Thép hình U 300 x 82 x 7.5
17.000 ₫
- Chiều cao: 148 mm
- Chiều rộng cánh: 100 mm
- Độ dày bụng: 6 mm
Thép hình U 300 x 82 x 7.5 (tên gọi khác: U300x82) là loại thép có tiết diện mặt cắt hình chữ U với chiều cao thân 300mm, chiều rộng cánh 82mm và độ dày cánh 7.5mm. Đây là một trong những quy cách thép hình U cỡ lớn, thường được sử dụng trong các công trình công nghiệp, nhà máy, nhà thép tiền chế và các dự án có yêu cầu chịu lực cao.
Sản phẩm được sản xuất bằng phương pháp cán nóng từ các loại thép kết cấu chất lượng cao như SS400, A36, Q235B, giúp đảm bảo độ bền cơ học, khả năng chịu lực và độ ổn định cao trong thời gian dài. Thép hình U 300 x 82 x 7.5 do Thép Trần Long cung cấp luôn đạt tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, phù hợp với nhiều điều kiện môi trường và yêu cầu thiết kế khác nhau.
Giá bán tham khảo: 17.000 VNĐ/kg.
Để tìm hiểu thêm các loại thép hình U khác, bạn có thể xem trong danh mục sản phẩm thép hình U.
Ưu điểm nổi bật của thép hình U 300 x 82 x 7.5
-
- Khả năng chịu lực và chống biến dạng tốt: Với chiều cao thân lớn và độ dày cánh phù hợp, thép U300x82x7.5 có khả năng chịu uốn, chịu nén và chống xoắn cực kỳ hiệu quả. Đây là vật liệu lý tưởng cho các kết cấu chịu tải trọng lớn như dầm, khung chịu lực, giằng, cột…
- Tính ổn định cao, bền bỉ theo thời gian: Được chế tạo từ các loại mác thép có độ dẻo và độ bền kéo tốt như SS400, A36, Q235B, sản phẩm này giúp công trình duy trì độ ổn định lâu dài, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc nhiệt độ thay đổi liên tục.
- Dễ gia công, lắp đặt: Thép hình U dễ dàng trong các thao tác hàn, cắt, khoan, bu lông… giúp rút ngắn thời gian thi công và đảm bảo chất lượng lắp ghép chính xác theo bản vẽ kỹ thuật.
- Khả năng chống gỉ, chống ăn mòn cao: thép hình U 300 x 82 x 7.5 có thể được xử lý bề mặt như mạ kẽm nhúng nóng, sơn epoxy hoặc sơn chống gỉ. Nhờ vậy, thép U 300 x 82 x 7.5 vẫn bền bỉ khi sử dụng ngoài trời, vùng ven biển, hoặc môi trường ẩm ướt.
- Tối ưu chi phí: So với các loại thép hình I hay H, thép U thường có giá thấp hơn nhưng vẫn đảm bảo đầy đủ yêu cầu kỹ thuật. Đây là lựa chọn tối ưu cho nhà đầu tư, giúp cân bằng giữa chi phí và hiệu quả sử dụng.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thép hình U 300 x 82 x 7.5:
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Diễn giải chi tiết |
| Chiều cao | H | 300mm | Khoảng cách giữa hai mép ngoài theo phương đứng của tiết diện thép. |
| Chiều rộng cánh | B | 82mm | Độ rộng mỗi cánh thép, ảnh hưởng đến khả năng chịu lực ngang. |
| Độ dày bụng | t2 | 7,5mm | Bụng thép dày, chịu lực nén dọc trục |
| Chiều dài cây thép | L | 6m/12m | Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép hình. |
| Barem thép | 31,40kg/mét | Trọng lượng trung bình của một mét thép theo tiêu chuẩn TCVN hoặc quốc tế (như JIS, ASTM…), được tính dựa trên kích thước hình học và tỷ trọng thép, dùng để tính khối lượng, giá thành và chi phí vận chuyển. | |
| Mác thép phổ biến | SS400, Q235B, A36 | Các loại mác thép phổ biến cho thép hình kết cấu, thể hiện các đặc tính cơ học như giới hạn chảy và độ bền kéo. |
Xem ngay bảng tra trọng lượng thép chi tiết tại Thép Trần Long.
Lưu ý: Trọng lượng và các thông số quán tính có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất. Vui lòng kiểm tra bản vẽ kỹ thuật cụ thể hoặc liên hệ nhà cung cấp để nhận thông số chính xác nhất.
Phân loại thép hình U 300 x 82 x 7.5
Thép hình U 300 x 82 x 7.5 có thể được phân loại theo phương pháp xử lý bề mặt và ứng dụng:
- Thép U đen (cán nóng): Không xử lý bề mặt, giá thành thấp, phù hợp với công trình trong nhà hoặc được sơn phủ sau khi lắp đặt.
- Thép U mạ kẽm nhúng nóng: Chống oxy hóa tốt, thích hợp cho môi trường ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao.
- Thép U sơn epoxy/chống gỉ: Tăng tính thẩm mỹ, độ bền cao trong môi trường ăn mòn như nhà máy hóa chất, nhà máy thực phẩm.
Ứng dụng thực tế của thép hình U 300 x 82 x 7.5
Sở hữu kết cấu chắc chắn và khả năng chịu lực vượt trội, thép hình U 300 x 82 x 7.5 có tính ứng dụng cao trong các lĩnh vực:
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Làm dầm chính, khung chịu lực, lan can, giằng ngang, cầu thang thép, ứng dụng trong nhà cao tầng, nhà xưởng, nhà thép tiền chế.
- Giao thông và cơ sở hạ tầng: Gia cố dầm cầu, kết cấu trụ, khung đỡ trong công trình cầu đường, bến cảng, đường sắt.
- Cơ khí chế tạo máy: Dùng làm khung máy, bệ đỡ thiết bị, các chi tiết kết cấu chịu lực trong dây chuyền sản xuất.
- Ngành vận tải, container, đóng tàu: Kết cấu thân tàu, sàn container, khung giá đỡ và thiết bị cơ giới.
Hướng dẫn đặt hàng
Thép hình U 300 x 82 x 7,5 tại Thép Trần Long được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao. Tất cả sản phẩm đều có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, chứng nhận xuất xưởng rõ ràng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các công trình trong nước và xuất khẩu.
Hướng dẫn đặt hàng: Website của Chúng tôi là kênh thông tin chính thức, cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm, chủng loại, quy cách và bảng giá mới nhất. Quý khách có thể dễ dàng tìm kiếm và lựa chọn sản phẩm theo nhu cầu. Để được tư vấn và đặt hàng nhanh chóng, Quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua các kênh sau:
- Gọi điện trực tiếp đến số Hotline: 0936 179 626.
- Gửi yêu cầu báo giá trực tiếp trên website: theptranlong.vn thông qua form liên hệ tại trang sản phẩm. Vui lòng điền đầy đủ thông tin liên hệ và số lượng/quy cách sản phẩm cần mua.
- Liên hệ qua Zalo hoặc Facebook: Quý khách có thể tìm thấy link dẫn đến các nền tảng này trên website của chúng tôi để chat trực tiếp với nhân viên tư vấn.
Sau khi nhận được yêu cầu, đội ngũ nhân viên kinh doanh của chúng tôi sẽ liên hệ để tư vấn, báo giá và xác nhận đơn hàng, đồng thời hướng dẫn các bước thanh toán tiếp theo.
Chúng tôi luôn hoan nghênh Quý khách đến trực tiếp trụ sở và kho hàng để xem sản phẩm và trao đổi trực tiếp:
- Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, p.Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
Tại đây, Quý khách có thể kiểm tra chất lượng sản phẩm và nhận được sự tư vấn tận tình từ đội ngũ nhân viên của chúng tôi.
Thông tin liên hệ hỗ trợ mua hàng
Nếu Quý khách có bất kỳ câu hỏi hoặc cần hỗ trợ trong quá trình mua hàng, xin vui lòng liên hệ với Chúng tôi theo thông tin sau:
- Hotline/Zalo: (+84) 936179626
- Email: sale.theptranlong@gmail.com
- WeChat ID: ThepTranLong
- Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, p.Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Thép U 300 x 82 x 7.5 có dùng được ngoài trời không?
→Thép có thể được mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ để tăng khả năng chống ăn mòn khi dùng ngoài trời.
2. Thép Trần Long có cung cấp CO, CQ không?
→Tất cả sản phẩm đều đi kèm CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) theo yêu cầu.
3. Thép hình U 300 x 82 x 7.5 có thể hàn được không?
→ Có, hàn tốt với các phương pháp thông thường (hàn que, hàn CO2).
Sản phẩm tương tự
- Chiều cao bụng: 200 mm
- Chiều cao cánh: 90 mm
- Dày bụng: 8 mm
- Dày cánh: 13.5 mm
- Barem:
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 300 mm
- Chiều cao cánh: 85 mm
- Dày bụng: 7 mm
- Barem: 414 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 300 mm
- Chiều cao cánh: 87 mm
- Dày bụng: 9.5 mm
- Barem: 470.4 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 180 mm
- Chiều cao cánh: 74 mm
- Dày bụng: 5.1 mm
- Barem: 208.8 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 120 mm
- Chiều cao cánh: 52 mm
- Dày bụng: 4.8 mm
- Barem: 62.4 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 6m/ cây
- Chiều cao bụng: 80 mm
- Chiều cao cánh: 36 mm
- Dày bụng: 4 mm
- Barem: 42.3 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 6m/ cây
Đăng ký nhận báo giá





