• Cọc cừ Larsen dùng làm tường vây, chống sạt và giữ ổn định hố đào.
• Quy cách 400–700, dài 5–18 m; hàng nhập khẩu, giao nhanh kèm CO/CQ, hỗ trợ cắt – ép – vận chuyển.
Thép cọc cừ là vật liệu chuyên dùng cho các hạng mục vây hố móng, chống sạt lở, thi công tầng hầm và công trình ven sông – ven biển. Trước khi chọn mua thép cọc cừ, nếu không làm rõ loại cọc cừ (U hay Z), chiều dài, mô men chống uốn và điều kiện thi công, rất dễ gặp tình trạng giá nhìn hợp lý nhưng không dùng được cho thực tế công trình.
Thép Cọc Cừ (Sheet Pile) – Báo Giá & Cách Chọn Đúng Cho Thi Công Vây Móng
Thép cọc cừ là vật liệu chuyên dùng cho các hạng mục vây hố móng, chống sạt lở, thi công tầng hầm, kè sông và công trình ven biển. Trong quá trình chọn mua, nếu không chốt rõ loại cọc (U hay Z), chiều dài, mô men chống uốn và điều kiện nền đất, rất dễ gặp tình trạng giá nhìn hợp lý nhưng không đáp ứng được yêu cầu thi công thực tế. Bài viết dưới đây Thép Trần Long hướng dẫn bạn cách đọc báo giá thép cọc cừ, chọn đúng chủng loại theo điều kiện công trình và những điểm cần kiểm tra trước khi chốt đơn.Báo giá thép cọc cừ cập nhật 02/2026 tại Hà Nội & miền Bắc
Giá thép cọc cừ phụ thuộc trực tiếp vào chủng loại tiết diện, chiều dài, tiêu chuẩn sản xuất và nguồn hàng (trong nước hay nhập khẩu). Mức giá dưới đây mang tính tham khảo theo thị trường, giá chốt cuối cần dựa trên quy cách và điều kiện thi công cụ thể.| Nhóm sản phẩm | Chủng loại phổ biến | Chiều dài thường gặp | Ghi chú khi xin báo giá |
|---|---|---|---|
| Thép cọc cừ U | U200, U250, U300 | 6 – 12m | Chốt chiều dài, mô men chống uốn, tiêu chuẩn sản xuất |
| Thép cọc cừ Z | Z300, Z400, Z500 | 8 – 15m | Dùng cho hố móng sâu, cần khả năng chịu lực cao |
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thời điểm nhập hàng, khối lượng đơn hàng và điều kiện giao tại công trình.
Thép cọc cừ là gì và dùng cho hạng mục nào?
Thép cọc cừ (sheet pile) là thép hình dạng tấm dài, có khóa liên kết ở hai cạnh, cho phép ghép nối thành tường chắn liên tục. Trong thi công, cọc cừ được ép hoặc rung xuống nền đất để tạo hệ vách tạm hoặc vĩnh cửu. Ứng dụng phổ biến của thép cọc cừ gồm:- Vây hố móng công trình nhà cao tầng, tầng hầm.
- Chống sạt lở bờ sông, bờ kênh, công trình ven biển.
- Thi công kè, đê chắn, bến cảng, cầu cảng.
- Hố đào kỹ thuật, trạm bơm, cống ngầm.
Phân biệt thép cọc cừ U và thép cọc cừ Z
1) Thép cọc cừ U
- Tiết diện dạng chữ U, khóa nằm ở hai mép.
- Dễ thi công, phổ biến, phù hợp hố móng nông đến trung bình.
- Chi phí đầu tư thấp hơn so với cọc cừ Z.
2) Thép cọc cừ Z
- Tiết diện dạng chữ Z, mô men chống uốn lớn.
- Phù hợp hố móng sâu, nền đất yếu, yêu cầu ổn định cao.
- Thường dùng cho công trình lớn, ven sông – ven biển.
3) Bảng chọn nhanh theo điều kiện công trình
| Điều kiện thi công | Gợi ý loại cọc cừ | Lưu ý kỹ thuật |
|---|---|---|
| Hố móng nông, tải trung bình | Cọc cừ U | Chốt chiều dài và cao độ ép |
| Hố móng sâu, đất yếu | Cọc cừ Z | Kiểm tra mô men chống uốn |
| Ven sông, chịu áp lực nước | Cọc cừ Z | Kết hợp neo hoặc giằng |
Vì sao cùng thép cọc cừ mà giá chênh lệch nhiều?
Thép cọc cừ không phải vật tư “một giá”. Giá chênh lệch thường đến từ:- Chủng loại tiết diện: U và Z có khả năng chịu lực khác nhau.
- Chiều dài cọc: Cọc càng dài, tổng khối lượng càng lớn.
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS, EN, ASTM.
- Nguồn hàng: trong nước hay nhập khẩu.
- Điều kiện giao hàng: giao tại kho hay công trình.
Checklist kỹ thuật cần chốt trước khi xin báo giá thép cọc cừ
- Loại cọc: U hay Z.
- Chiều dài cọc theo cao độ thiết kế.
- Mô men chống uốn yêu cầu.
- Tiêu chuẩn sản xuất và nguồn gốc.
- Số lượng và tiến độ giao hàng.
- Yêu cầu CO/CQ cho nghiệm thu.
Kiểm tra và nghiệm thu thép cọc cừ khi nhận hàng
- Đo chiều dài và kiểm tra cong vênh.
- Kiểm khóa liên kết, đảm bảo ăn khớp.
- Đối chiếu chủng loại, tiêu chuẩn với hồ sơ.
- Nhận CO/CQ theo lô nếu công trình yêu cầu.
Đặt mua thép cọc cừ tại Thép Trần Long
Thép Trần Long cung cấp thép cọc cừ U, Z cho các công trình dân dụng và công nghiệp tại Hà Nội và miền Bắc. Chúng tôi ưu tiên làm rõ quy cách và điều kiện thi công để tư vấn đúng loại, tránh phát sinh khi vào công trình.Thông tin cần gửi để báo giá chính xác
- Loại cọc cừ (U hoặc Z).
- Chiều dài cọc.
- Số lượng.
- Tiêu chuẩn yêu cầu.
- Địa điểm giao hàng.
Liên hệ nhận báo giá thép cọc cừ
Công ty Cổ phần Thương mại Thép Trần Long- Hotline/Zalo: (+84) 936 179 626
- Email: sale.theptranlong@gmail.com
- Trụ sở: 358 Ngô Gia Tự, Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội
- Kho: Km 1 Dốc Vân, Mai Lâm, Đông Anh, Hà Nội
- Website: https://theptranlong.vn/
