Thép hình U 250 x 78 x 7.0
15.500 ₫
- Chiều cao: 250 mm
- Chiều rộng cánh: 78 mm
- Độ dày thân: 7.0 mm
Thép hình U 250 x 78 x 7,0 là một trong những dòng thép hình có mặt cắt chữ U được ứng dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí chế tạo. Với chiều cao 250mm, chiều rộng cánh 78mm và độ dày thân 7.0mm, sản phẩm mang lại khả năng chịu tải trọng lớn, ổn định cấu trúc và độ bền vượt trội theo thời gian.
Thép hình U được sản xuất bằng phương pháp cán nóng từ các loại thép cacbon chất lượng cao như SS400, Q235B hoặc A36. Đây là những mác thép phổ biến trong ngành xây dựng, đảm bảo đầy đủ các tính chất cơ học như độ dẻo, giới hạn chảy và độ bền kéo.
Hiện nay, thép U 250 x 78 x 7,0 đang được Thép Trần Long phân phối chính hãng với đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, phục vụ tốt cho mọi công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Giá bán tham khảo: 15.500 VNĐ/kg.
Ngoài sản phẩm này, chúng tôi còn nhiều thép hình U khác trong danh mục sản phẩm thép hình U để bạn tham khảo.
Ưu điểm nổi bật của thép hình U 250 x 78 x 7,0
-
- Khả năng chịu lực và chống biến dạng tốt: Nhờ tiết diện lớn, chiều cao thân 250mm và độ dày 7.0mm, sản phẩm có thể chịu được tải trọng lớn, chống uốn cong, xoắn vặn hiệu quả. Điều này giúp đảm bảo an toàn và độ bền cho các kết cấu chịu lực trong công trình.
- Tính ổn định cao, bền bỉ theo thời gian: Với vật liệu thép cán nóng chất lượng cao, thép U 250 x 78 x 7,0 có độ bền cơ học tốt, không dễ cong vênh, nứt gãy. Ngay cả trong môi trường khắc nghiệt như nhiệt độ cao, ẩm ướt hay ăn mòn nhẹ, sản phẩm vẫn giữ được tính ổn định.
- Dễ gia công, lắp đặt: Thép hình U dễ dàng thực hiện các công đoạn cắt, hàn, khoan và lắp dựng theo bản vẽ kỹ thuật. Chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m giúp linh hoạt trong thi công, vận chuyển và tiết kiệm chi phí nhân công.
- Khả năng chống gỉ, chống ăn mòn cao: thép hình U 250 x 78 x 7,0 có thể được xử lý bề mặt như mạ kẽm nhúng nóng, sơn epoxy hoặc sơn chống gỉ. Nhờ vậy, thép U 250 x 78 x 7,0 vẫn bền bỉ khi sử dụng ngoài trời, vùng ven biển, hoặc môi trường ẩm ướt.
- Giá cả phải chăng: So với các loại thép hình I hay H, thép U thường có giá thấp hơn nhưng vẫn đảm bảo đầy đủ yêu cầu kỹ thuật. Đây là lựa chọn tối ưu cho nhà đầu tư, giúp cân bằng giữa chi phí và hiệu quả sử dụng.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thép hình U 250 x 78 x 7.0:
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Diễn giải chi tiết |
| Chiều cao | H | 250mm | Khoảng cách giữa hai mép ngoài theo phương đứng của tiết diện thép. |
| Chiều rộng cánh | B | 78mm | Độ rộng mỗi cánh thép, ảnh hưởng đến khả năng chịu lực ngang. |
| Độ dày bụng | t1 | 7.0mm | Độ dày thành cánh bên, giúp tăng độ cứng và chống cong vênh. |
| Chiều dài cây thép | L | 6m/12m | Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép hình. |
| Barem thép | 23,50kg/mét | Trọng lượng trung bình của một mét thép theo tiêu chuẩn TCVN hoặc quốc tế (như JIS, ASTM…), được tính dựa trên kích thước hình học và tỷ trọng thép, dùng để tính khối lượng, giá thành và chi phí vận chuyển. | |
| Mác thép phổ biến | SS400, Q235B, A36 | Các loại mác thép phổ biến cho thép hình kết cấu, thể hiện các đặc tính cơ học như giới hạn chảy và độ bền kéo. |
Tham khảo qua bảng tra trọng lượng thép của Thép Trần Long.
Lưu ý: Trọng lượng và các thông số quán tính có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất. Vui lòng kiểm tra bản vẽ kỹ thuật cụ thể hoặc liên hệ nhà cung cấp để nhận thông số chính xác nhất.
Phân loại thép hình U 250x78x7,0
Tùy thuộc vào phương pháp xử lý bề mặt, sản phẩm được chia thành các loại sau:
- Thép hình U đen (cán nóng): Bề mặt có màu xanh đen tự nhiên, phù hợp với công trình trong nhà, có sơn phủ bảo vệ bổ sung.
- Thép hình U mạ kẽm nhúng nóng: Phủ lớp kẽm dày, bảo vệ thép khỏi ăn mòn, thích hợp với công trình ven biển, ngoài trời.
- Thép hình U sơn chống gỉ hoặc epoxy: Tăng độ bền và tính thẩm mỹ, thường dùng trong nhà máy thực phẩm, y tế, hoặc kết cấu đòi hỏi kỹ thuật cao.
Ứng dụng thực tế của thép hình U 250 x 78 x 7,0
Sở hữu kết cấu chắc chắn và khả năng chịu lực vượt trội, thép hình U250x78x7,0 có tính ứng dụng cao trong các lĩnh vực:
- Xây dựng dân dụng, công nghiệp: Làm khung kèo, dầm đỡ, cột chịu lực trong nhà xưởng, nhà tiền chế, trung tâm thương mại, làm lan can, cửa cuốn, mái hiên và kết cấu phụ trợ khác.
- Giao thông,hạ tầng kỹ thuật: Làm dầm cầu, trụ đỡ biển báo giao thông, giằng kết cấu cầu đường bộ, ngành cơ khí, chế tạo máy, làm khung bệ máy, khung thiết bị công nghiệp, sàn nâng, giá đỡ.
- Công nghiệp tàu biển, container: Kết cấu vách ngăn, sàn, khung thép trong khoang tàu, container vận tải.
Hướng dẫn đặt hàng
Thép hình U 250 x 78 x 7,0 tại Thép Trần Long được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao. Tất cả sản phẩm đều có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, chứng nhận xuất xưởng rõ ràng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các công trình trong nước và xuất khẩu.
Hướng dẫn đặt hàng: Website của Chúng tôi là kênh thông tin chính thức, cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm, chủng loại, quy cách và bảng giá mới nhất. Quý khách có thể dễ dàng tìm kiếm và lựa chọn sản phẩm theo nhu cầu. Để được tư vấn và đặt hàng nhanh chóng, Quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua các kênh sau:
- Gọi điện trực tiếp đến số Hotline: 0936 179 626.
- Gửi yêu cầu báo giá trực tiếp trên website: theptranlong.vn thông qua form liên hệ tại trang sản phẩm. Vui lòng điền đầy đủ thông tin liên hệ và số lượng/quy cách sản phẩm cần mua.
- Liên hệ qua Zalo hoặc Facebook: Quý khách có thể tìm thấy link dẫn đến các nền tảng này trên website của chúng tôi để chat trực tiếp với nhân viên tư vấn.
Sau khi nhận được yêu cầu, đội ngũ nhân viên kinh doanh của chúng tôi sẽ liên hệ để tư vấn, báo giá và xác nhận đơn hàng, đồng thời hướng dẫn các bước thanh toán tiếp theo.
Chúng tôi luôn hoan nghênh Quý khách đến trực tiếp trụ sở và kho hàng để xem sản phẩm và trao đổi trực tiếp:
- Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, p.Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
Tại đây, Quý khách có thể kiểm tra chất lượng sản phẩm và nhận được sự tư vấn tận tình từ đội ngũ nhân viên của chúng tôi.
Thông tin liên hệ hỗ trợ mua hàng
Nếu Quý khách có bất kỳ câu hỏi hoặc cần hỗ trợ trong quá trình mua hàng, xin vui lòng liên hệ với Chúng tôi theo thông tin sau:
- Hotline/Zalo: (+84) 936179626
- Email: sale.theptranlong@gmail.com
- WeChat ID: ThepTranLong
- Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, p.Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Thép hình U 250 x 78 x 7,0 dùng trong công trình nào?
→Thép hình U 250 x 78 x 7,0 thường dùng trong trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường, cơ khí chế tạo, đóng tàu.
2. Có cần chứng chỉ CO-CQ cho thép hình U 250 x 78 x 7,0 không?
→ Có, nhất là khi dùng cho công trình lớn, yêu cầu chất lượng.
- Mua thép ở đâu uy tín, đảm bảo chất lượng và giao hàng nhanh?
→ Thép Trần Long là đơn vị cung cấp thép hình H hàng đầu tại miền Bắc, cam kết:
- Hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ
- Báo giá minh bạch, nhanh chóng
- Có sẵn hàng số lượng lớn
- Hỗ trợ giao hàng với chi phí hợp lý
Sản phẩm tương tự
- Chiều cao bụng: 200 mm
- Chiều cao cánh: 80 mm
- Dày bụng: 7.5
- Dày cánh: 11 mm
- Barem: 295 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 200 mm
- Chiều cao cánh: 90 mm
- Dày bụng: 8 mm
- Dày cánh: 13.5 mm
- Barem:
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 150 mm
- Chiều cao cánh: 75 mm
- Dày bụng: 6.5 mm
- Barem: 232.2 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 300 mm
- Chiều cao cánh: 90 mm
- Dày bụng: 9 mm
- Dày cánh: 13 mm
- Barem: 457 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
Đăng ký nhận báo giá





