Thép hình U 400 x 100 x 10,5
22.000 ₫
- Chiều cao: 400 mm
- Chiều rộng cánh: 100 mm
- Độ dày bụng: 10.5 mm
Thép hình U 400 x 100 x 10,5 là một trong những dòng thép hình U cỡ lớn được sản xuất từ thép cán nóng chất lượng cao như SS400, Q235B hoặc A36. Với mặt cắt hình chữ U và kích thước chiều cao lên đến 400mm, chiều rộng cánh 100mm cùng độ dày cánh lên đến 10,5mm, sản phẩm này được thiết kế để chịu tải trọng cực lớn, phù hợp với những công trình xây dựng quy mô lớn, đòi hỏi kết cấu vững chắc và độ bền vượt trội.
Tại thị trường Việt Nam, thép hình U 400 x 100 x 10,5 là lựa chọn tối ưu trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, cầu đường và đóng tàu. Thép Trần Long tự hào là đơn vị phân phối dòng sản phẩm này với tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo độ chính xác cao và độ bền ổn định trong thời gian dài.
Giá bán tham khảo: 22.000 VNĐ/kg.
Để tìm hiểu thêm các loại thép hình U khác, bạn có thể xem trong website Thép Trần Long.
Ưu điểm nổi bật của thép hình U400x100x10,5
-
- Khả năng chịu lực và chống biến dạng tốt: Với tiết diện lớn và độ dày thành cánh lên tới 10,5mm, sản phẩm có khả năng chịu uốn, chịu nén và chịu xoắn vượt trội. Điều này giúp tăng tuổi thọ công trình và giảm thiểu rủi ro nứt gãy trong quá trình sử dụng.
- Tính ổn định cao, bền bỉ theo thời gian: Sản xuất từ các loại thép tiêu chuẩn quốc tế như SS400, Q235B và A36, đảm bảo độ bền kéo, giới hạn chảy tốt và khả năng chống biến dạng cao. Kể cả khi thi công trong môi trường khắc nghiệt như ven biển hay nhà xưởng có độ ẩm cao, thép U400x100x10.5
vẫn duy trì được độ ổn định. - Dễ gia công, lắp đặt: Thép hình U dễ dàng cắt, hàn, khoan hoặc liên kết với các chi tiết khác, rất thuận lợi cho công tác thi công tại công trường. Với chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m, sản phẩm có thể linh hoạt theo bản vẽ kỹ thuật hoặc đặt theo yêu cầu.
- Khả năng chống gỉ, chống ăn mòn cao: Bề mặt thép có thể được mạ kẽm nhúng nóng, sơn epoxy hoặc sơn chống gỉ, giúp tăng cường khả năng chống oxy hóa và ăn mòn do độ ẩm, hóa chất hay khí hậu. Điều này đặc biệt quan trọng trong các công trình ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao.
- Tối ưu chi phí: Mặc dù có kích thước lớn và chất lượng cao, thép hình U 400 x 100 x 10,5 vẫn giữ mức giá cạnh tranh so với các dòng thép I hay H tương đương. Đây là lựa chọn tối ưu để tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng kết cấu.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thép hình U 400 x 100 x 10,5:
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Diễn giải chi tiết |
| Chiều cao | H | 400mm | Khoảng cách giữa hai mép ngoài theo phương đứng của tiết diện thép. |
| Chiều rộng cánh | B | 100mm | Độ rộng mỗi cánh thép, ảnh hưởng đến khả năng chịu lực ngang. |
| Độ dày bụng | t1 | 10,5mm | Độ dày thành cánh bên, giúp tăng độ cứng và chống cong vênh. |
| Chiều dài cây thép | L | 6m/12m | Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép hình. |
| Barem thép | 40.0 kg/mét | Trọng lượng trung bình của một mét thép theo tiêu chuẩn TCVN hoặc quốc tế (như JIS, ASTM…), được tính dựa trên kích thước hình học và tỷ trọng thép, dùng để tính khối lượng, giá thành và chi phí vận chuyển. | |
| Mác thép phổ biến | SS400, Q235B, A36 | Các loại mác thép phổ biến cho thép hình kết cấu, thể hiện các đặc tính cơ học như giới hạn chảy và độ bền kéo. |
Tra cứu ngay tại bảng tra trọng lượng thép do Thép Trần Long tổng hợp.
Lưu ý: Trọng lượng và các thông số quán tính có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất. Vui lòng kiểm tra bản vẽ kỹ thuật cụ thể hoặc liên hệ nhà cung cấp để nhận thông số chính xác nhất.
Phân loại thép hình U 400 x 100 x 10,5
Dựa trên hình thức xử lý bề mặt, thép hình U 400 x 100 x 10,5 được chia thành các loại sau:
- Thép hình U đen (thép thô): Bề mặt chưa được xử lý chống gỉ, thích hợp cho công trình trong nhà hoặc được sơn phủ sau khi lắp đặt.
- Thép hình U mạ kẽm nhúng nóng: Chống ăn mòn cao, đặc biệt phù hợp với khu vực ven biển, nhà máy hóa chất, kho bãi ngoài trời.
- Thép hình U sơn chống gỉ hoặc epoxy: Tăng tính thẩm mỹ và độ bền trong môi trường ẩm ướt hoặc có yêu cầu kỹ thuật khắt khe như nhà máy thực phẩm, xưởng cơ khí.
Ứng dụng thực tế của thép hình U 400 x 100 x 10,5
Thép hình U 400 x 100 x 10,5 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:
- Xây dựng công nghiệp: Làm dầm chính, cột chịu lực, khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế.
- Công trình cầu đường: Gia cố thành lan can, kết cấu cầu vượt, cầu bộ hành, trụ chống xe.
- Ngành cơ khí: Chế tạo khung máy móc, sườn thiết bị công nghiệp, xe tải trọng lớn.
- Đóng tàu, container: Kết cấu khung vỏ tàu, sàn container, vách ngăn khoang tàu.
- Hạ tầng giao thông: Cột biển báo, khung đèn đường, kè chống sạt lở, cọc móng…
Hướng dẫn đặt hàng
Thép hình U 400 x 100 x 10,5 tại Thép Trần Long được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao. Tất cả sản phẩm đều có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, chứng nhận xuất xưởng rõ ràng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các công trình trong nước và xuất khẩu.
Hướng dẫn đặt hàng: Website của Chúng tôi là kênh thông tin chính thức, cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm, chủng loại, quy cách và bảng giá mới nhất. Quý khách có thể dễ dàng tìm kiếm và lựa chọn sản phẩm theo nhu cầu. Để được tư vấn và đặt hàng nhanh chóng, Quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua các kênh sau:
- Gọi điện trực tiếp đến số Hotline: 0936 179 626.
- Gửi yêu cầu báo giá trực tiếp trên website: theptranlong.vn thông qua form liên hệ tại trang sản phẩm. Vui lòng điền đầy đủ thông tin liên hệ và số lượng/quy cách sản phẩm cần mua.
- Liên hệ qua Zalo hoặc Facebook: Quý khách có thể tìm thấy link dẫn đến các nền tảng này trên website của chúng tôi để chat trực tiếp với nhân viên tư vấn.
Sau khi nhận được yêu cầu, đội ngũ nhân viên kinh doanh của chúng tôi sẽ liên hệ để tư vấn, báo giá và xác nhận đơn hàng, đồng thời hướng dẫn các bước thanh toán tiếp theo.
Chúng tôi luôn hoan nghênh Quý khách đến trực tiếp trụ sở và kho hàng để xem sản phẩm và trao đổi trực tiếp:
- Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, p.Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
Tại đây, Quý khách có thể kiểm tra chất lượng sản phẩm và nhận được sự tư vấn tận tình từ đội ngũ nhân viên của chúng tôi.
Thông tin liên hệ hỗ trợ mua hàng
Nếu Quý khách có bất kỳ câu hỏi hoặc cần hỗ trợ trong quá trình mua hàng, xin vui lòng liên hệ với Chúng tôi theo thông tin sau:
- Hotline/Zalo: (+84) 936179626
- Email: sale.theptranlong@gmail.com
- WeChat ID: ThepTranLong
- Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, p.Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Thép hình U 400 x 100 x 10,5 dùng trong công trình nào?
→ Thép hình U 400 x 100 x 10,5 thích hợp với các công trình chịu lực lớn như nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, đóng tàu và chế tạo máy.
2. Thép Trần Long có cung cấp CO, CQ không?
→ Tất cả sản phẩm đều đi kèm CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) theo yêu cầu.
3. Cắt thép U 400 x 100 x 10,5 bằng gì?
→ Cắt bằng máy cắt plasma, máy cắt cơ khí, cưa đĩa.
Sản phẩm tương tự
- Chiều cao bụng: 200 mm
- Chiều cao cánh: 90 mm
- Dày bụng: 8 mm
- Dày cánh: 13.5 mm
- Barem:
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 120 mm
- Chiều cao cánh: 52 mm
- Dày bụng: 4.8 mm
- Barem: 62.4 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 6m/ cây
- Chiều cao bụng: 80 mm
- Chiều cao cánh: 36 mm
- Dày bụng: 4 mm
- Barem: 42.3 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 6m/ cây
- Chiều cao bụng: 300 mm
- Chiều cao cánh: 90 mm
- Dày bụng: 9 mm
- Dày cánh: 13 mm
- Barem: 457 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 250 mm
- Chiều cao cánh: 78 mm
- Dày bụng: 7 mm
- Barem: 330 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 100 mm
- Chiều cao cánh: 50 mm
- Dày bụng: 5 mm
- Barem: 56.16 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 6m/ cây
- Chiều cao bụng: 250 mm
- Chiều cao cánh: 90 mm
- Dày bụng: 9 mm
- Dày cánh: 13 mm
- Barem: 415.2 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
Đăng ký nhận báo giá





