Thép hình U 380 x 100 x 10.5 x 16 x 12m – HQ
17.000 ₫
U380×100×10,5×16 dài 12 m: barem đang lưu 654 kg/cây (~54,5 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Thép hình U380×100×10,5×16 dài 12 m là exact product record đang được niêm yết tại Thép Trần Long. Trang này giữ intent mua theo cây 12 m và chỉ dùng các dữ liệu đang có trên SKU; không gắn thêm mác, tiêu chuẩn hay ứng dụng bằng suy đoán.
Thông số U380×100×10,5×16 dài 12 m
| Thuộc tính | Dữ liệu trên record | Cách dùng khi đặt hàng |
|---|---|---|
| Designation | U380×100×10,5×16 | Giữ nguyên chuỗi này trong RFQ/PO |
| Chiều dài | 12 m/cây | Xác nhận có cho phép đổi chiều dài hoặc cắt theo yêu cầu hay không |
| Barem đang lưu | 654 kg/cây (~54,5 kg/m) | Dùng để dự toán; nghiệm thu theo catalogue/standard và phương thức cân đã chốt |
| Giá website hiện tại | 17.000 đ/kg | Giá chốt còn phụ thuộc nguồn hàng, số lượng, VAT, vận chuyển, gia công và hiệu lực báo giá |
Record hiện khóa đủ H, B, tw và tf theo designation U380×100×10,5×16. Khi nghiệm thu vẫn cần đối chiếu catalogue/product standard của đúng nguồn hàng để kiểm bán kính góc, dung sai, section properties và khối lượng.
Barem 654 kg/cây được dùng như thế nào?
Barem đang lưu tương đương khoảng 54,5 kg/m. Có thể dùng số này để dự toán khối lượng, số cây và tải vận chuyển cho chiều dài 12 m. Nếu hợp đồng nghiệm thu theo cân hoặc quy định dung sai riêng, phải dùng catalogue/product standard của đúng source và điều kiện PO thay vì coi barem website là trị số nghiệm thu mặc định.
Grade và standard phải lấy từ hồ sơ, không lấy từ tên SKU
Không gắn sẵn SS400, A36, Q235, Q345, CT3/CT38 hoặc các grade khác chỉ vì cùng kích thước. Đây là các ký hiệu thuộc những hệ tiêu chuẩn khác nhau và không phải menu tương đương mặc định. Nếu drawing, BOQ hoặc specification đã chỉ định grade/material standard, cần giữ đúng yêu cầu; thay vật liệu phải theo quy trình phê duyệt kỹ thuật của dự án.
Tương tự, không nên ghi chung “ASTM/JIS/TCVN” rồi coi đó là specification đầy đủ. Khi hồ sơ yêu cầu tiêu chuẩn, cần xác định đúng số hiệu, phiên bản và catalogue/product standard dùng cho kích thước, khối lượng và dung sai.
Không chọn ứng dụng chỉ từ tên U380×100×10,5×16
Không thể kết luận sản phẩm này phù hợp cho cầu, dầm, cột, khung xe, nhà xưởng hay một cấu kiện cụ thể chỉ từ designation. Khả năng sử dụng phụ thuộc section properties, grade, chiều dài làm việc, liên kết, phương tải và thiết kế đã được phê duyệt.
Yêu cầu sơn, mạ hoặc lớp phủ chống ăn mòn cũng phải bám môi trường làm việc và specification; không dùng một rule như “ngoài trời = mạ kẽm” cho mọi đơn hàng.
Tag HQ đang nằm trong tên sản phẩm cũ như một thông tin nguồn hàng. Tag này không thay thế C/O hoặc hồ sơ xuất xứ. Nếu origin là điều kiện hợp đồng, cần kiểm tài liệu của đúng lô trước khi chốt.
RFQ U380×100×10,5×16 dài 12 m cần gửi gì?
- Designation U380×100×10,5×16, chiều dài 12 m/cây.
- Grade/material standard đúng theo hồ sơ nếu có.
- Số cây hoặc tổng khối lượng.
- Yêu cầu cắt, khoan hoặc gia công nếu có.
- MTC/Heat-Lot, C/O, C/Q hoặc tài liệu khác nếu PO yêu cầu.
- Địa điểm giao, tiến độ và điều kiện bốc dỡ.
Kiểm tra khi nhận hàng
Đối chiếu designation, chiều dài, số lượng và marking/nhãn lô trước. Dung sai phải quay về đúng product standard/catalogue của source, không dùng một mức ± chung cho mọi thép U. Nếu đơn hàng yêu cầu traceability, nối MTC/Heat-Lot hoặc tài liệu tương ứng với đúng lô giao.
Xem thêm danh mục thép hình U U75–U400 và giá website. Nếu cần hiểu cách đọc section trước khi lập RFQ, xem hướng dẫn đọc quy cách thép hình U.
Sản phẩm tương tự
U100×46×4,5 dài 6 m: barem đang lưu 51,54 kg/cây (~8,59 kg/m). Giá website 14.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U400×100×10,5 dài 12 m: barem đang lưu 708 kg/cây (~59 kg/m). Giá website 19.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U180×74×5,1 dài 12 m: barem đang lưu 208,8 kg/cây (~17,4 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U200×76×5,2 dài 12 m: barem 18,4 kg/m, khoảng 220,8 kg/cây. Giá website 15.500 đ/kg; đây là 12m variant của owner U200×76×5,2.
U160×64×5 dài 12 m: barem đang lưu 174 kg/cây (~14,5 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
U300×87×9,5 dài 12 m: barem đang lưu 470,4 kg/cây (~39,2 kg/m). Giá website 17.000 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Thép hình U 120 × 52 × 4.8. Giá hiển thị trên website là dữ liệu theo sản phẩm; khi đặt hàng cần xác nhận chiều dài, mác/tiêu chuẩn, số lượng, nguồn hàng, VAT, vận chuyển và chứng từ nếu dự án yêu cầu.
U200×80×7,5×11 dài 12 m: barem đang lưu 295 kg/cây (~24,58 kg/m). Giá website 15.500 đ/kg; xác nhận grade/standard, nguồn hàng, số lượng và hồ sơ trước khi chốt.
Đăng ký nhận báo giá

