Thép V75×75×6 – Dài 12 m, 82,68 kg/cây
15.300 ₫
Thép V75×75×6 dài 12 m; record hiện lưu barem 82,68 kg/cây. Giá website 15.300 đ/kg; cần xác nhận grade/standard, bề mặt, số lượng và hồ sơ lô trước khi chốt.
Thép V75×75×6 trên SKU này là thép góc đều cạnh, dài 12 m. Record hiện lưu khối lượng tham khảo 82,68 kg/cây. Khi hỏi giá, nên gửi đủ 75×75×6 + 12 m cùng grade/standard, bề mặt và số lượng thay vì chỉ ghi “V75”.
Thông tin cần khóa trước khi đặt hàng
| Thuộc tính | Dữ liệu hiện có / cách kiểm |
|---|---|
| Cạnh | 75 × 75 mm |
| Chiều dày | 6 mm |
| Chiều dài SKU | 12 m |
| Khối lượng đang lưu | 82,68 kg/cây |
| Grade / product standard | Theo BOQ, PO, catalogue hoặc MTC của đúng nguồn hàng |
| Bề mặt/lớp phủ | Chỉ chốt khi đơn hàng có yêu cầu cụ thể |
Giá V75×75×6 trên website
Giá WooCommerce hiện tại là 15.300 đ/kg. Đây là mức tham khảo; báo giá chính thức còn phụ thuộc nguồn hàng, grade/standard, số lượng, VAT, vận chuyển, gia công, bề mặt/lớp phủ và điểm giao.
Không suy khả năng chịu lực chỉ từ V75×75×6
Thép góc có thể xuất hiện trong nhiều cấu kiện, nhưng tên V75×75×6 không đủ để kết luận nó phù hợp làm cột, dầm, giằng, cầu, khung xe hay một hạng mục chịu lực cụ thể. Việc sử dụng phải theo thiết kế, section properties, grade, liên kết và điều kiện làm việc của công trình.
Bề mặt đen, mạ kẽm và lớp phủ phải được chốt riêng
Không nên dùng quy tắc “trong nhà = thép đen, ngoài trời = mạ kẽm”. Nếu dự án yêu cầu chống ăn mòn, cần xác định hệ bảo vệ, tiêu chuẩn lớp phủ, môi trường, tuổi thọ thiết kế và bảo trì. Độ dày lớp kẽm cũng phải theo specification của đơn hàng; không mặc định một khoảng μm cho mọi sản phẩm.
Không dùng bảng hóa học/cơ tính chung cho mọi V75
Thành phần hóa học và cơ tính phụ thuộc grade/standard của đúng lô. Nếu BOQ yêu cầu SS400, A36, Q235 hoặc grade khác, phải đối chiếu đúng standard và MTC thay vì dùng một bảng chung trên trang bán hàng.
Chứng từ và nghiệm thu
CO, CQ, MTC và Heat/Lot không phải một khái niệm và cũng không mặc định cho mọi đơn. Nếu dự án cần hồ sơ, hãy ghi ngay trong RFQ để kiểm tra đúng nguồn hàng và lô.
Xem thêm cách đối chiếu C/O, C/Q và MTC.
Gửi RFQ cho Thép Trần Long
Gửi theo chuỗi: V75×75×6 → 12 m → grade/standard → bề mặt/lớp phủ nếu có → số lượng → hồ sơ → điểm giao.
Xem thêm danh mục thép hình V.
Sản phẩm tương tự
- Độ dài cạnh (A): 25 mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: từ 0.75 đến 2.64 kg/m
- Mác thép phổ biến: SM490, SS540, Q345, S355J
- Barem: 115.68 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
- Barem: 27 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 6m/ cây
- Chiều dài cạnh (A): 130mm
- Độ dày (t): 8mm, 10mm, 11mm, 12mm, 15mm, 18mm, 20mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: Dao động từ 19.5 đến 39 kg/m
- Mác thép phổ biến: SS400 – A36 – CT3 – Q345B – A572 Gr50 – S355 – S275 – S255 – SS540
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.
- Barem: 22.1 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 6m/ cây
- Chiều dài cạnh (A): 110mm
- Độ dày (t): 6mm, 7mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm
- Góc vuông: 90 độ
- Barem thép: Dao động 10 đến 32 kg/m
- Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B
- Chiều dài cạnh (A): 120mm
- Độ dày (t): 8mm, 10mm, 12mm, 15mm
- Góc vuông: 90 độ
- Mác thép phổ biến: A36, SS400, Q235B, S235JR, GR.A, GR.B, ASTM A36, JIS G3101, S355,...
- Barem: 95.52 kg/ cây
- Mác thép: SS400, Q235B, Q245R/Q345R
- Tiêu chuẩn chất lượng: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ANSI, EN, ASTM, DIN.
- Chiều dài: 12m/ cây
Đăng ký nhận báo giá

