnh mẽ, thiết kế chắc chắn và độ bền cao. Sản phẩm này hiện được phân phối chính hãng bởi Thép Trần Long, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước và quốc tế.
Thép hình U là loại thép có tiết diện mặt cắt hình chữ U, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng từ thép cacbon chất lượng cao như SS400, A36 hoặc Q235B. Với kích thước thân cao 200mm, cánh rộng 90mm, độ dày cánh 8mm và độ dày bụng 13.5mm, sản phẩm có khả năng làm việc hiệu quả trong các công trình chịu tải lớn, kết cấu phức tạp và đòi hỏi độ ổn định cao.
Giá bán tham khảo: 19.500 VNĐ/kg.
Tất cả các loại thép hình U khác đều được cập nhật trong danh mục sản phẩm thép hình U của chúng tôi.
Ưu điểm nổi bật của thép hình U 200 x 90 x 8 x 13,5
-
- Khả năng chịu tải tốt, chống biến dạng: Với tiết diện lớn và độ dày ấn tượng, thép hình U 200 x 90 x 8 x 13.5 có khả năng chịu uốn, chịu nén và chống xoắn rất tốt. Sản phẩm thường được sử dụng làm dầm chính, cột chịu tải, khung nhà thép tiền chế, khung đỡ thiết bị công nghiệp và nhiều ứng dụng trọng tải cao khác.
- Độ bền cơ học cao, kết cấu ổn: Sản phẩm được sản xuất từ các loại thép có mác thông dụng như SS400, A36, Q235B – những loại thép có độ dẻo và khả năng chống biến dạng tốt. Thép có thể giữ ổn định hình dạng và khả năng chịu tải dù trong điều kiện môi trường khắc nghiệt hay tải trọng thay đổi liên tục.
- Dễ dàng thi công, lắp đặt: Thép hình U dễ dàng trong các công đoạn hàn, cắt, khoan, bắt vít, thuận tiện trong thiết kế và thi công tại công trường. Với chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m, thép U 200 x 90 x 8 x 13.5 dễ dàng vận chuyển, bốc dỡ và lắp ghép theo bản vẽ kỹ thuật.
- Khả năng chống ăn mòn tốt: Thép có thể được xử lý bề mặt bằng mạ kẽm nhúng nóng, sơn epoxy, hoặc sơn chống gỉ, giúp bảo vệ sản phẩm khỏi tác động của môi trường bên ngoài như nước mưa, độ ẩm, hóa chất nhẹ,… đặc biệt phù hợp với các công trình ven biển hoặc nhà xưởng có độ ẩm cao.
- Đa dạng xử lý bề mặt: Thép có thể được mạ kẽm nhúng nóng, sơn chống gỉ, hoặc để dạng thô (thép đen) tùy nhu cầu sử dụng, từ đó nâng cao khả năng chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ khi thi công ở vùng biển, nhà xưởng ẩm, hoặc ngoài trời.
- Giá cả hợp lý: So với các dòng thép H hoặc I, thép hình U có giá thành phải chăng hơn trong khi vẫn đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật và độ bền sử dụng, phù hợp với cả công trình dân dụng và công nghiệp vừa và nhỏ.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thép hình U 200 x 90 x 8 x 13.5:
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Diễn giải chi tiết |
| Chiều cao | H | 200mm | Khoảng cách giữa hai mép ngoài theo phương đứng của tiết diện thép. |
| Chiều rộng cánh | B | 90mm | Độ rộng mỗi cánh thép, ảnh hưởng đến khả năng chịu lực ngang. |
| Độ dày cánh | t1 | 8mm | Độ dày thành cánh bên, giúp tăng độ cứng và chống cong vênh. |
| Độ dày bụng | t2 | 13.5mm | Bụng thép dày, chịu lực nén dọc trục |
| Chiều dài cây thép | L | 6m/12m | Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép hình. |
| Barem thép | kg/mét | Trọng lượng trung bình của một mét thép theo tiêu chuẩn TCVN hoặc quốc tế (như JIS, ASTM…), được tính dựa trên kích thước hình học và tỷ trọng thép, dùng để tính khối lượng, giá thành và chi phí vận chuyển. | |
| Mác thép phổ biến | SS400, Q235B, A36 | Các loại mác thép phổ biến cho thép hình kết cấu, thể hiện các đặc tính cơ học như giới hạn chảy và độ bền kéo. |
Xem chi tiết trong bảng tra trọng lượng thép mà Thép Trần Long cung cấp.
Lưu ý: Trọng lượng và các thông số quán tính có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất. Vui lòng kiểm tra bản vẽ kỹ thuật cụ thể hoặc liên hệ nhà cung cấp để nhận thông số chính xác nhất.
Phân loại thép hình U 200 x 90 x 8 x 13.5
Tùy theo hình thức xử lý bề mặt và ứng dụng cụ thể, thép hình U 200 x 90 x 8 x 13.5 được chia thành 3 loại phổ biến:
- Thép U đen (cán nóng): Bề mặt màu xanh đen đặc trưng, thường được dùng cho các công trình trong nhà hoặc có biện pháp sơn bảo vệ riêng.
- Thép U mạ kẽm nhúng nóng: Lớp kẽm dày phủ toàn bộ bề mặt giúp chống oxy hóa cực tốt, phù hợp với khu vực ven biển, kho bãi.
- Thép U sơn chống gỉ hoặc sơn epoxy: Tăng tuổi thọ công trình, đảm bảo tính thẩm mỹ, đặc biệt trong môi trường có yêu cầu kỹ thuật cao như nhà máy thực phẩm, công trình giao thông…
Ứng dụng thực tế
Với cấu trúc và thông số kỹ thuật phù hợp, thép hình U 200 x 90 x 8 x 13.5 được ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực:
- Xây dựng dân dụng: Làm dầm chịu tải, cột đỡ, khung kèo, mái che, lan can, sàn kỹ thuật, ứng dụng trong xây nhà cao tầng, nhà xưởng, nhà tiền chế.
- Giao thông, cầu đường: Gia công thành dầm cầu, lan can bảo vệ, kết cấu phụ trợ trong xây dựng cầu đường bộ.
- Cơ khí, chế tạo: Làm khung máy, khung thiết bị công nghiệp, xe cơ giới, gia công kết cấu sắt thép trong chế tạo máy.
- Ngành công nghiệp đóng tàu, container: Sử dụng trong kết cấu thân tàu, sàn container, vách ngăn trong khoang chứa hàng.
Hướng dẫn đặt hàng
Thép hình U 200 x 90 x 8 x 13,5 tại Thép Trần Long được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao. Tất cả sản phẩm đều có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, chứng nhận xuất xưởng rõ ràng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các công trình trong nước và xuất khẩu.
Hướng dẫn đặt hàng: Website của Chúng tôi là kênh thông tin chính thức, cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm, chủng loại, quy cách và bảng giá mới nhất. Quý khách có thể dễ dàng tìm kiếm và lựa chọn sản phẩm theo nhu cầu. Để được tư vấn và đặt hàng nhanh chóng, Quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua các kênh sau:
- Gọi điện trực tiếp đến số Hotline: 0936 179 626.
- Gửi yêu cầu báo giá trực tiếp trên website: theptranlong.vn thông qua form liên hệ tại trang sản phẩm. Vui lòng điền đầy đủ thông tin liên hệ và số lượng/quy cách sản phẩm cần mua.
- Liên hệ qua Zalo hoặc Facebook: Quý khách có thể tìm thấy link dẫn đến các nền tảng này trên website của chúng tôi để chat trực tiếp với nhân viên tư vấn.
Sau khi nhận được yêu cầu, đội ngũ nhân viên kinh doanh của chúng tôi sẽ liên hệ để tư vấn, báo giá và xác nhận đơn hàng, đồng thời hướng dẫn các bước thanh toán tiếp theo.
Chúng tôi luôn hoan nghênh Quý khách đến trực tiếp trụ sở và kho hàng để xem sản phẩm và trao đổi trực tiếp:
- Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, p.Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
Tại đây, Quý khách có thể kiểm tra chất lượng sản phẩm và nhận được sự tư vấn tận tình từ đội ngũ nhân viên của chúng tôi.
Thông tin liên hệ hỗ trợ mua hàng
Nếu Quý khách có bất kỳ câu hỏi hoặc cần hỗ trợ trong quá trình mua hàng, xin vui lòng liên hệ với Chúng tôi theo thông tin sau:
- Hotline/Zalo: (+84) 936179626
- Email: sale.theptranlong@gmail.com
- WeChat ID: ThepTranLong
- Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, p.Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Thép hình U 200 x 90 x 8 x 13.5 dùng trong công trình nào?
→ Thép hình U 200 x 90 x 8 x 13.5 thường dùng trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế, công trình cầu đường, cơ khí chế tạo và công trình ven biển.
2. Có thể mạ kẽm thép hình U 200 x 90 x 8 x 13.5 không?
→ Có, mạ kẽm nhúng nóng để chống rỉ.
3. Có cần bảo quản đặc biệt không?
→ Nên để nơi khô ráo, tránh ẩm, phủ bạt hoặc sơn chống gỉ.
Sản phẩm tương tự
- Chiều cao bụng: 100 mm
- Chiều cao cánh: 46 mm
- Dày bụng: 4.5 mm
- Barem: 51.5 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 6m/ cây
- Chiều cao bụng: 250 mm
- Chiều cao cánh: 78 mm
- Dày bụng: 7 mm
- Barem: 330 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 200 mm
- Chiều cao cánh: 80 mm
- Dày bụng: 7.5
- Dày cánh: 11 mm
- Barem: 295 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 300 mm
- Chiều cao cánh: 85 mm
- Dày bụng: 7 mm
- Barem: 414 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 300 mm
- Chiều cao cánh: 87 mm
- Dày bụng: 9.5 mm
- Barem: 470.4 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 380 mm
- Chiều cao cánh: 100 mm
- Dày bụng: 10.5 mm
- Dày cánh: 16 mm
- Barem: 654 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
Đăng ký nhận báo giá





