Thép hình H150x150x7x10 – Barem 31.1 kg/m
Thép hình H 150×150×7×10 (ký hiệu kỹ thuật H150x150x7x10) là dầm thép tiết diện chữ H
có chiều cao và chiều rộng bằng nhau, mang lại độ ổn định xoắn – uốn rất tốt.
Barem 31,1 kg/m (≈186,6 kg/cây 6 m; ≈373,2 kg/cây 12 m), phù hợp dầm – cột chịu lực, nhịp 6–10 m,
công trình nhà xưởng, kho bãi, dân dụng và công nghiệp.
Giá tham khảo: 18.300 đ/kg.
Xem thêm danh mục: Thép hình H
Vì sao chọn H150x150 cho dầm – cột chịu lực?
- Tiết diện H cân bằng (H=B=150 mm) → ổn định cao, chống xoắn tốt khi làm cột hoặc dầm chính.
- Barem 31,1 kg/m → đủ độ cứng cho nhịp 6–10 m mà không phải tăng quá lớn kích thước.
- Cánh rộng → tăng khả năng liên kết bulông, hàn bản mã, thuận lợi khi thi công lắp dựng.
- Ứng dụng rộng: khung xưởng, khung mái, sàn thao tác, kết cấu phụ cầu đường.
Thông số kỹ thuật H150x150x7x10
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều cao (H) | 150 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 150 mm |
| Độ dày bụng (t1) | 7.0 mm |
| Độ dày cánh (t2) | 10.0 mm |
| Barem | 31.10 kg/m |
| Chiều dài | 6 m · 12 m |
| Khối lượng quy đổi | ≈186.6 kg (6 m) · ≈373.2 kg (12 m) |
| Mác thép phổ biến | SS400 / A36… |
So sánh nhanh H150 với quy cách lân cận
| Quy cách | Barem (kg/m) | Ưu tiên dùng khi |
|---|---|---|
| H125x125x6.5×9 (H 125) | 23.60 | Nhịp 4–6 m, tải trung bình. |
| H150x150x7x10 (H 150) | 31.10 | Dầm – cột chịu lực chính, nhịp 6–10 m. |
| H175x175x7.5×11 (H 175) | 40.40 | Nhịp dài hơn hoặc rung lớn (sàn máy, kho nặng). |
* Tham khảo thêm: bảng tra trọng lượng thép hình.
Gợi ý chọn H150 theo nhịp dầm & độ võng
- Sàn văn phòng/nhà ở: kiểm soát võng L/360. Kho/xưởng: L/300.
- Nhịp 5–7 m: thay H125 bằng H150 để tăng độ cứng, giảm võng.
- Nhịp 7–10 m: H150x150x7x10 phù hợp dầm chính, có thể bổ sung giằng X.
- Công trình có máy rung: cân nhắc tăng lên H175 hoặc giảm bước dầm.
Ước tính khối lượng & chi phí
Ví dụ: đơn hàng 10 cây H150x150x7x10 dài 6 m:
- Khối lượng mỗi cây 6 m ≈ 186.6 kg → tổng ≈ 1.866 kg.
- Đơn giá tham khảo: 18.300 đ/kg.
- Chi phí vật tư ≈ 1.866 × 18.300 ≈ 34.327.800 đ.
Số liệu chỉ tham khảo. Báo giá thực tế thay đổi theo ngày và theo từng lô hàng.
Ứng dụng tiêu biểu
- Dầm – cột khung nhà thép quy mô vừa và lớn.
- Dầm mái, dầm sàn thao tác, khung vì kèo.
- Khung bệ máy, kết cấu phụ cầu đường, nhà ga/kho logistics.
- Cột kết cấu trong nhà xưởng yêu cầu ổn định cao.
Bề mặt & gia công
- Thép đen (as-rolled) – dùng trong nhà hoặc sơn phủ sau.
- Mạ kẽm nhúng nóng – tăng tuổi thọ khi dùng ngoài trời/ẩm.
- Nhận cắt, khoan bản mã, gia công bulông neo (tùy lô).
Đánh giá thực tế từ đội thi công
“H150x150 của Trần Long đi barem chuẩn, thép thẳng, khi dựng cột và dầm mái nhịp 8 m rất ổn định.
Liên kết bản mã dễ làm vì cánh rộng, thi công nhanh hơn so với dòng I cùng tầm tải.”
FAQ – Câu hỏi thường gặp về H150
1) H150x150x7x10 nặng bao nhiêu?
Barem 31,1 kg/m → ~186,6 kg/cây 6 m và ~373,2 kg/cây 12 m.
2) Khi nào nên chọn H 150 thay vì H 125?
Nhịp 6–10 m hoặc tải trọng lớn; cần độ cứng và ổn định cao hơn H125.
3) H150 làm cột có tốt không?
Rất phù hợp vì cánh rộng, ổn định xoắn tốt hơn thép chữ I.
4) Có CO/CQ & hóa đơn không?
Có. Thép Trần Long luôn cung cấp đầy đủ CO, CQ và hóa đơn.
5) Dùng ngoài trời có cần mạ kẽm?
Nên mạ kẽm nhúng nóng để kéo dài tuổi thọ 2–3 lần.
6) Có hỗ trợ cắt, khoan, giao hàng?
Có. Giao tận công trình tại Hà Nội và các tỉnh phía Bắc.
Liên hệ & Báo giá nhanh
Hotline/Zalo: 0936 179 626
Email: sale.theptranlong@gmail.com
Địa chỉ văn phòng: 358 Ngô Gia Tự, Việt Hưng, Hà Nội
Kho: KM1 Dốc Vân, Đông Anh, Hà Nội





