Thép Trần Long cam kết: "Không chỉ bán hàng - Chúng tôi giữ chữ tín". Với 15+ năm kinh nghiệm từ 2009, chúng tôi cung cấp thép hình U chính hãng 100%, đầy đủ CO/CQ, giao hàng nhanh toàn quốc và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật miễn phí.
1. BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U MỚI NHẤT THÁNG 02/2026
1.1. Bảng Giá Tổng Hợp Theo Nhóm Kích Thước
A. Nhóm Thép U Nhỏ (U50-U100) - Giá từ 14.500-17.000đ/kg
STT
Quy cách
Trọng lượng (kg/m)
Giá (VNĐ/kg)
Giá/cây 6m
Ứng dụng
1
U50 x 25 x 3 x 6
2.37
17.000
241.000
Khung nhẹ, giá kệ
2
U65 x 36 x 4.4
5.90
17.000
601.000
Kết cấu phụ nhỏ
3
U75 x 40 x 3.8 x 7
5.30
17.000
541.000
Nhà dân dụng 1-2 tầng
4
U75 x 40 x 4 x 7
5.60
17.000
571.000
Khung cửa, lan can
5
U75 x 40 x 4.5 x 7
5.85
17.000
596.000
Giàn giáo, cầu thang
6
U75 x 40 x 5 x 7
6.92
17.000
706.000
Dầm phụ, khung máy
7
U80 x 40 x 4.5
7.05
17.000
718.000
Kết cấu nhẹ
8
U100 x 46 x 4.5
8.59
14.500
747.000
Nhà xưởng nhỏ
9
U100 x 48 x 5.4
8.59
14.500
747.000
Kết cấu trung bình
10
U100 x 50 x 3.8 x 6
7.30
14.500
635.000
Giá kệ, khung nhẹ
11
U100 x 50 x 4.2 x 6
8.03
14.500
699.000
Dầm sàn nhỏ
12
U100 x 50 x 4.5 x 7.5
8.97
14.500
780.000
Cột phụ, dầm nhỏ
13
U100 x 50 x 5 x 7.5
9.36
14.500
814.000
Kết cấu chịu lực
B. Nhóm Thép U Trung (U120-U180) - Giá từ 14.500-17.500đ/kg
STT
Quy cách
Trọng lượng (kg/m)
Giá (VNĐ/kg)
Giá/cây 6-12m
Ứng dụng
14
U120 x 52 x 4.8
10.40
14.500
905.000 (6m)
Nhà xưởng nhỏ
15
U125 x 65 x 5.2 x 6.8
11.66
17.000
1.189.000 (6m)
Kết cấu chịu lực TB
16
U125 x 65 x 5.3 x 6.8
12.17
17.000
1.241.000 (6m)
Dầm sàn trung bình
17
U125 x 65 x 5.5 x 8
12.91
17.000
1.317.000 (6m)
Nhà thép tiền chế
18
U125 x 65 x 6 x 8
13.40
17.000
1.367.000 (6m)
Cột dầm chính
19
U140 x 58 x 4.9
12.30
15.500
1.144.000 (6m)
Nhà xưởng TB
20
U150 x 75 x 5.5 x 7.3
14.66
15.500
1.363.000 (6m)
Kết cấu chính
21
U150 x 75 x 5.7 x 10
16.71
15.500
1.554.000 (6m)
Nhà thép công nghiệp
22
U150 x 75 x 6 x 10
17.90
15.500
1.666.000 (6m)
Dầm chịu lực cao
23
U150 x 75 x 6.5 x 10
18.60
15.500
3.460.000 (12m)
Nhà cao tầng
24
U150 x 75 x 9 x 12.5
24.00
17.500
5.040.000 (12m)
Kết cấu nặng
25
U160 x 56 x 5.2
12.50
15.500
2.325.000 (12m)
Nhà xưởng lớn
26
U160 x 58 x 5.5
13.80
15.500
2.563.000 (12m)
Cầu nhỏ
27
U160 x 62 x 6
14.00
15.500
2.604.000 (12m)
Kết cấu công nghiệp
28
U160 x 64 x 5 x 8.4
14.20
15.500
2.641.000 (12m)
Dầm chính
29
U160 x 64 x 5.5
14.00
15.500
2.604.000 (12m)
Nhà thép tiền chế
30
U180 x 64 x 6
15.00
15.500
2.790.000 (12m)
Công trình lớn
31
U180 x 68 x 7
17.50
17.500
3.675.000 (12m)
Kết cấu chịu lực cao
32
U180 x 71 x 6.2
17.00
17.500
3.570.000 (12m)
Cầu trung bình
33
U180 x 74 x 5.1
17.40
17.500
3.654.000 (12m)
Nhà xưởng công nghiệp
C. Nhóm Thép U Lớn (U200-U400) - Giá từ 15.500-22.000đ/kg
STT
Quy cách
Trọng lượng (kg/m)
Giá (VNĐ/kg)
Giá/cây 12m
Ứng dụng
34
U200 x 69 x 5.4
17.00
15.500
3.162.000
Nhà cao tầng
35
U200 x 71 x 6.5
18.80
15.500
3.498.000
Cầu đường bộ
36
U200 x 75 x 9
25.80
15.800
4.892.000
Kết cấu siêu nặng
37
U200 x 76 x 5.2
18.40
15.500
3.422.000
Công trình lớn
38
U200 x 80 x 7.5 x 11
24.60
17.500
5.166.000
Cầu lớn, nhà máy
39
U250 x 76 x 6
22.80
15.500
4.246.000
Nhà xưởng công nghiệp nặng
40
U250 x 78 x 7
23.50
15.700
4.428.000
Kết cấu đặc biệt
41
U300 x 82 x 7
31.02
17.000
6.328.000
Cầu cống lớn
42
U300 x 82 x 7.5
31.40
17.000
6.406.000
Công trình hạ tầng
43
U300 x 85 x 7.5
34.40
17.000
7.017.000
Nhà máy công nghiệp
44
U300 x 87 x 9.5
39.17
17.000
7.991.000
Kết cấu siêu nặng
45
U300 x 90 x 9 x 13
38.10
17.000
7.772.000
Cầu lớn, cảng biển
1.2. Chính Sách Giá Tại Thép Trần Long
HÌNH THỨC THANH TOÁN
Thanh toán khi nhận hàng: Tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng
Đặt cọc tối thiểu: 15% giá trị đơn hàng
ĐỊA ĐIỂM GIAO HÀNG
Giao tại kho bên mua: Theo thỏa thuận (ví dụ: KCN Đồng Văn - Ninh Bình hoặc địa điểm khác)
Giao tại kho Thép Trần Long: Km số 1 Dốc Vân, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội
HIỆU LỰC BÁO GIÁ
Thời hạn: 10 ngày kể từ ngày báo giá
Hình thức gửi: Fax / Scan / Zalo / Email
LƯU Ý QUAN TRỌNG
✓ Giá đã bao gồm VAT
✓ Giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển (nếu giao ngoài kho)
✓ Giá có thể thay đổi theo biến động thị trường thép
✓ Ưu đãi theo số lượng: Vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn chính sách giá tốt nhất
LIÊN HỆ ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ CHÍNH XÁC
Hotline/Zalo: (+84) 936179626Email: sale.theptranlong@gmail.comCam kết: Báo giá nhanh trong 30 phút, minh bạch và cạnh tranh nhất thị trường!
2. HƯỚNG DẪN CHỌN MUA THÉP HÌNH U
2.1. Cách Chọn Kích Thước Thép U Phù Hợp
THEO LOẠI CÔNG TRÌNH
Loại công trình
Kích thước phù hợp
Lý do
Nhà dân dụng 1-2 tầng
U75, U80, U100
Tải trọng nhẹ, tiết kiệm chi phí
Nhà phố 3-4 tầng
U100, U120, U140
Chịu lực tốt, đảm bảo an toàn
Nhà xưởng nhỏ (< 500m²)
U120, U140, U150
Độ cứng vừa phải, dễ thi công
Nhà xưởng lớn (> 500m²)
U160, U180, U200
Chịu tải nặng, độ bền cao
Nhà thép tiền chế
U150, U160, U180
Kết cấu chính xác, lắp ghép nhanh
Cầu cống, hạ tầng
U200, U250, U300
Siêu bền, chịu lực cực cao
Công trình đặc biệt
U300, U380, U400
Đáp ứng tải trọng đặc thù
THEO TẢI TRỌNG
Tải nhẹ (< 500kg): U50 - U100
Giá: 14.500 - 17.000đ/kg
Tiết kiệm: 20-30% so với U lớn
Ứng dụng: Khung nhẹ, giá kệ, nhà dân dụng
Thép hình U tải nhẹ 30-120 tại Thép Trần LongTải trung bình (500-1.500kg): U120 - U180
Giá: 14.500 - 17.500đ/kg
Tối ưu chi phí/hiệu suất
Ứng dụng: Nhà xưởng, nhà thép tiền chế
Thép U 150-200 tải trung bình tại Thép Trần LongTải nặng (> 1.500kg): U200 - U400
Phù hợp: Môi trường biển, hóa chất, công nghiệp nặng
Ứng dụng: Cầu đường, cảng biển, nhà máy hóa chất
Ưu điểm: Chống ăn mòn vượt trội, bền 20-30 năm
Lựa chọn: Công trình yêu cầu độ bền cao, ít bảo trì
THÉP U CHẤN THEO BẢN VẼ (Báo giá riêng)
Phù hợp: Yêu cầu kích thước đặc biệt
Ứng dụng: Dự án có thiết kế riêng, yêu cầu kỹ thuật đặc thù
Thời gian gia công: 3-7 ngày
MOQ: Từ 500kg trở lên
2.3. Chọn Tiêu Chuẩn & Mác Thép
THÉP U THEO TIÊU CHUẨN
Tiêu chuẩn
Mác thép
Xuất xứ
Giá so sánh
Đặc điểm
JIS G3101
SS400
Nhật, Hàn Quốc
+15-20%
Chất lượng vượt trội
ASTM
A36
Mỹ, Hàn Quốc
+10-15%
Tiêu chuẩn quốc tế
GOST
CT3
Nga
+5-10%
Độ bền cao, cơ tính tốt
GB
Q235B
Trung Quốc
Chuẩn
Giá cạnh tranh nhất
TCVN
Nhiều mác
Việt Nam
-5-10%
Phù hợp thị trường VN
Khi chọn mác thép cho công trình, nếu là công trình xuất khẩu, nên ưu tiên các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A36 hoặc JIS SS400 để đáp ứng yêu cầu hồ sơ kỹ thuật.
Với công trình trong nước, có thể sử dụng GB Q235B hoặc thép theo TCVN để tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng.
Những công trình cao cấp, đòi hỏi độ ổn định và độ tin cậy cao nên chọn JIS SS400 từ các nhà sản xuất Nhật, Hàn.
Còn với các dự án vừa và nhỏ, việc dùng thép theo TCVN hoặc GB là lựa chọn hợp lý, cân bằng giữa giá thành và chất lượng.
2.4. Cách Tính Toán Số Lượng Cần Mua
CÔNG THỨC TÍNH
Tổng khối lượng (kg) = Chiều dài sử dụng (m) × Trọng lượng/m (kg/m) × Số thanhSố cây thép cần = Tổng chiều dài ÷ Chiều dài 1 cây (6m hoặc 12m)Tổng tiền = Tổng khối lượng (kg) × Đơn giá (VNĐ/kg)Ví dụ tính toán nhà xưởng 300m²
Cần: 30 thanh U150 x 75 x 6.5, chiều dài 12m
Trọng lượng: 18.60 kg/m
Tổng khối lượng: 30 cây × 12m × 18.60 kg/m = 6.696 kg
Giá: 15.500đ/kg
Tổng tiền: 6.696 kg × 15.500đ = 103.788.000đ
DỰ TRÙ HỢP LÝ
Nên dự trù thêm 5-10% cho hao hụt cắt gọt, hàn nối
Ví dụ: Cần 1.000kg → Đặt 1.050-1.100kg (dự phòng 50-100kg)
3. ỨNG DỤNG & LỢI ÍCH THÉP HÌNH U
Ứng dụng của thép hình chữ U trong xây dựng chế tạo
3.1. Các Ứng Dụng Phổ Biến
XÂY DỰNG DÂN DỤNG
Khung nhà, cột dầm chịu lực
Khung mái, giàn mái nhà
Cầu thang, lan can, hàng rào
Khung cửa sổ, cửa chính lớn
Kích thước phổ biến: U75, U80, U100, U120, U140
XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP
Nhà xưởng, nhà kho quy mô lớn
Nhà thép tiền chế, lắp ghép nhanh
Kết cấu máy móc, giá đỡ thiết bị
Giá kệ công nghiệp, pallet rack
Băng tải, cầu trục, hệ thống nâng hạ
Kích thước phổ biến: U140, U150, U160, U180, U200
HẠ TẦNG GIAO THÔNG
Cầu đường bộ, cầu dẫn
Cầu vượt, cầu bộ hành
Trụ đỡ, dầm chính cầu
Lan can an toàn, hàng rào phân cách
Kích thước phổ biến: U200, U250, U300, U400
Cơ KHÍ CHẾ TẠO
Khung sườn xe tải, xe chuyên dụng
Container, thùng xe vận chuyển
Giá đỡ thiết bị, bệ máy
Kết cấu nâng hạ, thang máy
Kích thước phổ biến: U100, U120, U140, U160
ĐIỆN LỰC & NĂNG LƯỢNG
Cột điện trung thế, cao thế
Khung giá đỡ cáp điện
Tháp truyền dẫn, trạm biến áp
Kích thước phổ biến: U160, U180, U200, U250
3.2. 7 Lợi Ích Vượt Trội Khi Sử Dụng Thép Hình U
Khả năng chịu lực cao: Thiết kế mặt cắt chữ U tối ưu phân bố tải trọng đồng đều, chịu uốn và chịu nén tốt
Tiết kiệm vật liệu: Nhẹ hơn 20-30% so với thép hình I cùng khả năng chịu lực, giảm chi phí móng và kết cấu
Dễ thi công: Hàn, bắt vít, lắp ráp nhanh chóng, giảm thời gian thi công 25-35%
Đa dạng kích thước: Từ U50 đến U400, đáp ứng mọi quy mô từ nhỏ đến siêu lớn
Chống cháy tốt: Vật liệu không cháy, nhiệt độ nóng chảy 1.450-1.530°C, đảm bảo an toàn cao
Tuổi thọ cao: 20-50 năm (tùy loại và môi trường), bảo trì đơn giản
Giá thành hợp lý: Tối ưu chi phí so với hiệu quả, ROI cao cho dự án
3.3. So Sánh Thép U Với Các Loại Thép Hình Khác
Tiêu chí
Thép U
Thép I
Thép H
Thép V
Khả năng chịu lực
Tốt
Rất tốt
Xuất sắc
Trung bình
Giá thành
Trung bình
Cao hơn 15-20%
Cao hơn 25-35%
Thấp hơn 10%
Dễ thi công
Dễ
Trung bình
Khó hơn
Dễ nhất
Tiết kiệm vật liệu
Tốt
Trung bình
Kém
Rất tốt
Phạm vi ứng dụng
Đa dạng
Chuyên dụng
Công trình lớn
Công trình nhỏ
Độ phổ biến
Cao
Cao
Trung bình
Thấp
Thép U là lựa chọn TỐI ƯU về mặt GIÁ/HIỆU SUẤT cho đa số công trình dân dụng và công nghiệp, cân bằng hoàn hảo giữa khả năng chịu lực, dễ thi công và chi phí hợp lý.
4. THÔNG TIN ĐẶT HÀNG TẠI THÉP TRẦN LONG
4.1. Quy Trình Đặt Hàng Nhanh - 4 BƯỚC
BƯỚC 1: LIÊN HỆ TƯ VẤN (5 phút)
Hotline/Zalo: (+84) 936179626 (Tư vấn 24/7)
Email: sale.theptranlong@gmail.com
WeChat: ThepTranLong
Website: theptranlong.vn (Chat trực tuyến)
Thông tin cần cung cấp:
Quy cách thép U cần mua (ví dụ: U150 x 75 x 6.5)
Số lượng (kg hoặc số cây)
Địa điểm giao hàng
Thời gian cần hàng
BƯỚC 2: NHẬN BÁO GIÁ CHI TIẾT (10 phút)
Bạn sẽ nhận được:
Báo giá chính xác theo số lượng và tiêu chuẩn
Ưu đãi đặc biệt (nếu đạt mốc khuyến mãi)
Chi phí vận chuyển cụ thể
Thời gian giao hàng cam kết
BƯỚC 3: XÁC NHẬN & THANH TOÁN (30 phút)
Xác nhận đơn hàng qua điện thoại/email
Thanh toán đặt cọc tối thiểu 15%
Nhận phiếu đặt hàng chính thức
BƯỚC 4: GIAO HÀNG & NGHIỆM THU
Giao hàng nội thành HN: 1-2 ngày
Vận chuyển các tỉnh: 3-7 ngày
Kiểm tra chất lượng, số lượng khi nhận hàng
Thanh toán phần còn lại
Nhận CO/CQ, hóa đơn VAT đầy đủ
4.2. Cam Kết Chất Lượng & Dịch Vụ
CAM KẾT VỀ SẢN PHẨM
✓ Thép chính hãng 100%, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng ✓ Đầy đủ CO/CQ, tem nhãn, giấy chứng nhận chất lượng ✓ Kích thước chuẩn, dung sai theo tiêu chuẩn: ±3mm (kích thước), ±0,2mm (độ dày) ✓ Bề mặt không vênh cong, không khuyết tật, rỗ khí ✓ Đổi trả 100% nếu hàng không đúng quy cách cam kết
CAM KẾT VỀ GIÁ
✓ Giá cạnh tranh, cập nhật theo thị trường thép ✓ Minh bạch, không phát sinh chi phí ẩn ✓ Ưu đãi theo số lượng & khách hàng thân thiết ✓ Báo giá nhanh trong 30 phút, hiệu lực 10 ngày
CAM KẾT VỀ DỊCH VỤ
✓ Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu miễn phí ✓ Hỗ trợ tính toán khối lượng, tối ưu chi phí ✓ Giao hàng đúng hẹn, đúng chất lượng cam kết ✓ Hỗ trợ sau bán hàng tận tình, giải đáp thắc mắc ✓ Xuất hóa đơn VAT đầy đủ, hợp pháp
4.3. Tại Sao Chọn Thép Trần Long?
15+ NĂM KINH NGHIỆM (Từ 2009)
Uy tín được khẳng định qua hàng nghìn công trình lớn
Đối tác tin cậy của Cầu Vĩnh Tuy (giai đoạn 2), Vinhomes Ocean Park, Cầu kính Rồng Mây - Sa Pa
MST: 0104152423 - doanh nghiệp đăng ký đầy đủ
VỊ TRÍ THUẬN LỢI
Trụ sở: 358 Ngô Gia Tự, P. Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội
Kho hàng: Km số 1 Dốc Vân, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội (5.000m²)
Hàng luôn sẵn, giao nhanh trong ngày
Dễ dàng tiếp cận từ mọi nơi trong nội thành
ĐỘI NGŨ CHUYÊN NGHIỆP
Nhân viên tư vấn giàu kinh nghiệm, hiểu rõ nhu cầu khách hàng
Kỹ sư hỗ trợ kỹ thuật, tính toán thiết kế
Đội giao nhận tận tâm, đảm bảo hàng đến nơi an toàn
PHƯƠNG CHÂM KINH DOANH
"Không chỉ bán thép - Chúng tôi giữ chữ tín"
Không chỉ bán hàng, mà là đối tác cung ứng giải pháp vật tư thép tối ưu
Hỗ trợ toàn diện từ tư vấn → báo giá → giao hàng → hậu mãi
Xây dựng mối quan hệ lâu dài, bền vững với khách hàng
GỌI NGAY HOẶC CHAT ZALO: (+84) 936179626 - Tư vấn & báo giá trong 10 phútThép Trần Long - Đối tác tin cậy cho mọi công trình của bạn. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, dịch vụ tận tâm và giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá ưu đãi!
Câu hỏi thường gặp về thép hình U
5.1. Thép hình U là gì và có những loại nào?
Thép hình U là loại thép định hình có mặt cắt ngang hình chữ U, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng từ thép thanh. Thép U có ba loại chính: thép U đen (không xử lý bề mặt, giá rẻ nhất), thép U mạ kẽm điện phân (chống gỉ tốt cho môi trường ẩm), và thép U mạ kẽm nhúng nóng (chống ăn mòn vượt trội cho môi trường khắc nghiệt). Kích thước phổ biến từ U50 đến U400 với các tiêu chuẩn ASTM, JIS, TCVN, GB.
5.2. Giá thép hình U hiện nay bao nhiêu tiền 1 kg?
Giá thép hình U tháng 12/2025 dao động từ 14.500đ - 22.000đ/kg tùy theo kích thước và tiêu chuẩn. Cụ thể: nhóm U nhỏ (U50-U100) có giá 14.500-17.000đ/kg, nhóm U trung (U120-U180) có giá 14.500-17.500đ/kg, và nhóm U lớn (U200-U400) có giá 15.500-22.000đ/kg. Giá đã bao gồm VAT, hiệu lực báo giá 10 ngày. Liên hệ Thép Trần Long để nhận báo giá chính xác và ưu đãi theo số lượng.
5.3. Làm sao để tính khối lượng thép hình U cần mua?
Công thức tính khối lượng thép U: Tổng khối lượng (kg) = Chiều dài sử dụng (m) × Trọng lượng thanh (kg/m) × Số lượng thanh. Ví dụ: cần 30 thanh U150x75x6.5 dài 12m, trọng lượng 18.60 kg/m, tổng khối lượng = 30 × 12 × 18.60 = 6.696 kg. Nên dự trù thêm 5-10% cho hao hụt cắt gọt. Thép Trần Long hỗ trợ tư vấn và tính toán miễn phí, liên hệ hotline (+84) 936179626.
5.4. Thép U và thép I khác nhau như thế nào, nên chọn loại nào?
Thép U có mặt cắt chữ U với hai cánh song song, trong khi thép I có hai cánh ở hai phía lưng thép tạo hình chữ I. Thép I chịu lực tốt hơn nhưng giá cao hơn 15-20% và khó thi công hơn. Thép U phù hợp cho đa số công trình dân dụng và công nghiệp nhờ cân bằng tốt giữa khả năng chịu lực, giá thành và dễ thi công. Chọn thép I cho công trình chuyên dụng cần chịu lực cực cao, chọn thép U cho công trình thông thường để tối ưu chi phí.
5.5. Mua thép hình U ở đâu uy tín tại Hà Nội?
Thép Trần Long là đơn vị phân phối thép hình U uy tín tại Hà Nội với 15+ năm kinh nghiệm từ 2009, MST 0104152423. Công ty cung cấp thép chính hãng 100% có đầy đủ CO/CQ, kích thước chuẩn theo tiêu chuẩn (dung sai ±3mm kích thước, ±0.2mm độ dày). Kho hàng rộng tại Km số 1 Dốc Vân, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội với đầy đủ quy cách từ U50-U400. Liên hệ: (+84) 936179626 hoặc email sale.theptranlong@gmail.com để được tư vấn và báo giá nhanh.
5.6. Thép hình U có chứng nhận chất lượng gì?
Thép hình U chính hãng phải có đầy đủ CO (Certificate of Origin - Giấy chứng nhận xuất xứ), CQ (Certificate of Quality - Giấy chứng nhận chất lượng) và Inspection Report (Báo cáo kiểm định). Thép Trần Long cam kết cung cấp hàng chuẩn 100% với đầy đủ chứng từ, dung sai theo tiêu chuẩn: kích thước ±3mm, độ dày ±0.2mm. Giao hàng theo barem nhà sản xuất, đổi trả nếu không đúng quy cách cam kết.
5.7. Thời gian giao hàng thép hình U bao lâu?
Thời gian giao hàng phụ thuộc vào địa điểm và số lượng đặt hàng. Thép Trần Long có kho hàng sẵn tại Đông Anh, Hà Nội, khách hàng có thể đến lấy hàng trực tiếp trong ngày. Đối với giao hàng, thời gian tùy theo thỏa thuận và địa điểm giao. Đặt cọc tối thiểu 15% giá trị đơn hàng, thanh toán phần còn lại khi nhận hàng. Liên hệ (+84) 936179626 để biết thời gian giao hàng cụ thể cho địa điểm của bạn.