Thép hình i180x91x4.3×6.2
18.300 ₫
Thép hình i180x91 nhẹ (i180x91x4.3×6.2) là dầm thép chữ H tiết diện nhỏ–trung, tối ưu trọng lượng cho dầm phụ, khung mái và kết cấu tải trung bình.
Barem 14.94 kg/m (cây 6m/12m), nguồn hàng Hyundai, POSCO, JFE, DVS… – mác thép SS400/A36, hỗ trợ cắt & giao nhanh.
Thép hình i180x91 nhẹ (H180x91x4.3×6.2) – Thông số kỹ thuật & Ứng dụng
Thép hình i180x91 nhẹ (H180x91x4.3×6.2) là lựa chọn rất “đáng tiền” trong nhóm dầm thép chữ H tiết diện nhỏ – trung, đặc biệt khi công trình cần tối ưu khối lượng mà vẫn giữ độ ổn định kết cấu. Thực tế thi công cho thấy, với các hạng mục như dầm mái, dầm phụ, khung nhà xưởng vừa, sàn thao tác, khung đỡ thiết bị… nhà thầu thường không cần dùng bản “dày” ngay từ đầu. Thay vào đó, một quy cách “nhẹ” đúng thiết kế sẽ giúp giảm tải nền móng, giảm chi phí vận chuyển – bốc xếp – cẩu lắp, đồng thời rút ngắn tiến độ lắp dựng đáng kể.
Điểm mạnh của i180x91 nhẹ nằm ở việc giảm độ dày bụng/cánh để tối ưu trọng lượng, từ đó tạo lợi thế chi phí rõ ràng cho các dự án có ngân sách kiểm soát chặt (nhà xưởng sản xuất, kho bãi, công trình dân dụng 2–5 tầng, kết cấu phụ trợ…). Khi quy cách thép được chọn “vừa đủ”, tổng chi phí dự án thường giảm không chỉ ở tiền thép, mà còn ở phần móng, kết cấu liên kết, nhân công và logistics.
Tuy nhiên, “nhẹ” không đồng nghĩa với dùng bừa. i180x91 nhẹ phù hợp nhất khi tải trọng ở mức trung bình, nhịp không quá dài hoặc có hệ giằng – gối đỡ hợp lý. Trường hợp công trình cần ưu tiên độ cứng và dự phòng chịu tải lớn (ví dụ dầm chính chịu lực cao, tải động lớn, hoặc yêu cầu hạn chế võng nghiêm ngặt), bạn nên cân nhắc bản thường để an toàn hơn. Tham khảo bản thường tại đây: thép hình i180x91 thường (5.3×8).
Giá bán tham khảo: 18.300 VNĐ/kg.
Cấu tạo thép hình i180x91 nhẹ (H180x91x4.3×6.2)
Thép hình i180x91 nhẹ có mặt cắt dạng chữ H với hai bản cánh song song và bản bụng ở giữa. Cấu trúc này giúp truyền lực tốt, tăng độ ổn định khi làm dầm – cột – khung kết cấu. Với phiên bản “nhẹ”, độ dày bụng/cánh được thiết kế mỏng hơn so với bản thường, nhằm tối ưu trọng lượng và chi phí cho các hạng mục tải trung bình.
Bảng thông số chi tiết của thép hình i180x91 nhẹ
Thép hình i180x91 nhẹ (H180x91x4.3×6.2) thường là thép cán nóng, kích thước ổn định, thuận tiện gia công cắt – hàn – liên kết bulong cho kết cấu công trình.
| Thông số | Ký hiệu | Giá trị | Diễn giải chi tiết |
| Chiều cao | H | 180 mm | Khoảng cách giữa hai mép ngoài của cánh thép, xác định độ cao tổng thể của tiết diện. |
| Chiều rộng cánh | B | 91 mm | Độ rộng của mỗi cánh thép, ảnh hưởng đến khả năng chịu lực uốn của tiết diện. |
| Độ dày thân | t1 | 4.3 mm | Độ dày của phần thân thép – quan trọng trong khả năng chịu lực cắt và ổn định của tiết diện. |
| Độ dày cánh | t2 | 6.2 mm | Độ dày của cánh thép – ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu uốn và chịu nén. |
| Chiều dài | L | 6 m / 12 m | Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép hình (tùy lô hàng và nguồn cung). |
| Barem thép | 14.94 kg/m | Trọng lượng trung bình của 1 mét thép theo tiêu chuẩn, dùng để tính khối lượng, giá thành và chi phí vận chuyển. | |
| Mác thép phổ biến | SS400, A36, Q345B, S355JR… | Các mác thép kết cấu phổ biến; lựa chọn mác theo yêu cầu thiết kế và hồ sơ nghiệm thu vật liệu. |
Để đối chiếu nhanh nhiều quy cách, xem thêm tại bảng tra trọng lượng thép.
Ưu điểm nổi bật của thép hình i180x91 nhẹ
i180x91 nhẹ được lựa chọn nhiều vì cân bằng tốt giữa khả năng chịu lực và hiệu quả chi phí. Dưới đây là các điểm mạnh thực dụng khi triển khai công trình:
- Tối ưu chi phí tổng: Giảm trọng lượng theo mét giúp giảm chi phí mua thép, đồng thời giảm chi phí vận chuyển, bốc xếp và cẩu lắp.
- Giảm tải cho nền móng: Kết cấu nhẹ hơn giúp giảm tải truyền xuống móng, có lợi cho công trình cải tạo hoặc nền yếu (tùy thiết kế).
- Thi công nhanh: Dễ gia công cắt – hàn – liên kết bulong, phù hợp các hạng mục cần tiến độ.
- Phù hợp kết cấu tải trung bình: Tối ưu cho dầm phụ, khung mái, giằng, khung đỡ thiết bị, sàn thao tác… nơi không cần dùng bản dày.
So sánh nhanh với i180x91 thường (5.3×8)
Nếu cùng chiều cao/cánh 180×91, bản thường có độ dày bụng/cánh lớn hơn nên độ cứng và dự phòng chịu tải tốt hơn, đổi lại chi phí vật tư và tải trọng kết cấu cũng cao hơn. Khi cần phương án “dày – cứng – chịu tải cao”, tham khảo: i180x91 thường (H180x91x5.3×8).
Ứng dụng thực tế của thép hình i180x91 nhẹ
Với đặc tính “nhẹ – dễ thi công – kinh tế”, i180x91 nhẹ hay được dùng cho:
- Khung nhà thép tiền chế quy mô vừa
- Dầm phụ, dầm mái, xà gồ dầm tổ hợp (tùy thiết kế)
- Dầm – cột nhà kho, nhà xưởng, bệ máy
- Sàn thao tác, khung đỡ thiết bị kỹ thuật
- Kết cấu dân dụng 2–5 tầng (khung mái, dầm chịu tải vừa)
Phân loại thép hình i180x91 nhẹ
Trong thực tế, sản phẩm thường được phân loại theo tình trạng bề mặt/hoàn thiện để phù hợp điều kiện thi công:
- Thép đen: Dạng cán nóng nguyên bản, dùng phổ biến trong môi trường khô ráo hoặc có sơn bảo vệ sau lắp dựng.
- Thép sơn chống gỉ: Phù hợp khi cần lớp bảo vệ cơ bản cho kết cấu nhà xưởng hoặc khu vực bán ngoài trời.
Tham khảo thêm các quy cách khác tại danh mục thép hình H.
Liên hệ & Báo giá nhanh
Hotline/Zalo: 0936 179 626
Email: sale.theptranlong@gmail.com
Địa chỉ văn phòng: 358 Ngô Gia Tự, p. Việt Hưng, Hà Nội
Kho: KM1 Dốc Vân, Đông Anh, Hà Nội
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
- i180x91 nhẹ hợp với hạng mục nào nhất? Hợp nhất với dầm phụ/khung mái/sàn thao tác/khung đỡ thiết bị và các kết cấu tải trung bình cần tối ưu chi phí.
- Khi nào nên chuyển sang i180x91 thường (5.3×8)? Khi dầm/cột chịu tải lớn, nhịp dài, tải động cao hoặc yêu cầu hạn chế võng nghiêm ngặt theo thiết kế.
- i180x91 nhẹ có sẵn hàng không? Tùy thời điểm và lô hàng. Nếu cần đúng tiến độ, nên chốt số lượng – chiều dài – yêu cầu gia công ngay từ đầu.
Sản phẩm tương tự
- Barem: 106 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
- Barem: 182 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
- Barem: 21.3 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12m/ cây
- Barem: 147 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
- Barem: 79.5 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
- Barem: 9.46 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 6m/cây
- Barem: 240 kg/mét
- Mác thép: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Chiều dài: 12 m/ cây
Đăng ký nhận báo giá





