Thép hình U 180 x 68 x 7
15.500 ₫
- Chiều cao: 180 mm
- Chiều rộng cánh: 68 mm
- Độ dày cánh: 7 mm
Trong ngành xây dựng hiện đại, yêu cầu về vật liệu luôn hướng đến những tiêu chí như: độ bền cao, dễ thi công và giá cả hợp lý. Trong số các dòng vật liệu kim loại, thép hình U 180 x 68 x 7 đang ngày càng trở nên phổ biến và được ưu tiên sử dụng trong nhiều công trình nhờ thiết kế chắc chắn và khả năng chịu lực tốt. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình đòi hỏi tính ổn định cao, sử dụng trong nhiều môi trường khắc nghiệt từ trong nhà đến ngoài trời.
Thép hình U 180 x 68 x 7 là loại thép có mặt cắt hình chữ U, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng từ thép carbon chất lượng cao theo các tiêu chuẩn kỹ thuật như SS400, A36 hoặc Q235B. Cấu trúc này giúp gia tăng độ cứng, hạn chế biến dạng và kéo dài tuổi thọ sử dụng trong các điều kiện môi trường khác nhau.
Giá bán tham khảo: 15.500 VNĐ/kg
Nếu cần tìm thêm thông tin về thép hình U, vui lòng xem danh mục sản phẩm thép hình U tại trang của chúng tôi.
Ưu điểm nổi bật của thép hình U 180 x 68 x 7
-
- Khả năng chịu tải tốt, chống biến dạng: Với tiết diện lớn và độ dày thành đạt chuẩn, thép hình U 180 x 68 x 7 có khả năng chống lại các lực uốn, nén và xoắn hiệu quả. Đây là yếu tố giúp sản phẩm trở thành vật liệu không thể thiếu trong các công trình có kết cấu chịu lực lớn như khung kèo thép, hệ dầm sàn, cột trụ, giằng chịu lực.
- Độ bền cơ học cao, kết cấu ổn: Thép được sản xuất từ các mác thép phổ biến như SS400, Q235B hoặc A36 – những loại thép có độ bền cơ học cao, giúp tăng khả năng chống chịu va đập và mỏi trong thời gian dài. Khi được xử lý bề mặt như mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn epoxy, sản phẩm còn có khả năng chống gỉ và ăn mòn tốt trong môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc ngoài trời.
- Dễ dàng thi công, lắp đặt: Nhờ đặc tính dễ hàn, cắt, khoan và lắp ráp, thép U 180 x 68 x 7 giúp rút ngắn đáng kể thời gian thi công. Điều này đồng nghĩa với việc giảm chi phí nhân công, rút ngắn tiến độ và nâng cao hiệu quả kinh tế cho dự án.
- Trọng lượng hợp lý: Mặc dù có kích thước lớn hơn các dòng U nhỏ, nhưng thép U 180 vẫn có trọng lượng vừa phải, dễ vận chuyển và bốc xếp, không gây áp lực lớn đến tổng trọng tải công trình – đặc biệt phù hợp cho nhà khung thép tiền chế và kết cấu tạm thời.
- Giá cả hợp lý: So với các dòng thép H hoặc I, thép hình U có giá thành phải chăng hơn trong khi vẫn đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật và độ bền sử dụng, phù hợp với cả công trình dân dụng và công nghiệp vừa và nhỏ.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thép hình U 180 x 68 x 7:
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Diễn giải chi tiết |
| Chiều cao | H | 180mm | Khoảng cách giữa hai mép ngoài theo phương đứng của tiết diện thép. |
| Chiều rộng cánh | B | 68mm | Độ rộng mỗi cánh thép, ảnh hưởng đến khả năng chịu lực ngang. |
| Độ dày bụng | t1 | 7mm | Độ dày thành cánh bên, giúp tăng độ cứng và chống cong vênh. |
| Chiều dài cây thép | L | 6m/12m | Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép hình. |
| Barem thép | 17,50kg/mét | Trọng lượng trung bình của một mét thép theo tiêu chuẩn TCVN hoặc quốc tế (như JIS, ASTM…), được tính dựa trên kích thước hình học và tỷ trọng thép, dùng để tính khối lượng, giá thành và chi phí vận chuyển. | |
| Mác thép phổ biến | SS400, Q235B, A36 | Các loại mác thép phổ biến cho thép hình kết cấu, thể hiện các đặc tính cơ học như giới hạn chảy và độ bền kéo. |
Vui lòng xem chi tiết ở bảng tra trọng lượng thép của Thép Trần Long
Lưu ý: Trọng lượng và các thông số quán tính có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất. Vui lòng kiểm tra bản vẽ kỹ thuật cụ thể hoặc liên hệ nhà cung cấp để nhận thông số chính xác nhất.
Phân loại thép hình U 180 x 68 x 7
Tùy theo hình thức xử lý bề mặt và ứng dụng cụ thể, thép hình U 180 x 68 x 7 được chia thành 3 loại phổ biến:
- Thép U đen (cán nóng): Bề mặt màu xanh đen đặc trưng, thường được dùng cho các công trình trong nhà hoặc có biện pháp sơn bảo vệ riêng.
- Thép U mạ kẽm nhúng nóng: Lớp kẽm dày phủ toàn bộ bề mặt giúp chống oxy hóa cực tốt, phù hợp với khu vực ven biển, kho bãi.
- Thép U sơn chống gỉ hoặc sơn epoxy: Tăng tuổi thọ công trình, đảm bảo tính thẩm mỹ, đặc biệt trong môi trường có yêu cầu kỹ thuật cao như nhà máy thực phẩm, công trình giao thông…
Ứng dụng thực tế
Với cấu trúc và thông số kỹ thuật phù hợp, thép hình U 180 x 68 x 7 được ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực:
-
- Xây dựng dân dụng: Làm khung nhà, khung cửa, mái hiên, lan can, cầu thang…
- Kết cấu thép tiền chế: Làm dầm phụ, giằng mái, cột chống hoặc liên kết thứ cấp.
- Nhà xưởng, công nghiệp nhẹ: Khung máy, giá đỡ, bệ đỡ thiết bị…
- Ngành vận tải: Làm khung xe tải, sàn container, khung xe chuyên dụng…
- Chế tạo cơ khí: Khung máy, khung kệ, hệ thống lắp ráp trong nhà máy, dây chuyền sản xuất.
- Kết cấu hạ tầng: Ứng dụng trong cầu đường, cảng biển, thủy lợi, các công trình chịu tải trọng lớn.
Hướng dẫn đặt hàng
Thép hình U 180 x 68 x 7 tại Thép Trần Long được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao. Tất cả sản phẩm đều có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, chứng nhận xuất xưởng rõ ràng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các công trình trong nước và xuất khẩu.
Hướng dẫn đặt hàng: Website của Chúng tôi là kênh thông tin chính thức, cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm, chủng loại, quy cách và bảng giá mới nhất. Quý khách có thể dễ dàng tìm kiếm và lựa chọn sản phẩm theo nhu cầu. Để được tư vấn và đặt hàng nhanh chóng, Quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua các kênh sau:
- Gọi điện trực tiếp đến số Hotline: 0936 179 626.
- Gửi yêu cầu báo giá trực tiếp trên website: theptranlong.vn thông qua form liên hệ tại trang sản phẩm. Vui lòng điền đầy đủ thông tin liên hệ và số lượng/quy cách sản phẩm cần mua.
- Liên hệ qua Zalo hoặc Facebook: Quý khách có thể tìm thấy link dẫn đến các nền tảng này trên website của chúng tôi để chat trực tiếp với nhân viên tư vấn.
Sau khi nhận được yêu cầu, đội ngũ nhân viên kinh doanh của chúng tôi sẽ liên hệ để tư vấn, báo giá và xác nhận đơn hàng, đồng thời hướng dẫn các bước thanh toán tiếp theo.
Chúng tôi luôn hoan nghênh Quý khách đến trực tiếp trụ sở và kho hàng để xem sản phẩm và trao đổi trực tiếp:
- Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, p.Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
Tại đây, Quý khách có thể kiểm tra chất lượng sản phẩm và nhận được sự tư vấn tận tình từ đội ngũ nhân viên của chúng tôi.
Thông tin liên hệ hỗ trợ mua hàng
Nếu Quý khách có bất kỳ câu hỏi hoặc cần hỗ trợ trong quá trình mua hàng, xin vui lòng liên hệ với Chúng tôi theo thông tin sau:
- Hotline/Zalo: (+84) 936179626
- Email: sale.theptranlong@gmail.com
- WeChat ID: ThepTranLong
- Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, p.Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Thép hình U 180 x 68 x 7 dùng trong công trình nào?
→ Thép hình U 180 x 68 x 7 được sử dụng rộng rãi cho công trình công nghiệp, nhà thép tiền chế, chế tạo máy móc, hệ thống nhà xưởng, cảng biển, kho lạnh…
2. Thép U180 có dễ bị cong vênh khi vận chuyển không?
→ Ít khi cong nếu xếp đúng cách và buộc chặt.
3. Cắt thép U180 bằng gì?
→ Cắt bằng máy cắt plasma, máy cắt cơ khí, cưa đĩa.
Sản phẩm tương tự
- Chiều cao bụng: 400 mm
- Chiều cao cánh: 100 mm
- Dày bụng: 10.5 mm
- Barem: 708 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 250 mm
- Chiều cao cánh: 78 mm
- Dày bụng: 7 mm
- Barem: 330 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 100 mm
- Chiều cao cánh: 46 mm
- Dày bụng: 4.5 mm
- Barem: 51.5 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 6m/ cây
- Chiều cao bụng: 200 mm
- Chiều cao cánh: 76 mm
- Dày bụng: 5.2 mm
- Barem: 220.8 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 180 mm
- Chiều cao cánh: 74 mm
- Dày bụng: 5.1 mm
- Barem: 208.8 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
Đăng ký nhận báo giá





