Thép hình U 100 x 50 x 4,2 x 6
14.500 ₫
- Chiều cao: 100 mm
- Chiều rộng cánh: 50 mm
- Độ dày cánh: 4.2 mm
- Độ dày thân: 6 mm
Trong ngành xây dựng và cơ khí hiện đại, thép hình U là một trong những vật liệu quan trọng, được ưa chuộng nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ lắp đặt và giá thành hợp lý. Với thiết kế mặt cắt hình chữ U, sản phẩm này phù hợp để làm khung chịu lực, dầm đỡ, kết cấu gia cố trong nhiều công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
Trong đó, thép hình U 100 x 50 x 4.2 x 6 (tên gọi khác: U100 x 50) là quy cách phổ biến có chiều cao thân 100mm, chiều rộng cánh 50mm, độ dày cánh 4.2mm và độ dày bụng 6mm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ) hoặc TCVN, đảm bảo khả năng chịu tải trung bình, cao, phù hợp với nhiều loại công trình khác nhau.
Giá bán tham khảo: 14.500 VNĐ/kg
Ngoài sản phẩm này, bạn còn có thể tham khảo các loại thép hình U khác trong danh mục sản phẩm thép hình U của chúng tôi.
Ưu điểm nổi bật của thép hình U 100 x 50 x 4.2 x 6
Với thiết kế tiết diện lớn và độ dày đáng kể, thép hình U 100 x 50 x 4.2 x 6 mang lại nhiều lợi ích vượt trội trong thi công xây dựng và cơ khí công nghiệp:
- Chịu tải lớn, chống công: Với tiết diện chữ U và độ dày cánh – bụng hợp lý, sản phẩm này có khả năng chịu được các lực nén, uốn và xoắn tương đối tốt. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình cần gia cố khung, hệ giằng, dầm đỡ hoặc làm kết cấu chịu tải vừa phải.
- Tối ưu trọng lượng, tiết kiệm chi phí: Thép U 100 x 50 x 4.2 x 6 có thiết kế gọn nhẹ, dễ thi công, lại giữ được độ bền cao nên giúp tiết kiệm chi phí vật tư và nhân công. Trong nhiều trường hợp, loại thép này thay thế được các loại thép hộp hay thép tấm để giảm trọng lượng kết cấu tổng thể.
- Độ bền cao, chống ăn mòn: Được cán nóng từ mác thép chất lượng cao như SS400, A36…, sản phẩm có độ bền cơ học tốt, chịu được môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc ngoài trời. Khi được mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn epoxy, thép càng có khả năng chống rỉ sét, ăn mòn và biến dạng dưới tác động môi trường.
- Dễ gia công, lắp đặt nhanh chóng: Sản phẩm dễ cắt, hàn, khoan hoặc uốn cong theo thiết kế công trình. Thép có thể thi công tại công trường hoặc trong nhà xưởng, giúp rút ngắn thời gian và chi phí nhân công trong quá trình thi công.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thép hình U 100 x 50 x 4,2 x 6:
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Diễn giải chi tiết |
| Chiều cao | H | 100mm | Khoảng cách giữa hai mép ngoài theo phương đứng của tiết diện thép. |
| Chiều rộng cánh | B | 50mm | Độ rộng mỗi cánh thép, ảnh hưởng đến khả năng chịu lực ngang. |
| Độ dày cánh | t1 | 4.2mm | Độ dày thành cánh bên, giúp tăng độ cứng và chống cong vênh. |
| Độ dày thân | t2 | 6mm | Phần bụng giữa chịu lực dọc theo trục, quyết định khả năng uốn,nén. |
| Chiều dài cây thép | L | 6m | Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép hình. |
| Barem thép | 7,30kg/mét | Trọng lượng trung bình của một mét thép theo tiêu chuẩn TCVN hoặc quốc tế (như JIS, ASTM…), được tính dựa trên kích thước hình học và tỷ trọng thép, dùng để tính khối lượng, giá thành và chi phí vận chuyển. | |
| Mác thép phổ biến | SS400, A36, Q23 | Các loại mác thép phổ biến cho thép hình kết cấu, thể hiện các đặc tính cơ học như giới hạn chảy và độ bền kéo. |
Lưu ý: Trọng lượng và các thông số quán tính có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất. Vui lòng kiểm tra bản vẽ kỹ thuật cụ thể hoặc liên hệ nhà cung cấp để nhận thông số chính xác nhất.
Xem ngay chi tiết trong bảng tra trọng lượng thép mà Thép Trần Long cung cấp.
Phân loại thép hình U 100 x 50 x 4,2 x 6
Thép hình U 100 x 50 x 4,2 x 6 được phân loại theo hình thức xử lý bề mặt và theo tiêu chuẩn mác thép:
- Thép đen cán nóng: Mặt xanh đen tự nhiên, dễ sơn phủ chống gỉ sau này. Thường dùng trong kết cấu trong nhà hoặc có lớp che phủ.
- Thép mạ kẽm nhúng nóng: Phù hợp với công trình ngoài trời, vùng ven biển, công nghiệp hóa chất, nhờ khả năng chống ăn mòn cao.
- Thép sơn epoxy/chống gỉ: Được xử lý bề mặt kỹ lưỡng, tăng tuổi thọ cho các công trình công nghiệp, khu chế xuất.
Ứng dụng thực tế
Thép hình U 100 x 50 x 4.2 x 6 được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực nhờ đặc tính nhẹ, bền và dễ thi công:
- Khung xương cho nhà xưởng, nhà tiền chế: Làm giằng, thanh chống, khung kèo nhỏ hoặc bổ trợ cho hệ chính.
- Kết cấu mái tôn, máng xối: Làm khung mái, đỡ tôn, đỡ vật tư nhẹ, lắp đặt nhanh chóng.
- Gia cố tường, dầm sàn: Kết hợp với bê tông hoặc gỗ để gia cố kết cấu chịu tải vừa.
- Làm khung xe, khung máy móc: Ứng dụng trong cơ khí chế tạo, ô tô, xe tải nhỏ, xe chở hàng.
- Trang trí nội, ngoại thất: Thi công lan can, hàng rào, cổng sắt nhờ hình dáng cân đối, thẩm mỹ.
Hướng dẫn đặt hàng
Thép hình U 100 x 50 x 4.2 x 6 tại Thép Trần Long được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao. Tất cả sản phẩm đều có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, chứng nhận xuất xưởng rõ ràng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các công trình trong nước và xuất khẩu.
Hướng dẫn đặt hàng: Website của Chúng tôi là kênh thông tin chính thức, cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm, chủng loại, quy cách và bảng giá mới nhất. Quý khách có thể dễ dàng tìm kiếm và lựa chọn sản phẩm theo nhu cầu. Để được tư vấn và đặt hàng nhanh chóng, Quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua các kênh sau:
- Gọi điện trực tiếp đến số Hotline: 0936 179 626.
- Liên hệ qua Zalo hoặc Facebook: Quý khách có thể tìm thấy link dẫn đến các nền tảng này trên website của chúng tôi để chat trực tiếp với nhân viên tư vấn.
Sau khi nhận được yêu cầu, đội ngũ nhân viên kinh doanh của chúng tôi sẽ liên hệ để tư vấn, báo giá và xác nhận đơn hàng, đồng thời hướng dẫn các bước thanh toán tiếp theo.
Chúng tôi luôn hoan nghênh Quý khách đến trực tiếp trụ sở và kho hàng để xem sản phẩm và trao đổi trực tiếp:
- Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, p.Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
Tại đây, Quý khách có thể kiểm tra chất lượng sản phẩm và nhận được sự tư vấn tận tình từ đội ngũ nhân viên của chúng tôi.
Thông tin liên hệ hỗ trợ mua hàng
Nếu Quý khách có bất kỳ câu hỏi hoặc cần hỗ trợ trong quá trình mua hàng, xin vui lòng liên hệ với Chúng tôi theo thông tin sau:
- Hotline/Zalo: (+84) 936179626
- Email: sale.theptranlong@gmail.com
- WeChat ID: ThepTranLong
- Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, p.Việt Hưng, Hà Nội
- Kho hàng: KM số 1 Dốc Vân, xã Đông Anh, Hà Nội
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Thép hình U 100 x 50 x 4,2 x 6 phù hợp công trình nào?
Thép hình U 100 x 50 x 4,2 x 6 được sử dụng rộng rãi trong công trình dân dụng, nhà xưởng, cơ khí, mái tôn, nội thất sắt, ngành vận tải và công trình phụ trợ.
2. Thép Trần Long có cung cấp CO, CQ không?
Tất cả sản phẩm đều đi kèm CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) theo yêu cầu.
3. Thép hình U khác gì so với thép I và thép H?
- Thép U chỉ có 2 cánh, nhẹ hơn
- Thép I và H chịu lực tốt hơn theo phương đứng
- Thép hình U phù hợp cho kết cấu nhẹ và trung bình
Sản phẩm tương tự
- Chiều cao bụng: 300 mm
- Chiều cao cánh: 87 mm
- Dày bụng: 9.5 mm
- Barem: 470.4 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 300 mm
- Chiều cao cánh: 90 mm
- Dày bụng: 9 mm
- Dày cánh: 13 mm
- Barem: 457 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 120 mm
- Chiều cao cánh: 52 mm
- Dày bụng: 4.8 mm
- Barem: 62.4 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 6m/ cây
- Quy cách:
- Chiều cao bụng: 160 mm
- Chiều cao cánh: 64 mm
- Dày bụng: 5 mm
- Barem: 174 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
- Chiều cao bụng: 100 mm
- Chiều cao cánh: 46 mm
- Dày bụng: 4.5 mm
- Barem: 51.5 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 6m/ cây
- Chiều cao bụng: 300 mm
- Chiều cao cánh: 85 mm
- Dày bụng: 7 mm
- Barem: 414 kg/ cây
- Mác thép: SS400, CT3, CT38, Q235, Q345, A36....
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A36, JIS G3101, 3010, SB410
- Chiều dài: 12m/ cây
Đăng ký nhận báo giá





