Thép Hình V

Hiển thị 1–20 của 33 kết quả

  • Độ dài cạnh (A): 100 mm
  • Độ dày (t): 6mm, 7mm, 8mm, 10mm, 12mm
  • Góc vuông: 90 độ
  • Barem thép: Từ 9.37 kg/m đến 17.90 kg/m
  • Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B
  • Chiều dài cạnh (A): 110mm
  • Độ dày (t): 6mm, 7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm
  • Góc vuông: 90 độ
  • Barem thép: Dao động 10 đến 32 kg/m
  • Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B
  • Chiều dài cạnh (A): 120mm
  • Độ dày (t): 8mm, 10mm, 12mm, 15mm
  • Góc vuông: 90 độ
  • Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B, ASTM A36, JIS G3101, S355,...
Chiều dài cạnh (A): 125mm Độ dày (t): 8mm, 10mm, 12mm, 15mm, 18mm, 20mm Góc vuông: 90 độ Barem thép: 22.70 kg/m Mác thép phổ biến: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – A572 Gr50 – S355 – S275 – S255 – SS540 Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
  • Chiều dài cạnh (A): 130mm
  • Độ dày (t): 8mm, 10mm, 11mm, 12mm, 15mm, 18mm, 20mm
  • Góc vuông: 90 độ
  • Barem thép: Dao động từ 19.5 đến 39 kg/m
  • Mác thép phổ biến: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – A572 Gr50 – S355 – S275 – S255 – SS540
  • Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
Chiều dài cạnh (A): 140mm Độ dày (t): 8mm, 10mm, 12mm, 15mm, 18mm, 20mm. Góc vuông: 90 độ Barem thép: 33.39 kg/m Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B, ASTM A36, JIS G3101, S355,...
  • Chiều dài cạnh (A): 150mm
  • Độ dày (t): 8mm, 10mm, 12mm, 15mm, 18mm, 20mm
  • Góc vuông: 90°
  • Barem thép (trọng lượng lý thuyết): khoảng 13.2 – 36.3 kg/m tùy theo độ dày cụ thể (ví dụ: dày 8mm ~ 13.2 kg/m; dày 12mm ~ 19.6 kg/m; dày 20mm ~ 36.3 kg/m)
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m
  • Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B, ASTM A36, JIS G3101, S355
  • Độ dài cạnh (A): 160 mm
  • Độ dày (t): 12 mm, 14 mm, 16 mm, 18 mm, 20 mm, 22 mm
  • Góc: 90°
  • Phạm vi barem (kg/m): từ 29.014 kg/m đến 51.465 kg/m
  • Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR
  • Độ dài cạnh (A): 180 mm
  • Độ dày (t): 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm
  • Góc vuông: 90 độ
  • Barem thép: Từ 39,39 kg/m đến 48,63 kg/m
  • Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR
  • Độ dài cạnh (A): 200 mm
  • Độ dày (t): 12 mm, 14 mm, 16 mm, 18 mm, 20 mm, 22 mm, 25mm
  • Góc: 90°
  • Barem thép (kg/m) tham khảo: khoảng từ ~ 34,8 kg/m đến ~ 63,0 kg/m
  • Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR
  • Độ dài cạnh (A): 20 mm
  • Độ dày (t): 3 mm, 4 mm
  • Góc vuông: 90°
  • Barem thép: từ 0,893 kg/m → 1,163 kg/m
  • Mác thép phổ biến: SS400, Q235, CT3
  • Độ dài cạnh (A): 25 mm
  • Độ dày (t): 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm
  • Góc vuông: 90 độ
  • Barem thép: Từ 0,754 kg/m đến 2,638 kg/m
  • Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR
  • Độ dài cạnh (A): 25 mm
  • Góc vuông: 90 độ
  • Barem thép: từ 0.75 đến 2.64 kg/m
  • Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355J
  • Độ dài cạnh (A): 40 mm
  • Độ dày (t): 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm
  • Góc vuông: 90 độ
  • Barem thép: Từ 1,507 kg/m đến 3,929 kg/m
  • Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR
Thép hình V 50 x 50 x 3 - Báo giá thép góc đều cạnh dài 6m, đủ CO/CQ, giá tốt tại Thép Trần Long.
  • Barem: 474kg/ cây
  • Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
  • Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
  • Chiều dài: 12m/ cây
  • Barem: 543.6 kg/ cây
  • Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
  • Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
  • Chiều dài: 12m/ cây
  • Chiều dài cạnh: 200 mm
  • Độ dày: 20 mm
  • Barem: 716.4 kg/ cây
  • Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
  • Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
  • Chiều dài: 12m/ cây
  • Độ dài cạnh (A): 50 mm
  • Độ dày (t): 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm
  • Góc vuông: 90 độ
  • Barem thép: Từ 2,314 kg/m đến 5,608 kg/m
  • Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355JR

Giá thép hình V (thép góc) luôn biến động theo thị trường phôi thép và nhu cầu xây dựng thực tế. Trong bài viết này, Thép Trần Long cập nhật bảng giá thép V mới nhất năm 2025 theo từng quy cách, mác thép và hình thức mạ, giúp nhà thầu và chủ đầu tư dễ dàng so sánh, lựa chọn đúng loại thép, tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình.


Bảng giá thép hình V mới nhất (Cập nhật 2025)

Giá thép hình V (thép góc) thường biến động theo giá phôi thép thế giới và tình hình cung cầu trong nước. Tuy nhiên, Thép Trần Long cam kết luôn cung cấp bảng giá minh bạch, cạnh tranh và sát với giá gốc nhà máy nhất. Dưới đây là bảng giá thép hình V tham khảo:
Quy cách thép hình V (mm) Đặc điểm / Mác thép Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
Thép V 25 x 25 x 2.5 Đen / SS400 16.500
Thép V 30 x 30 x 3 Đen / SS400 16.500
Thép V 40 x 40 x 3 Đen / SS400 15.200
Thép V 40 x 40 x 4 Đen / SS400 15.400
Thép V 50 x 50 x 4 Đen / An Khánh/Vinaone 15.200
Thép V 50 x 50 x 5 Đen / An Khánh/Vinaone 15.400
Thép V 63 x 63 x 5 Đen / Tisco/Vinaone 15.xxx (Liên hệ)
Thép V 63 x 63 x 6 Mạ kẽm nhúng nóng 19.xxx (Liên hệ)
Thép V 70 x 70 x 6 Đen / SS400 16.200
Thép V 75 x 75 x 7 Đen / SS400 16.500
Thép V 80 x 80 x 6 Đen / Nhập khẩu 17.500
Thép V 100 x 100 x 8 Đen / SS400 17.800
Thép V 100 x 100 x 10 Mạ kẽm nhúng nóng 22.500
Thép V 120 x 120 x 10 Đen / Nhập khẩu/Tisco 18.500
Thép V 150 x 150 x 12 Đen / SS400/A36 18.800
Thép V 175 x 175 x 15 Đen / SS400/A36 19.200
Thép V 200 x 200 x 15 Đen / Nhập khẩu 20.500
Thép V 200 x 200 x 20 Đen / Nhập khẩu 21.000
Thép V 250 x 250 x 25 Đen / Nhập khẩu 22.000
Lưu ý quan trọng: Giá thép V biến động theo ngày. Bảng giá trên chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Đặc biệt, với các đơn hàng số lượng lớn cho dự án hoặc đại lý, chúng tôi có chính sách chiết khấu riêng. Vui lòng liên hệ Hotline/Zalo: 0936 179 626 để nhận báo giá "Net" chính xác nhất tại thời điểm mua hàng.

Giá thép hình V bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào?

Giá thép góc (thép V) không cố định mà phụ thuộc vào nhiều biến số kỹ thuật và thị trường. Việc hiểu rõ các yếu tố này giúp nhà thầu tối ưu ngân sách mua vật tư:
  • Công nghệ mạ bề mặt (Semantic Layer): Đây là yếu tố chênh lệch giá lớn nhất. Thép V mạ kẽm nhúng nóng (theo tiêu chuẩn ASTM A123) luôn có giá cao nhất do lớp kẽm dày, chống ăn mòn tuyệt đối. Tiếp đến là V mạ kẽm điện phân và thấp nhất là V đen (nguyên bản).
  • Dung sai và Barem nhà máy (Rare Attribute): Thép "âm" (thép tổ hợp, dung sai lớn) thường có giá rẻ hơn thép "đủ" (thép nhà máy, dung sai thấp). Tại Thép Trần Long, chúng tôi phân phối thép V với độ thẳng (straightness) và độ chuẩn góc 90° cao, đảm bảo trọng lượng thực tế sát với barem nhất.
  • Nguồn gốc xuất xứ (Entity Coverage): Thép V của các thương hiệu lớn trong nước như Hòa Phát, VinaOne, An Khánh, Tisco (Thái Nguyên) thường có giá ổn định và rẻ hơn thép nhập khẩu (Hàn Quốc, Nhật Bản - JIS, Trung Quốc) do thuế và phí vận chuyển.
  • Kích thước và Mác thép: Các dòng thép V cỡ đại (V200, V250) hoặc các mác thép cường độ cao (Q345B, A572 Gr.50) thường có đơn giá cao hơn mác thép phổ thông (SS400, A36).

Cách chọn thép hình V phù hợp và tối ưu chi phí

Việc lựa chọn đúng loại thép hình không chỉ giúp tiết kiệm chi phí vật tư mà còn quyết định độ bền của kết cấu. Dưới đây là các tiêu chí lựa chọn dựa trên kinh nghiệm thực tế (Content Gap mà ít đơn vị đề cập): 1. Xác định môi trường làm việc (Quan trọng nhất):
  • Môi trường khô ráo, trong nhà: Chọn Thép V đen hoặc sơn chống gỉ để tiết kiệm chi phí.
  • Môi trường axit, ven biển, ngoài trời: Bắt buộc dùng Thép V mạ kẽm nhúng nóng. Lớp kẽm dày sẽ bảo vệ cốt thép khỏi quá trình oxy hóa điện hóa, tăng tuổi thọ công trình lên 20-50 năm.
2. Chọn mác thép theo yêu cầu chịu lực:
  • SS400 (JIS G3101): Phổ biến nhất tại Việt Nam. Độ dẻo cao, dễ hàn, cắt. Phù hợp cho khung kèo nhà xưởng, dân dụng.
  • A36 (ASTM) / Q345 (GB): Độ bền kéo và giới hạn chảy cao hơn. Dùng cho các kết cấu chịu tải trọng động lớn, cầu đường, tháp truyền tải điện.
3. Kiểm tra ngoại quan và thông số "hiếm" (Rare Attributes): Thép V chất lượng cần đảm bảo:
  • Độ lệch góc: Góc giữa 2 cạnh phải vuông 90 độ (dung sai không quá ±1 độ) để đảm bảo lắp ghép chính xác.
  • Độ thẳng: Thanh thép không được cong vênh quá 0.15% chiều dài.
  • Bề mặt: Xanh đen đặc trưng (với V đen), không có vết nứt chân chim hay vảy cán quá dày.

Tại sao nên mua thép hình V tại Thép Trần Long?

Cam kết chất lượng sản phẩm

Công ty Cổ phần Thương mại Thép Trần Long không chỉ bán thép, chúng tôi cung cấp giải pháp vật tư an toàn. Tất cả sản phẩm thép V (V25 - V250) đều có đầy đủ CO (Certificate of Origin)CQ (Certificate of Quality), đảm bảo đạt chuẩn TCVN, JIS hoặc ASTM. Chúng tôi cam kết "bán đúng barem, giao đúng quy cách".

Chính sách ưu việt dành cho khách hàng B2B

  • Giá gốc tại kho: Là đại lý cấp 1 của các nhà máy lớn, Thép Trần Long mang đến mức giá cạnh tranh nhất, loại bỏ các khâu trung gian không cần thiết.
  • Năng lực vận chuyển: Sở hữu đội xe tải, xe cẩu tự hành đa tải trọng. Chúng tôi cam kết giao hàng nhanh trong ngày tại Hà Nội và các tỉnh lân cận (Bắc Ninh, Hưng Yên, Vĩnh Phúc...). Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình kể cả những địa hình khó.
  • Dịch vụ gia công: Hỗ trợ cắt quy cách (6m, 12m hoặc theo yêu cầu), đục lỗ, mạ kẽm theo yêu cầu của bản vẽ kỹ thuật.

Các cách mua hàng tại Thép Trần Long

Để thuận tiện cho Quý khách hàng, chúng tôi triển khai đa kênh tiếp nhận đơn hàng:

1. Liên hệ trực tuyến (Nhanh nhất)

Quý khách có thể gửi yêu cầu báo giá (Quy cách, Số lượng, Địa điểm giao hàng) qua các kênh sau để nhận phản hồi chỉ sau 5-10 phút:
  • Gọi điện trực tiếp đến Hotline 24/7: 0936 179 626.
  • Chat trực tiếp qua Zalo (nút chat trên màn hình) để gửi bản vẽ hoặc list vật tư.
  • Gửi email yêu cầu báo giá dự án: sale.theptranlong@gmail.com

2. Mua hàng và kiểm tra trực tiếp tại Kho

Chúng tôi khuyến khích khách hàng đến trực tiếp kho để "mắt thấy, tay sờ", kiểm tra độ dày và chất lượng bề mặt thép trước khi chốt đơn:
  • Trụ sở chính: 358 Ngô Gia Tự, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
  • Địa chỉ kho (Tổng kho): KM số 1 Dốc Vân, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội (Xe container ra vào thoải mái).

Thông tin liên hệ hỗ trợ mua hàng

Mọi thắc mắc về kỹ thuật, quy cách hoặc khiếu nại dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:
  • Hotline/Zalo: 0936 179 626
  • Email: sale.theptranlong@gmail.com
  • Wechat ID: ThepTranLong
  • Website: theptranlong.vn

Câu hỏi thường gặp về Thép Hình V (FAQ)

Thép V và Thép L có giống nhau không?

Về hình dáng thì tương tự, nhưng kỹ thuật thì khác nhau. Thép V (Equal Angle) là thép góc đều cạnh (ví dụ V50x50), hai cạnh bằng nhau. Thép L (Unequal Angle) là thép góc lệch cạnh (ví dụ L100x75), hai cạnh không bằng nhau. Thép V phổ biến hơn, dùng cho các kết cấu chịu lực cân bằng.

Làm sao để tính trọng lượng thép V nếu không có bảng tra?

Bạn có thể dùng công thức gần đúng: Trọng lượng (kg/m) = 0.00785 x Độ dày (mm) x (Tổng chiều rộng 2 cạnh - Độ dày). Tuy nhiên, để chính xác nhất, hãy tham khảo Bảng tra trọng lượng thép hình chuẩn TCVN mà Thép Trần Long cung cấp.

Thép V mạ kẽm nhúng nóng khác gì mạ kẽm điện phân?

Mạ kẽm nhúng nóng: Thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy (450°C), tạo lớp hợp kim dày, bám cực chắc, bề mặt màu xám bạc mờ. Chuyên dùng ngoài trời, chịu được ăn mòn muối biển. Mạ kẽm điện phân: Phun lớp kẽm mỏng bằng dòng điện, bề mặt sáng bóng đẹp mắt nhưng lớp kẽm mỏng hơn, chỉ nên dùng trong nhà hoặc nơi khô ráo.

Thép V đen có sơn chống gỉ được không?

Hoàn toàn được. Thép V đen tại Thép Trần Long có bề mặt sạch, độ bám dính tốt. Trước khi thi công, bạn nên vệ sinh sạch lớp dầu bảo quản (nếu có) và sơn 1 lớp lót chống gỉ + 2 lớp sơn màu để tăng độ bền.