Bạn đang cần báo giá thép hình cho nhà xưởng, nhà thép tiền chế hay cầu đường và muốn nắm nhanh đơn giá theo từng loại H, I, U, V. Thép Trần Long cung cấp giải pháp tối ưu cho nhu cầu của bạn.
Thép hình là vật liệu kết cấu chịu lực chủ đạo trong xây dựng hiện đại, với mặt cắt ngang đặc trưng theo hình chữ cái, mỗi loại phù hợp cho từng vị trí: cột, dầm, xà gồ, khung kệ, tháp anten...
Tháng 12/2025, mặt bằng
báo giá thép hình trên thị trường dao động khoảng 15.000 – 26.000đ/kg tùy loại, mác thép và xuất xứ.
Giá bị ảnh hưởng bởi giá thép thế giới, tỷ giá USD/VND, chính sách của nhà máy và khối lượng đặt hàng.
Bảng báo giá Thép Hình cập nhật ngày 26/12/2025
Thép Trần Long cập nhật
bảng báo giá thép hình H, I, U, V mới nhất và hỗ trợ tư vấn chọn mác thép, quy cách phù hợp cho từng loại công trình. Mục tiêu là giúp khách hàng chốt được
đúng loại thép hình, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tối ưu chi phí.
- Thép hình H: 16.000 - 23.000đ/kg (tùy quy cách, mác thép và xuất xứ)
- Thép hình I: 17.000 - 24.000đ/kg (hàng nhập khẩu thường cao hơn 10-15%)
- Thép hình U: 15.000 - 26.000đ/kg (chênh lệch lớn giữa hàng nội địa và nhập khẩu)
- Thép hình V (thép góc): 15.000 - 26.000đ/kg (giá khác nhau theo loại: đen, xi kẽm, mạ kẽm nhúng nóng)
Lưu ý: Các mức giá trên là đơn giá tham khảo, chưa cố định cho mọi thời điểm. Để nhận báo giá thép hình mới nhất theo đơn hàng thực tế, vui lòng liên hệ hotline 0936179626 của Thép Trần Long.
Thép hình H có cánh và bụng tương đối cân bằng, chịu lực nén và uốn đa phương tốt.
Đây là lựa chọn phổ biến cho
cột chịu lực nhà cao tầng, nhà xưởng, kho bãi và kết cấu công nghiệp nặng.
| STT |
Tên sản phẩm / Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (kg/m) |
Giá tham khảo (đ/kg) |
| 1 |
Thép hình H100x100x6x8 |
6-12 |
17.2 |
16.000 - 22.000 |
| 2 |
Thép hình H125x125x6.5x9 |
6-12 |
23.8 |
16.000 - 22.000 |
| 3 |
Thép hình H148x100x6x9 |
6-12 |
21.1 |
16.000 - 22.000 |
| 4 |
Thép hình H150x150x7x10 |
6-12 |
31.5 |
16.000 - 22.000 |
| 5 |
Thép hình H175x175x7.5x11 |
6-12 |
40.4 |
16.000 - 22.000 |
| 6 |
Thép hình H194x150x6x9 |
6-12 |
30.6 |
16.000 - 22.000 |
| 7 |
Thép hình H200x200x8x12 |
6-12 |
49.9 |
16.000 - 22.000 |
| 8 |
Thép hình H244x175x7x11 |
6-12 |
44.1 |
16.000 - 22.000 |
| 9 |
Thép hình H250x250x9x14 |
6-12 |
72.4 |
16.000 - 22.000 |
| 10 |
Thép hình H294x200x8x12 |
6-12 |
56.8 |
16.000 - 22.000 |
| 11 |
Thép hình H300x300x10x15 |
6-12 |
94.0 |
16.000 - 22.000 |
| 12 |
Thép hình H350x350x12x19 |
6-12 |
137.0 |
18.000 - 23.000 |
| 13 |
Thép hình H390x300x10x16 |
6-12 |
107.0 |
18.000 - 23.000 |
| 14 |
Thép hình H400x400x13x21 |
6-12 |
172.0 |
18.000 - 23.000 |
| 15 |
Thép hình H440x300x11x18 |
6-12 |
124.0 |
18.000 - 23.000 |
| 16 |
Thép hình H482x300x11x15 |
6-12 |
114.0 |
18.000 - 23.000 |
| 17 |
Thép hình H488x300x11x18 |
6-12 |
128.0 |
18.000 - 23.000 |
| 18 |
Thép hình H582x300x12x17 |
6-12 |
137.0 |
18.000 - 23.000 |
| 19 |
Thép hình H588x300x12x20 |
6-12 |
151.0 |
18.000 - 23.000 |
Xuất xứ phổ biến: Posco (Hàn Quốc), JIS (Nhật Bản), hàng nội địa.
Ứng dụng: Cột chịu lực nhà cao tầng, nhà xưởng, nhà kho, cầu đường, kết cấu công nghiệp nặng.
Ghi chú:
- Quy cách HxBxtwxtf (Chiều cao x Chiều rộng x Độ dày bản bụng x Độ dày bản cánh).
- Thép Posco/JIS chất lượng và độ đồng đều cao hơn hàng nội địa khoảng 10-15%, đơn giá vì vậy cũng cao hơn.
Thép hình I có chiều cao bụng lớn hơn bề rộng cánh, chịu lực uốn ngang rất tốt.
Loại này thường dùng làm
dầm ngang cho nhà xưởng, cầu trục, dầm cầu, sàn thép...
| STT |
Tên sản phẩm / Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (kg/m) |
Giá tham khảo (đ/kg) |
| 1 |
Thép hình I100x52x4x5.5 |
6 |
7.2 |
17.000 - 22.000 |
| 2 |
Thép hình I120x60x4.5x6.5 |
6 |
8.7 |
17.000 - 22.000 |
| 3 |
Thép hình I150x72x4.5x6.5 |
6 |
12.5 |
17.000 - 22.000 |
| 4 |
Thép hình I150x75x5x7 |
6 |
14.0 |
17.000 - 22.000 |
| 5 |
Thép hình I198x99x4x7 |
6 |
18.2 |
17.000 - 22.000 |
| 6 |
Thép hình I200x100x5.5x8 |
12 |
21.3 |
17.000 - 22.000 |
| 7 |
Thép hình I248x124x5x8 |
12 |
25.7 |
17.000 - 22.000 |
| 8 |
Thép hình I250x125x6x9 |
12 |
29.6 |
17.000 - 22.000 |
| 9 |
Thép hình I298x149x5.5x8 |
12 |
32.0 |
17.000 - 22.000 |
| 10 |
Thép hình I300x150x6.5x9 |
12 |
36.7 |
17.000 - 22.000 |
| 11 |
Thép hình I350x175x7x11 |
12 |
49.6 |
17.000 - 22.000 |
| 12 |
Thép hình I396x199x7x11 |
12 |
56.6 |
17.000 - 22.000 |
| 13 |
Thép hình I400x200x8x13 |
12 |
66.0 |
18.000 - 23.000 |
| 14 |
Thép hình I446x199x8x12 |
12 |
66.2 |
18.000 - 23.000 |
| 15 |
Thép hình I450x200x9x14 |
12 |
76.0 |
18.000 - 23.000 |
| 16 |
Thép hình I496x199x9x14 |
12 |
79.5 |
18.000 - 23.000 |
| 17 |
Thép hình I500x200x10x16 |
12 |
89.6 |
18.000 - 23.000 |
| 18 |
Thép hình I596x199x10x15 |
12 |
94.6 |
18.000 - 23.000 |
| 19 |
Thép hình I600x200x11x17 |
12 |
106.0 |
18.000 - 23.000 |
| 20 |
Thép hình I700x300x13x24 |
12 |
185.0 |
19.000 - 24.000 |
| 21 |
Thép hình I800x300x14x26 |
12 |
210.0 |
19.000 - 24.000 |
Xuất xứ: Posco, JIS, An Khánh, Á Châu (hàng nội địa).
Ứng dụng: Dầm ngang nhà xưởng, xà gồ cầu trục, dầm cầu, giá đỡ băng tải, các kết cấu chịu uốn ngang.
So sánh:
- Hàng nội địa (An Khánh, Á Châu): Giá thấp hơn khoảng 10-15%, phù hợp dầm phụ, kết cấu phụ.
- Hàng nhập khẩu (Posco, JIS): Chất lượng và độ ổn định cao hơn, nên dùng cho dầm chính, kết cấu quan trọng.
Thép hình U có mặt cắt chữ U, khả năng chống xoắn tốt, được dùng nhiều cho
khung thùng xe, dàn cầu, trụ đèn, khung kệ kho và các kết cấu chịu lực dọc.
| STT |
Tên sản phẩm / Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (kg/cây) |
Giá tham khảo (đ/kg) |
| 1 |
Thép hình U50x22x2.3 |
6 |
12 |
17.000 - 22.000 |
| 2 |
Thép hình U50x25x2.4x3.0 |
6 |
13 |
17.000 - 22.000 |
| 3 |
Thép hình U65x30x2.5x3.0 |
6 |
18 |
17.000 - 22.000 |
| 4 |
Thép hình U80x35x3.0 |
6 |
22 |
17.000 - 22.000 |
| 5 |
Thép hình U80x38x4 |
6 |
31 |
17.000 - 22.000 |
| 6 |
Thép hình U80x40x4 |
6 |
42 |
17.000 - 22.000 |
| 7 |
Thép hình U100x45x3 |
6 |
32 |
15.000 - 20.000 |
| 8 |
Thép hình U100x47x4.5x5.5 |
6 |
42 |
15.000 - 20.000 |
| 9 |
Thép hình U100x50x5 |
6 |
47-55 |
15.000 - 20.000 |
| 10 |
Thép hình U120x48x3.5 |
6 |
42 |
15.000 - 20.000 |
| 11 |
Thép hình U120x50x4.7 |
6 |
54 |
15.000 - 20.000 |
| 12 |
Thép hình U125x65x6x8 |
6 |
80.4 |
16.000 - 22.000 |
| 13 |
Thép hình U140x60x6 |
6 |
67 |
15.000 - 20.000 |
| 14 |
Thép hình U150x75x6.5 |
12 |
223.2 |
16.000 - 22.000 |
| 15 |
Thép hình U160x62x6x7.3 |
6 |
82 |
15.000 - 20.000 |
| 16 |
Thép hình U180x70x6.3 |
12 |
204 |
18.000 - 26.000 |
| 17 |
Thép hình U200x69x5.4 |
12 |
204 |
18.000 - 26.000 |
| 18 |
Thép hình U200x76x5.2 |
12 |
220.8 |
18.000 - 26.000 |
| 19 |
Thép hình U200x80x7.5x11 |
12 |
295.2 |
18.000 - 26.000 |
| 20 |
Thép hình U250x78x6.0 |
12 |
273.6 |
18.000 - 26.000 |
| 21 |
Thép hình U250x80x9 |
12 |
376.8 |
18.000 - 26.000 |
| 22 |
Thép hình U250x90x9 |
12 |
415.2 |
18.000 - 26.000 |
| 23 |
Thép hình U280x84x9.5 |
12 |
408.4 |
18.000 - 26.000 |
| 24 |
Thép hình U300x90x9 |
12 |
457.2 |
18.000 - 26.000 |
Xuất xứ: Hàng nội địa (Việt Nam) và nhập khẩu (Trung Quốc, Nhật Bản).
Ứng dụng: Khung thùng xe tải/container, dàn cầu, tháp anten, trụ đèn, lan can, kệ kho hàng, khung kết cấu dọc.
Lưu ý:
- U50-U140 chủ yếu là hàng nội địa, đơn giá mềm, phù hợp công trình vừa và nhỏ.
- U150 trở lên thường là hàng nhập khẩu, chất lượng đồng đều hơn, dùng cho kết cấu chịu lực chính.
- Chênh lệch giá giữa nội địa và nhập khẩu có thể 20-30% tùy thời điểm.
Thép hình V (thép góc) có hai cánh vuông góc, dễ ghép nối và liên kết bulong.
Đây là vật tư linh hoạt cho
giá đỡ, khung kệ, tháp truyền thông, lan can, khung nhà thép...
Phân loại theo xử lý bề mặt:
- V đen: Không mạ, dùng trong nhà hoặc khu vực ít ẩm, giá thấp nhất.
- V xi kẽm: Phủ lớp kẽm mỏng, dùng ngoài trời thông thường, tuổi thọ khoảng 5-7 năm.
- V mạ kẽm nhúng nóng: Lớp kẽm dày, chống ăn mòn tốt, phù hợp môi trường ẩm, ven biển, tuổi thọ 15-20 năm.
| STT |
Quy cách |
Độ dày (mm) |
Dài (m) |
Trọng lượng (kg/cây) |
Giá V đen (đ/kg) |
Giá V xi kẽm (đ/kg) |
Giá V mạ nhúng nóng (đ/kg) |
| 1 |
V25x25 |
2.5 |
6 |
5.2 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
22.000 - 26.000 |
| 2 |
V25x25 |
3.0 |
6 |
7.5 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
22.000 - 26.000 |
| 3 |
V30x30 |
2.0 |
6 |
5.5 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
22.000 - 26.000 |
| 4 |
V30x30 |
2.5 |
6 |
6.5 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
22.000 - 26.000 |
| 5 |
V30x30 |
3.0 |
6 |
8.5 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
22.000 - 26.000 |
| 6 |
V40x40 |
2.5 |
6 |
8.5 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 7 |
V40x40 |
3.0 |
6 |
10.5 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 8 |
V40x40 |
4.0 |
6 |
14.0 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 9 |
V50x50 |
3.0 |
6 |
14.0 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 10 |
V50x50 |
4.0 |
6 |
18.0 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 11 |
V50x50 |
5.0 |
6 |
22.0 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 12 |
V50x50 |
6.0 |
6 |
24.0 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 13 |
V63x63 |
5.0 |
6 |
28.0 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 14 |
V63x63 |
6.0 |
6 |
33.0 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 15 |
V70x70 |
6.0 |
6 |
39.0 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 16 |
V70x70 |
7.0 |
6 |
43.0 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 17 |
V75x75 |
6.0 |
6 |
39.0 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 18 |
V75x75 |
7.0 |
6 |
47.0 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 19 |
V75x75 |
8.0 |
6 |
53.0 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 20 |
V75x75 |
9.0 |
6 |
60.6 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 21 |
V90x90 |
7.0 |
6 |
56.0 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 22 |
V90x90 |
8.0 |
6 |
63.0 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 23 |
V100x100 |
7.0 |
6 |
62.0 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 24 |
V100x100 |
8.0 |
6 |
70.0 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 25 |
V100x100 |
10.0 |
6 |
88.0 |
15.000 - 21.000 |
18.000 - 25.000 |
20.000 - 24.000 |
| 26 |
V120x120 |
8.0 |
6 |
88.2 |
18.000 - 23.000 |
21.000 - 26.000 |
22.000 - 26.000 |
| 27 |
V120x120 |
10.0 |
6 |
109.2 |
18.000 - 23.000 |
21.000 - 26.000 |
22.000 - 26.000 |
| 28 |
V120x120 |
12.0 |
6 |
130.0 |
18.000 - 23.000 |
21.000 - 26.000 |
22.000 - 26.000 |
| 29 |
V125x125 |
10.0 |
6 |
114.8 |
18.000 - 23.000 |
21.000 - 26.000 |
22.000 - 26.000 |
| 30 |
V125x125 |
12.0 |
6 |
136.2 |
18.000 - 23.000 |
21.000 - 26.000 |
22.000 - 26.000 |
| 31 |
V150x150 |
12.0 |
6 |
163.8 |
18.000 - 23.000 |
21.000 - 26.000 |
22.000 - 26.000 |
| 32 |
V150x150 |
15.0 |
6 |
201.6 |
18.000 - 23.000 |
21.000 - 26.000 |
22.000 - 26.000 |
Ứng dụng:
- V25-V50: Khung cửa sổ, lan can, hạng mục trang trí nội thất.
- V63-V100: Giá đỡ máy móc, khung kệ, tháp anten nhỏ, khung nhà xưởng nhẹ.
- V120-V150: Tháp truyền thông, cột điện, kết cấu chính của khung nhà thép, nhà kính quy mô lớn.
Hướng dẫn chọn loại:
- Trong nhà, khô ráo: Ưu tiên thép V đen để tiết kiệm chi phí 30-40%.
- Ngoài trời, độ ẩm trung bình: Chọn V xi kẽm để tăng tuổi thọ, giảm chi phí bảo dưỡng.
- Ven biển, môi trường ẩm hoặc hóa chất: Nên chọn V mạ kẽm nhúng nóng để đảm bảo độ bền lâu dài.
Hướng Dẫn Chọn Thép Hình Theo Công Trình, Ngân Sách Và Điều Kiện Môi Trường
Để lựa chọn đúng chủng loại thép hình phù hợp với nhu cầu thi công, bạn cần xem xét đồng thời yêu cầu kỹ thuật, tải trọng thiết kế và ngân sách của dự án. Dưới đây là hướng dẫn giúp bạn xác định loại thép tối ưu cho từng nhóm công trình.
A. Chọn loại theo công trình
| Loại công trình |
Cột chính |
Dầm chính |
Xà gồ/Kết cấu phụ |
| Nhà xưởng 1-2 tầng |
H200-H300 |
I300-I400 |
U100-U150, C, V |
| Nhà xưởng 3+ tầng |
H300-H400 |
I400-I500 |
U150-U200, V100 |
| Nhà cao tầng |
H400-H600 |
I500-I600 |
V100-V150 |
| Kho bãi logistics |
H200-H350 |
I300-I450 |
U120-U180, C |
| Cầu đường |
H500-H700 |
I600-I900 |
U200-U300 |
| Tháp anten, cột điện |
- |
- |
V100-V150 |
| Khung kệ, giá đỡ |
- |
- |
V40-V100, U80-U150 |
B. Chọn xuất xứ theo ngân sách
Cấp 1 - Tiết kiệm (Hàng nội địa):
- Thương hiệu tiêu biểu: An Khánh, Á Châu.
- Giá thường rẻ hơn hàng nhập khẩu khoảng 10-15%.
- Phù hợp: Kết cấu phụ, công trình dân dụng, nhà xưởng nhỏ và vừa.
- Lưu ý: Cần kiểm tra kỹ CO/CQ và tem nhãn khi nhận hàng.
Cấp 2 - Cân bằng (Hàng Trung Quốc):
- Mác thép thường gặp: Q235B, Q345B.
- Giá ở mức trung bình, lựa chọn phổ biến cho nhà xưởng, kho bãi.
- Phù hợp: Công trình dân dụng, nhà xưởng thông thường, cần cân đối giữa giá và chất lượng.
Cấp 3 - Cao cấp (Hàng Nhật/Hàn):
- Thương hiệu: Posco (Hàn Quốc), tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản).
- Mác thép: SS400, A36 và các mác tương đương.
- Đơn giá cao hơn khoảng 10-15% nhưng chất lượng ổn định, dung sai nhỏ.
- Phù hợp: Kết cấu chính, công trình quan trọng, nhà cao tầng, cầu đường.
Khuyến nghị từ Thép Trần Long:
Sử dụng thép Posco/JIS cho cột và dầm chính (khoảng 70% giá trị thép), kết hợp thép nội địa cho kết cấu phụ (khoảng 30% còn lại) để vừa đảm bảo an toàn, vừa tối ưu chi phí tổng thể.
C. Chọn xử lý bề mặt theo môi trường
| Môi trường |
Loại thép phù hợp |
Chi phí tăng |
Tuổi thọ |
| Trong nhà khô ráo |
Thép đen |
Chuẩn |
20-30 năm (nếu sơn chống gỉ đúng kỹ thuật) |
| Ngoài trời, khí hậu ôn đới |
Xi kẽm |
+20-30% |
7-10 năm |
| Ven biển, độ ẩm cao |
Mạ kẽm nhúng nóng |
+40-50% |
15-25 năm |
| Môi trường hóa chất |
Mạ kẽm + Sơn epoxy |
+60-80% |
20-30 năm |
Cách Nhận Biết Và Tránh Mua Phải Thép Hình Kém Chất Lượng
A. 3 thủ đoạn lừa đảo phổ biến
1. Chiêu "Giá rẻ bất thường"
- Thủ đoạn: Rao bán thấp hơn mặt bằng thị trường 15-25% để thu hút khách.
- Thực tế: Dùng thép tái chế kém chất lượng, thiếu cân 5-10%, sai quy cách so với đơn hàng.
- Cách nhận biết: So sánh báo giá với ít nhất 3 đơn vị uy tín.
Nếu đơn giá rẻ hơn >10% so với mặt bằng chung, cần kiểm tra kỹ.
- Hậu quả: Kết cấu yếu, giảm tuổi thọ công trình, tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn.
2. Chiêu "Tráo hàng khi giao"
- Thủ đoạn: Đơn hàng đặt mác SS400 nhưng khi giao lại là Q235B, đặt dày 8mm nhưng giao 7.5mm.
- Cách nhận biết:
- Kiểm tra kỹ tem nhãn (thương hiệu, mác thép, lô sản xuất).
- Đo thực tế bằng thước kẹp, kiểm tra chiều dày và kích thước cánh.
- Yêu cầu: Luôn yêu cầu CO/CQ bản gốc hoặc bản scan có đóng dấu trước khi nghiệm thu.
3. Chiêu "Bó ngoài tốt, bó trong kém"
- Thủ đoạn: Xếp thép đạt chuẩn ở vòng ngoài, phần bên trong là thép kém chất lượng hoặc sai quy cách.
- Cách tránh: Yêu cầu mở ngẫu nhiên 2-3 bó ở giữa để kiểm tra kích thước và bề mặt.
- Lưu ý: Không ký biên bản bàn giao nếu chưa kiểm tra xong toàn bộ lô thép.
B. 5 bước kiểm tra khi nhận hàng
Bước 1: Kiểm tra tem nhãn
- ✓ Tem rõ ràng: Thương hiệu, quy cách, mác thép, lô sản xuất.
- ✓ Tem còn nguyên vẹn, không rách nát, không bị tẩy xóa.
- ✓ Thông tin trên tem trùng khớp với hợp đồng và phiếu xuất kho.
Bước 2: Đo kích thước
- ✓ Dùng thước kẹp đo độ dày, bề rộng cánh, chiều cao bụng.
- ✓ Sai số cho phép <2% (vd: đặt 8mm, sai số chấp nhận 7.85-8.15mm).
- ✓ Lấy mẫu ngẫu nhiên ít nhất 3-5 cây để đo.
Bước 3: Kiểm tra bề mặt
- ✓ Bề mặt không có vết nứt, rỗ khí, bong tróc bất thường.
- ✓ Không bị gỉ sét nặng (vết gỉ nhẹ trên bề mặt có thể chấp nhận nếu bảo quản lại).
- ✓ Không cong vênh quá mức (độ cong <3mm/1m chiều dài).
Bước 4: Kiểm tra số lượng
- ✓ Đếm số cây thực tế theo từng quy cách.
- ✓ Cân tổng khối lượng nếu mua theo tấn để đối chiếu.
- ✓ So sánh với phiếu giao hàng/hóa đơn.
Bước 5: Yêu cầu chứng từ
- ✓ CO (Certificate of Origin): Chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
- ✓ CQ (Certificate of Quality): Chứng nhận chất lượng từ nhà sản xuất.
- ✓ Hóa đơn VAT đầy đủ để thuận tiện cho quyết toán, bảo hành.
C. Cam kết của Thép Trần Long
"Chúng tôi không bán hàng - chúng tôi giữ chữ tín"
- 100% thép chính hãng: CO/CQ đầy đủ từ nhà máy, truy xuất được nguồn gốc.
- Giao đúng hàng - Bồi thường nếu sai: Cam kết đền bù 200% giá trị nếu phát hiện hàng giả, hàng sai quy cách.
- Cho kiểm tra trước khi nhận: Khách hàng có quyền kiểm tra, đo đạc, đối chiếu chứng từ trước khi ký biên bản.
- Hỗ trợ kỹ thuật miễn phí: Tư vấn chọn loại thép hình, tính khối lượng, hướng dẫn lưu kho, bảo quản.
Câu hỏi thường gặp
1. Thép hình H và I khác nhau như thế nào? Khi nào dùng loại nào?
- Thép H: Cánh và bụng gần như cân bằng (tỷ lệ khoảng 1:1) → Chịu lực nén và uốn đa phương tốt, phù hợp làm cột đứng, khung chính.
- Thép I: Cánh ngắn hơn bụng (tỷ lệ khoảng 1:2) → Chịu uốn ngang tốt, thường dùng làm dầm ngang, dầm cầu, dầm sàn.
Ví dụ: Nhà xưởng sử dụng H300 làm cột, I400 làm dầm ngang để tối ưu khả năng chịu tải.
2. Nên chọn thép Posco hay thép nội địa?
So sánh:
| Tiêu chí |
Thép Posco/JIS |
Thép nội địa (An Khánh, Á Châu) |
| Chất lượng |
Ổn định, đồng đều giữa các lô |
Có thể dao động giữa các lô |
| Giá |
Cao hơn khoảng 10-15% |
Thấp hơn khoảng 10-15% |
| Cường độ |
Đạt chuẩn quốc tế, dung sai chặt |
Đạt chuẩn Việt Nam, dung sai lớn hơn |
| Ứng dụng |
Kết cấu chính, hạng mục quan trọng |
Kết cấu phụ, hạng mục ít chịu tải trọng lớn |
Khuyến nghị: Với công trình cần độ an toàn cao, nên dùng Posco/JIS cho cột, dầm chính (khoảng 70% khối lượng thép).
Phần kết cấu phụ có thể dùng thép nội địa để tiết kiệm chi phí tổng thể.
3. Làm sao biết thép có đúng quy cách không?
✓ Kiểm tra tem nhãn: Thương hiệu, quy cách, mác thép, lô sản xuất.
✓ Đo bằng thước kẹp kích thước thực tế, sai số cho phép <2%.
✓ Yêu cầu CO/CQ bản gốc hoặc bản scan có dấu của nhà máy/nhà phân phối.
✓ Mua từ đơn vị uy tín, có địa chỉ rõ ràng, có chính sách bảo hành minh bạch như Thép Trần Long.
4. Thép V mạ kẽm có đáng để mua không?
Phân tích chi phí:
| Loại |
Giá |
Tuổi thọ |
Chi phí/năm sử dụng |
| V đen |
17.000đ/kg |
5 năm (nếu sơn định kỳ) |
3.400đ/kg/năm |
| V mạ kẽm |
23.000đ/kg |
15 năm |
1.533đ/kg/năm |
Kết luận: V mạ kẽm có giá ban đầu cao hơn khoảng 35%, nhưng nếu tính theo chi phí sử dụng mỗi năm thì tiết kiệm hơn khoảng
55% chi phí dài hạn.
Rất đáng cân nhắc nếu thép làm việc ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm.
5. Giá thép hình có biến động nhiều không? Khi nào nên mua?
- Giá thép hình chịu ảnh hưởng bởi giá phôi thép thế giới, tỷ giá USD/VND, chi phí vận chuyển và cung cầu trong nước.
- Biên độ biến động thường 5-10% mỗi quý, tùy giai đoạn và chính sách nhà máy.
- Thời điểm dễ chốt giá tốt: Các giai đoạn thị trường ít dự án khởi công, ví dụ sau Tết hoặc các đợt giảm nhiệt giá thép.
Nên liên hệ Thép Trần Long để được cập nhật xu hướng giá trước khi đặt lô lớn.
6. Thép Trần Long có giao hàng ra tỉnh không?
- Thép Trần Long nhận giao thép hình H, I, U, V đi toàn quốc.
- Có chính sách giá tốt hơn cho các đơn hàng ≥10 tấn (tùy thời điểm và tuyến đường).
- Hỗ trợ tìm đơn vị vận chuyển phù hợp, tối ưu chi phí cho các tuyến xa.
Liên hệ & Báo giá nhanh
Hotline/Zalo:
0936 179 626
Email:
sale.theptranlong@gmail.com
Địa chỉ văn phòng:
358 Ngô Gia Tự, p. Việt Hưng, Hà Nội
Kho:
KM1 Dốc Vân, Đông Anh, Hà Nội
Lưu ý: Giá thép hình trong bài viết là mức tham khảo tại thời điểm cập nhật và có thể thay đổi theo ngày. Vui lòng liên hệ trực tiếp Thép Trần Long để nhận báo giá thép hình H, I, U, V chính xác nhất cho đơn hàng của bạn.